Gói thầu: Hệ thống âm thanh, ánh sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BẢO TÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Hệ thống âm thanh, ánh sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:10:00 đến ngày 2021-10-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.842535E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368507E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.200.000.000 VNĐ. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hệ thống điện công trình dân dụng, trong đó có ít nhất một hợp đồng thi công cải tạo hệ thống điện ký với Bảo tàng)Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc kỹ sư công nghiệp.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc kỹ sư công nghiệp.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (đvt: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo (Quy cách: 01 bộ gồm 02 khung + 02 cặp chéo), (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 42 |
| E-CDNT 1.1 | BẢO TÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống âm thanh, ánh sáng Hạng mục: Hiện đại hóa trưng bày phòng Thiên Nhiên - Khảo Cổ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ Số 65 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé, Q.1, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao TP.HCM, tại địa chỉ: Số 164 Đồng Khởi, P. Bến Nghé, Q.1, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Lắp đặt đèn spotlight trang trí led 12w - ánh sáng vàng trung tính | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dây gắn tủ trưng bày- ánh sáng vàng | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 67,5 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn led thanh nhôm gắn máng đèn - ánh sáng trắng | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt trần trang trí | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 6 | Sản xuất khung sắt tráng kẽm để lắp đặt máng đèn, thanh ray | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,27 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung sắt tráng kẽm để lắp đặt máng đèn, thanh ray | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,27 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt máng đèn bằng gỗ MDF dày 18mm, mặt mica trắng đục, kích thước 10x20cm | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 22 | m |
| 9 | Sơn cấu kiện sắt các loại, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 28 | m2 |
| 10 | Sơn cấu kiện máng đèn hộp gỗ bằng sơn PU | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 11 | m2 |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | cái |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 270 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1.512 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 504 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32 mm | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt co ống điện D20 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 180 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ống, ngã 3, ngã 4, hộp nối | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 60 | hộp |
| 18 | Lắp đặt máng cáp 100x50 | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 82 | m |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 20A-16kA | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm thanh và ánh sáng | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | tủ |
| 21 | Lắp đặt hệ thống âm thanh bao gồm(4 loa, bộ micro không dây, âm ly) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 22 | Phụ kiện hệ thống âm thanh (dây loa, rắc đấu nối, cấp nguồn..) | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Trọn gói |
| 23 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | 5 nút |
| 26 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2 | 5 chuông |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây tín hiệu | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4 ruột | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 60 | m |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,04 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.842535E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368507E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.200.000.000 VNĐ. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hệ thống điện công trình dân dụng, trong đó có ít nhất một hợp đồng thi công cải tạo hệ thống điện ký với Bảo tàng)Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc kỹ sư công nghiệp.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc kỹ sư công nghiệp.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan (đvt: cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy mài (đvt: cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt (đvt: cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn (đvt: cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Dàn giáo (Quy cách: 01 bộ gồm 02 khung + 02 cặp chéo), (ĐVT: Bộ) | Sử dụng tốt | 42 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi