Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014580-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211014480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:15:00 đến ngày 2021-10-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,586,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.510.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Vinh Quang, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và xây dựng Yên Mã địa chỉ: Số nhà 42B, ngõ Chùa Mới, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt, địa chỉ: Tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,704100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,82121m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0467100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6575m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1272tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7301tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,456m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,0821m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8139100m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5106m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9001tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9419tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7738100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,0302m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4819tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1796tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2271100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0227m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5316100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1998tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1155tấn
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7006tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118,641m2
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7006tấn
26Bu lông D12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160cái
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt71,9884m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3056m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt316,522m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt171,83m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,168m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt280,342m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,666m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt196,8212m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,728m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,1628m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,1628m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt499,52m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt520,5572m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3032100m2
41Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,0315m3
42Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt230,3156m2
43Lát nền, sàn - gạch 500x500, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt229,1932m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x500m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,2264m2
45Cửa đi, cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, dập tôn theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,51m2
46Cửa thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điện, dập tônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,85m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,36m2
48Hoa sắt ô thoáng sắt 12x12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,75m2
49Inox hộp 40x40x1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,476kg
50Inox hộp 40x80x1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,1302kg
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,96m
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,335m3
53Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,098m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,92m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,92m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1963100m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,68m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt74,68m
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9075100m2
60Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75m
61Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80m
62Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150m
63Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt350m
64Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
66Đèn tuýp cầu đôi điện quang 2x40w-1.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
67Đèn tuýp cầu đơn điện quang 1x40w-0.6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
68Quạt trần vinawind 80WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
69Hạt công tắc roman 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hạt
70Mặt công tắc roman 1 lỗ 1 chấuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
71Mặt công tắc roman 2 lỗ 1 chấuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
72Mặt viền công tắc , ổ cắm atomat romanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cái
73Lắp đặt ổ cắm đơn romanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi romanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
75Đế nhựa âm tường atomat romanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
76Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm romanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15hộp
77Tủ điện âm tường 350x400x170Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
78Đinh vít + nởTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt160cái
79Hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
80Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cuộn
81Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
82Giá inox treo đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
83Xà đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
84Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200m
85Ống d110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m
86Phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
87Cút D110-90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
88Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
89Lỗ thoát tràn D76 (L=300)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
90Vật tư phụ ( đai, ốc vít)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
91Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
92Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
93Bình khí CO2-MT3/3kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bình
94Giá kệ đặt bình cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
B HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,76100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,44361m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,30241m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,4252m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,264m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,5941m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0925tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3912tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4873tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4606100m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9604100m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1489100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1489100m3
14Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1489100m3/1km
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,55m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6968100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5014tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,432tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3423tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,3239m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5875tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3192tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3857tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6659100m2
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,5583m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7152tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,045tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,6665100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,3556m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1676100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3218tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3758tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4077m3
34Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2878100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3612tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0913tấn
37Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0402tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt124,63821m2
39Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0402tấn
40Bu lông M12x120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186cái
41Bu lông M12x30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt324cái
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,6968m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,5192m3
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt466,848m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt215,0272m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,56m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt784,0081m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,5688m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt211,803m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,152m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.096,5319m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt694,4352m2
53Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,7961m3
54Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt187,9614m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt339,5278m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,1m2
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9005m3
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,0687m2
59Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,749m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,0687m2
61Tay vịn inox 304 D60x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,1873kg
62Tay vịn inox 304 D50x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,5313kg
63Trụ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
64Gia công lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,607kg
65Cửa đi cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt87,48m2
66Cửa kính khung nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,57m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,05m2
68Gia công sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7519tấn
69Lắp dựng sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,05m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,5331m2
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6499m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,1574m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,1574m2
74Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3887tấn
75Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,816m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,17321m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,784m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,784m2
79Lợp mái bằng tôn dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,3455100m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,664m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,664m
82Chi tiết 4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
83Chi tiết 3 đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
84Đắp chào chỉ cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19cái
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3588m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,794m2
87Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,794m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,667100m2
89Thang sắt lên mái (thép d20 gân sơn chống gỉ )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
90Khoan lỗ và cắm râu thép D8 L40cm A500 vào cột bê tông trước khi xây tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.152lỗ
91Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,3108m2
92Bộ led tuýp đôi bóng nhựa nhôm 18wx2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29bộ
93Bộ led tuýp đôi bóng nhôm nhựa 18wx3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
94Đèn led ốp sát trần tròn D220-14WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15bộ
95Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
96Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
97Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
98Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
99Công tắc 4 hạt 1 chiều 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
100Ổ cắm đôi loại 16A/250VTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37cái
101Triếp áp quạt trần 4 hạt 1 phímTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
102Triếp áp quạt trần 2 hạt 1 phímTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
103MCB-1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cái
104MCB-1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
105MCB-1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
106MCB-1P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
107MCB-3P-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
108MCB-3P-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
109MCB-3P-70A-10KATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
110Hộp cài 6 khe ATM 1P vỏ kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8hộp
111Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt980m
112Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt460m
113Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 + 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98m
114Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 + 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m
115Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 + 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m
116Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 + 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
117Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt880m
118Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt420m
119Ống nhựa ruột gà D32 bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100m
120Tủ tôn 550x400x200 dày 1.5mm lắp âmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hộp
121Xà đón điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
122Giá inox treo đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29bộ
123Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cuộn
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
125Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 bộ
126Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m
128Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt701 bộ
129Bu lông đai ốc, vành đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
130Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
131Ống sứ trang tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
132LĐ ống nhựa, đk d =21mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt151m3
134Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m3
135Ống d90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96100m
136Cút D90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24cái
137Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
138Vật tư phụ ( đai, ốc vít)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1
139Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
140Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bình
141Bình khí CO2-MT3/3kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bình
142Giá kệ đặt bình cứu hỏaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
C HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1163100m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,878m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,435100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,54m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1486100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0657m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,0503m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,7976m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8596m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1715100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3576tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt721cấu kiện
D HẠNG MỤC HÀNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0673100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,74751m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,575m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,52m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2433m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6821m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,8091m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,674m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86,6984m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,506m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0346tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046100m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,5075m2
E HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121m khoan
3Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt381m khoan
4Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt151m khoan
5Lắp đặt ống nhựa uPVC kết cấu giếng, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,425100m
6Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1công
7Đất sét viênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0334m3
8Sỏi chèn kt từ 0-32mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1335m3
9Vận chuyển máy khoan đi+vềTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Ca
10Máy bơm chìmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.510.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->