Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032670-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211031707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:14:00 đến ngày 2021-10-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,261,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.391599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong dự án hỗn hợp.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.765.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Giao thông. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài lieu chứng minh còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Đào 0,65m3- 0,85m3
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm 9-16T
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy dải
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã từ QL31 về thôn Mỹ
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thươg mại và xây dựng Cát Tường - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: Xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Nam - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Đào - địa chỉ: xã Thái Đào, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0986 882 282.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II chương V trong E-HSMT46,55m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II chương V trong E-HSMT28,626100m³
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMục II chương V trong E-HSMT0,932100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,466100m³
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,466100m³/km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,932100m³
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,932100m³/km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMục II chương V trong E-HSMT28,626100m³
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT28,626100m³/km
10Mua đất cấp III để đắp K95Mục II chương V trong E-HSMT9,33100m3
11Mua đất cấp 3 để đắp K98Mục II chương V trong E-HSMT15,34100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT4,712100m³
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II chương V trong E-HSMT13,224100m³
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT3,545100m³
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II chương V trong E-HSMT9,1100m³
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II chương V trong E-HSMT7,292100m³
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mục II chương V trong E-HSMT60,767100m²
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), hàm lượng nhựa 5%, chiều dày đã lèn ép 7cmMục II chương V trong E-HSMT60,767100m²
19Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng, màu trắng- thi công hoàn thiện tại công trình)Mục II chương V trong E-HSMT58,46
20Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm (màu vàng, màu trắng- thi công hoàn thiện tại công trình)Mục II chương V trong E-HSMT55
21Nhân công đảm bảo giao thông tại nút với QL31 trong quá trình thi côngMục II chương V trong E-HSMT80công
22Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT2,852100m³
23Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II chương V trong E-HSMT14,8m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,148100m³
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,148100m³/km
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V trong E-HSMT31,69
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,35100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT47,532
29Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT84,96
30Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT257,465
31Ván khuôn mũ rãnhMục II chương V trong E-HSMT2,33100m²
32Cốt thép mũ rãnhMục II chương V trong E-HSMT2,819tấn
33Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT28,892
34Ván khuôn tấm đanMục II chương V trong E-HSMT1,174100m²
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT26,096
36Ống nhựa PVC D25Mục II chương V trong E-HSMT130,48m
37Cốt thép tấm đanMục II chương V trong E-HSMT4,853tấn
38Gia công khung thép bo viền tấm đan (thép L50x50x3mm)Mục II chương V trong E-HSMT2,558tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiệnMục II chương V trong E-HSMT2,558tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT233cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II chương V trong E-HSMT0,48m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,005100m³
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,005100m³/km
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V trong E-HSMT0,25
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT1,06
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục II chương V trong E-HSMT0,059100m²
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,11
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMục II chương V trong E-HSMT0,016100m²
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMục II chương V trong E-HSMT41 đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục II chương V trong E-HSMT41 mối nối
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMục II chương V trong E-HSMT4cái
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V trong E-HSMT104,15
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT519,2
54Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT407,08
55Xây đá hộc, xây hoàn trả mặt bằng, vữa XM mác 100Mục II chương V trong E-HSMT88,43
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT4,461100m²
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT3,032tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT44,61
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mục II chương V trong E-HSMT23,21
60Trát tạo mạch (vận dụng 10% vật liệu)Mục II chương V trong E-HSMT916,5
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,155100m³
62Bulong M20Mục II chương V trong E-HSMT930cái
63Ống nhựa PVC D60Mục II chương V trong E-HSMT151,2m
64Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II chương V trong E-HSMT4m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,04100m³
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,04100m³/km
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT0,012100m³
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II chương V trong E-HSMT1,55
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,122100m²
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT0,44
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT5,04
72Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT5,77
73Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT2,46
74ván khuôn mũ mố, ván khuôn tưởng cốngMục II chương V trong E-HSMT0,278100m²
75bê tông tường cống. mũ tường, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT5,28
76Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,068tấn
77Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,066100m²
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMục II chương V trong E-HSMT0,147tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT1,7
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT9cấu kiện
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V trong E-HSMT0,012100m³
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,012100m³/km
B THÁO DỠ ĐIỆN HẠ THẾ
1Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây ≤70mm2Mục II chương V trong E-HSMT2,631Km
2Hạ cột bê tông, chiều cao cột ≤8m, bằng cẩu kết hợp thủ công (45% đơn giá nhân công)Mục II chương V trong E-HSMT51cột
3Tháo và lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp ≤2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha)Mục II chương V trong E-HSMT17hộp
4Tháo và lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp ≤4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha)Mục II chương V trong E-HSMT10hộp
5Tháo và lắp hộp đã lắp các phụ kiện (vận dụng hộp phân phối thông tin)Mục II chương V trong E-HSMT13hộp
C CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,491100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT1,906100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT45,283
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT1,332100m³
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,332100m³
6Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (công tơ 1p, bổ sung 8m/1 công tơ)Mục II chương V trong E-HSMT464m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2mm2 (công tơ 3p, bổ sung 8m/1 công tơ)Mục II chương V trong E-HSMT64m
D CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KW
1Dựng cột bê tông bằng thủ công kết hợp cần cẩu, chiều cao cột ≤10mMục II chương V trong E-HSMT39cột
2Mua cột ly tâm LBT-PC-8,5-190-5Mục II chương V trong E-HSMT39cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm2Mục II chương V trong E-HSMT0,075km/dây
4Mua cáp nhôm ABC/XLPE/PVC-4x95mm2Mục II chương V trong E-HSMT74,71m
5Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMục II chương V trong E-HSMT6bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMục II chương V trong E-HSMT234,18kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mmMục II chương V trong E-HSMT2,612100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT7,410 cọc
9Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 1,5m, dây nối 1500mmMục II chương V trong E-HSMT74cọc
10Kẹp bổ trợ 4Mục II chương V trong E-HSMT74cái
11Móc treo cápMục II chương V trong E-HSMT37cái
12Đai inox + khóa đaiMục II chương V trong E-HSMT37bộ
13Kẹp treo cápMục II chương V trong E-HSMT37cái
14Kẹp siết hãm cápMục II chương V trong E-HSMT74cái
15Ghíp képMục II chương V trong E-HSMT74cái
16Đánh số cộtMục II chương V trong E-HSMT37cột
E CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KW - THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tôngMục II chương V trong E-HSMT37vị trí
2Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KVMục II chương V trong E-HSMT4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.391599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông hoặc hạng mục đường giao thông trong dự án hỗn hợp.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.746.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.765.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Giao thông. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài lieu chứng minh còn hiệu lực)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông >= 250L Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
6 Máy Đào 0,65m3- 0,85m3 Có Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
7 Ô tô tự đổ >=5T Có đăng kiểm còn hiệu lực3
8 Máy khoan, cắt bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt1
12 Cần cẩu Có Đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy đầm 9-16T Có Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
14 Máy lu 25T Có Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy dải Có Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
17 Ô tô tưới nước Có Đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->