Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030696-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211026380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 15:53:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,650,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.795275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.855.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã An Nội, đoạn từ ĐT.496B (Chùa Cát) đến nhà thờ thôn Cát
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Nội , địa chỉ: Thôn Trại Cầu, xã An Nội, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam - Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Nội , địa chỉ: Thôn Trại Cầu, xã An Nội, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Xuân Hoàn- Chủ tịch - Địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã An Nội- Xã An Nội, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Đ/c: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính, kế hoạch huyện Bình Lục
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,1731m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,066100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V192,3911m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,308100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,8771m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,889100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,3871m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,555100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,251100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V512,0131m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,081100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,982100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,949100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,537100m3
15Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6.433,063
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,725100m3
17Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.044,185
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,356100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,356100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,208100m3
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,208100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m3/1km
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.127,53m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,04100m2
26Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V5.125,14m2
27Đắp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,538100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,028100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,538100m3
30Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V918,15m
31Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V891m
32Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V99m
33Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,51m3
34Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,973tấn
36Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,104100m2
37Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V311 đoạn ống
38Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
39Lắp đặt khối móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
40Xây tường đầu tường cánh sân cống XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,86m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,25100m
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8841m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
47Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3/1km
48Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
49Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
50Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
51Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giàn van ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
54Máy V1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Thép cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,821m2
58Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.399,39m3
59Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.809,9m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V205,15m3
61Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.270,558100m
62Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V736,18m
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V180,99m2
64Bê tông gờ chắn bánh mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,99m3
65Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,424100m2
66Bơm hút nước phục vụ thi công tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Cột đỡ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6cái
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m2
4Biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Nhân công đảm bảo giao thông (nhóm 1, bậc 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.795275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.855.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy lu bánh thép 9T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
4 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
7 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy đầm cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
11 Máy đầm bàn 1kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
12 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->