Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:09:00 đến ngày 2021-10-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,208,801 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (36 tháng) tính từ ngày cấp bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (36 tháng) tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp; đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên, có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (36 tháng) tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp; đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW, ít nhất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23KW, ít nhất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm), ít nhất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. Nhà thầu nộp kèm phải có Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 3 năm 2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; Địa chỉ: số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bến Tre; Địa chỉ: số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP THÀNH PHÒNG KHÁCH ỦY BAN VÀ CẢI TẠO VÁCH SAU PHÒNG LÀM VIỆC CÁC PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Tháo bỏ quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Tháo bỏ đèn dài 1.2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Thi công trần thạch cao giật cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,04 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,206 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,206 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,525 | m2 |
| 9 | Tháo bỏ decal cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,543 | m2 |
| 10 | Vệ sinh cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,087 | m2 |
| 11 | Lắp ron cửa sổ | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,74 | M |
| 12 | Lắp dựng cửa đi Upvc kính cường lực dày 8 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,525 | M2 |
| 13 | Tháo màn cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 14 | Lắp rèm cuốn | 11,172 | M2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,486 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m2 |
| 18 | Lát đá hoa cương, tiết diện đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m2 |
| 19 | Vệ sinh sàn nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,04 | m2 |
| 20 | Lót thảm nỉ sàn nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,04 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,8 | m2 |
| 22 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,8 | m2 |
| 23 | Vệ sinh tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,196 | m2 |
| 24 | Lắp vách CNC gỗ nhựa + thảm + gỗ MDF ((Bao gồm Chỉ viền giả gỗ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,52 | M2 |
| 25 | Thi công gỗ MDF chống ẩm dày 12 ly (Bao gồm Chỉ viền giả gỗ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,52 | M2 |
| 26 | Thi công gỗ MDF chống ẩm dày 9ly (Bao gồm Chỉ viền giả gỗ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,5 | M2 |
| 27 | Lắp lam gỗ nhựa (Bao gồm Chỉ viền giả gỗ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,54 | M2 |
| 28 | Dán giấy trang trí vào tường, tường gỗ ván | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,8 | M2 |
| 29 | Gia công thép khung vách | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,546 | 1000kg |
| 30 | Lắp dựng thép khung vách | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,546 | 1000kg |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,406 | m2 |
| 32 | Lắp kệ gỗ MDF chống ẩm (bao gồm kính) (Bao gồm Chỉ viền giả gỗ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,625 | M2 |
| 33 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,99 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP THÀNH PHÒNG KHÁCH ỦY BAN VÀ CẢI TẠO VÁCH SAU PHÒNG LÀM VIỆC CÁC PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn led hắc trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 38 | M |
| 2 | Đèn chùm 10 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Đèn led âm trần D120, 12w | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | Bộ |
| 4 | Tủ điện 6 pl | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 6 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | MCB 2P 100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | MCB 2P 20A-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 9 | Cáp điện (2x16mm2+16mm2E) CVV/WA/PVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M |
| 10 | Cáp điện 4 mm2 CVV/WA/PVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | M |
| 11 | Cáp điện 2.5 mm2 CVV/WA/PVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | M |
| 12 | Cáp điện 1.5 mm2 CVV/WA/PVC | Theo thiết kế được phê duyệt | 160 | M |
| 13 | Ong nhựa 60x40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M |
| 14 | Ong nhựa phi 20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | M |
| 15 | Ong nhựa phi 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | M |
| 16 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Hộp |
| 17 | Hộp nối 4 đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | Hộp |
| 18 | Đầu báo khói | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Dây tín hiệu 4 ruột | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | M |
| 20 | Ong ga máy lạnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | M |
| 21 | Vật liệu phụ: co, tê, ốc vít | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Lô |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG TÂM (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.906,725 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.525,38 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 381,345 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 381,345 | M2 |
| 5 | Vệ sinh Cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 285,96 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 228,27 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 228,27 | m2 |
| 8 | Dán Decal | Theo thiết kế được phê duyệt | 285,96 | M2 |
| 9 | Vệ sinh seno | Theo thiết kế được phê duyệt | 319,87 | m2 |
| 10 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 333,6 | M2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được phê duyệt | 388,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,48 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,48 | M2 |
| 15 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,251 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,571 | 100m2 |
| 17 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 584,25 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đèn phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 108 | Bộ |
| 19 | Vệ sinh và sơn mới ngói bằng lớp keo chống đóng rong rêu | Theo thiết kế được phê duyệt | 723 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,542 | m2 |
| 21 | Thi công tấm kính lá sách | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,374 | M2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG TÂM (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn hành lang tầng trệt+các phòng (mỗi phòng 2 bộ) led đơn 1.2m, 36W | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | Bộ |
| 2 | Đèn hành lang lầu 1 + các phòng (mỗi phòng 2 bộ) led đơn 1.2m, 36W | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | Bộ |
| 3 | Đèn D400 20W | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 4 | Đèn hành lang lầu 2+ các phòng (mỗi phòng 2 bộ) led đơn 1.2m, 36W | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG TÂM (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ vòi lavabo cũ tại các khu WC | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo mới tại các khu WC | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ xả ấn cảm ứng bệ tiểu | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xả ấn cảm ứng các bệ tiểu | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Vật liệu phụ( băng keo, …) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: CỒNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Công |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 305,774 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 493,56 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 660,48 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 493,56 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 274,24 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m2 |
| 8 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 274,24 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE CB.CNV - KHÁCH (NHÀ XE 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,694 | 1000Kg |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,759 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,28 | 1000kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,28 | 1000kg |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 134,736 | M2 |
| 6 | Lắp đặt kính cường lực 12 li | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,2 | M2 |
| 7 | Lớp tâm Cemboard | Theo thiết kế được phê duyệt | 279,3 | m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,925 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,25 | M3 |
| 10 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 292,5 | m2 |
| 11 | Sôn dầu 2 thành phần mặt dưới tấm cemboard | Theo thiết kế được phê duyệt | 292,5 | M2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm composite lên tấm Cemboard | Theo thiết kế được phê duyệt | 279,3 | M2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE CB.CNV - KHÁCH (NHÀ XE 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,698 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,698 | M2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 1000kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 1000kg |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,52 | M2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,448 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,356 | 1000Kg |
| 8 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,448 | 100m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,166 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,166 | 1000kg |
| 11 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,56 | M2 |
| 12 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,448 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.255,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 418,182 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 418,182 | M2 |
| 4 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.255,26 | m2 |
| 5 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,958 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,816 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh sơn mới ngói | Theo thiết kế được phê duyệt | 204,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (36 tháng) tính từ ngày cấp bằng đại học; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (36 tháng) tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp; đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người(nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) | 2 | Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên, có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (36 tháng) tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp; đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW, ít nhất | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23KW, ít nhất | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm), ít nhất | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 10 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi