Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:15:00 đến ngày 2021-10-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,586,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.510.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Xây dựng cơ sở vật chất Trường THCS Vinh Quang, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,704 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,8212 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0467 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6575 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1272 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7301 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,456 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,0821 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8139 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5106 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9001 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9419 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7738 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,0302 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4819 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1796 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2271 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0227 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5316 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1998 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1155 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7006 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,64 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7006 | tấn |
| 26 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,9884 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3056 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 316,522 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171,83 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,168 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 280,342 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,666 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 196,8212 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,728 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,1628 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,1628 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 499,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 520,5572 | m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3032 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,0315 | m3 |
| 42 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 230,3156 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - gạch 500x500, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 229,1932 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x500m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2264 | m2 |
| 45 | Cửa đi, cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện, dập tôn theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,51 | m2 |
| 46 | Cửa thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điện, dập tôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,85 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,36 | m2 |
| 48 | Hoa sắt ô thoáng sắt 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,75 | m2 |
| 49 | Inox hộp 40x40x1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,476 | kg |
| 50 | Inox hộp 40x80x1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,1302 | kg |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,96 | m |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,335 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,098 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1963 | 100m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,68 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,68 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9075 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 350 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Đèn tuýp cầu đôi điện quang 2x40w-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 67 | Đèn tuýp cầu đơn điện quang 1x40w-0.6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 68 | Quạt trần vinawind 80W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 69 | Hạt công tắc roman 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hạt |
| 70 | Mặt công tắc roman 1 lỗ 1 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Mặt công tắc roman 2 lỗ 1 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 72 | Mặt viền công tắc , ổ cắm atomat roman | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn roman | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi roman | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 75 | Đế nhựa âm tường atomat roman | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 76 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm roman | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 77 | Tủ điện âm tường 350x400x170 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Đinh vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | cái |
| 79 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 80 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | Giá inox treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 83 | Xà đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 85 | Ống d110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 86 | Phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 87 | Cút D110-90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lỗ thoát tràn D76 (L=300) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Vật tư phụ ( đai, ốc vít) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 91 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 93 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bình |
| 94 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,76 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4436 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3024 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,4252 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,264 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,5941 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0925 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3912 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4873 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4606 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9604 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1489 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1489 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1489 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6968 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5014 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,432 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3423 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,3239 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5875 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3192 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3857 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6659 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,5583 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7152 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6665 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3556 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1676 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3218 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3758 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4077 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2878 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3612 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0913 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0402 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,6382 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0402 | tấn |
| 40 | Bu lông M12x120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186 | cái |
| 41 | Bu lông M12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 324 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,6968 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,5192 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 466,848 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 215,0272 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,56 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 784,0081 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,5688 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 211,803 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,152 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.096,5319 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 694,4352 | m2 |
| 53 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,7961 | m3 |
| 54 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 187,9614 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 339,5278 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,1 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9005 | m3 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,0687 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,749 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,0687 | m2 |
| 61 | Tay vịn inox 304 D60x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,1873 | kg |
| 62 | Tay vịn inox 304 D50x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,5313 | kg |
| 63 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Gia công lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,607 | kg |
| 65 | Cửa đi cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 87,48 | m2 |
| 66 | Cửa kính khung nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,57 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,05 | m2 |
| 68 | Gia công sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7519 | tấn |
| 69 | Lắp dựng sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,05 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,533 | 1m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6499 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1574 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1574 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3887 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,816 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1732 | 1m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,784 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,784 | m2 |
| 79 | Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3455 | 100m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,664 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,664 | m |
| 82 | Chi tiết 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 83 | Chi tiết 3 đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 84 | Đắp chào chỉ cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3588 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,794 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,794 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,667 | 100m2 |
| 89 | Thang sắt lên mái (thép d20 gân sơn chống gỉ ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Khoan lỗ và cắm râu thép D8 L40cm A500 vào cột bê tông trước khi xây tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.152 | lỗ |
| 91 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,3108 | m2 |
| 92 | Bộ led tuýp đôi bóng nhựa nhôm 18wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 93 | Bộ led tuýp đôi bóng nhôm nhựa 18wx3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 94 | Đèn led ốp sát trần tròn D220-14W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 96 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 97 | Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 99 | Công tắc 4 hạt 1 chiều 10A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Ổ cắm đôi loại 16A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37 | cái |
| 101 | Triếp áp quạt trần 4 hạt 1 phím | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Triếp áp quạt trần 2 hạt 1 phím | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 104 | MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 105 | MCB-1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 106 | MCB-1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 107 | MCB-3P-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | MCB-3P-50A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | MCB-3P-70A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Hộp cài 6 khe ATM 1P vỏ kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 980 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 460 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 + 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 + 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 + 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 + 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 117 | Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 880 | m |
| 118 | Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 420 | m |
| 119 | Ống nhựa ruột gà D32 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 120 | Tủ tôn 550x400x200 dày 1.5mm lắp âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 121 | Xà đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 122 | Giá inox treo đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | bộ |
| 123 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 125 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 128 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | 1 bộ |
| 129 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 131 | Ống sứ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 132 | LĐ ống nhựa, đk d =21mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m3 |
| 135 | Ống d90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 136 | Cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 138 | Vật tư phụ ( đai, ốc vít) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | lô |
| 139 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 141 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 142 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1163 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,878 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,435 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1486 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0657 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,0503 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,7976 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8596 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1715 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3576 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0673 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7475 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,575 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2433 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6821 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8091 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,674 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,6984 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,506 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0346 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 98,5075 | m2 |
| E | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | 1m khoan |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC kết cấu giếng, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,425 | 100m |
| 6 | Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 7 | Đất sét viên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0334 | m3 |
| 8 | Sỏi chèn kt từ 0-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1335 | m3 |
| 9 | Vận chuyển máy khoan đi+về | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Ca |
| 10 | Máy bơm chìm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 2.510.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy tời điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi