Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí thiết bị điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:08:00 đến ngày 2021-10-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,066,492,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có phần đường dây trung hạ thế và trạm biếm áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí thiết bị điện Cải tạo Bãi rác Tân Lập 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 9, đường Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
. Chủ đầu tư là: Ban quản lý công trình công cộng huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình công cộng huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam; địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà rộng | Tại Chương V | 2,912 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V | 0,971 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền nhà bằng thủ công | Tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép sê nô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép lanh tô, sê nô cao 10mm | Tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Tại Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sê nô | Tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 0,364 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,992 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, sê nô M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,721 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 1,56 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 27,2 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 27,2 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, lanh tô vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 4,16 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 12,8 | m |
| 22 | Láng nền không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 6,76 | m2 |
| 23 | Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Tại Chương V | 6,76 | m2 |
| 24 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước mầu | Tại Chương V | 125,76 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Tại Chương V | 6,76 | m2 |
| 26 | Lợp mái chính tole lạnh SV mạ màu dày 4,2zem | Tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Tại Chương V | 150 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp công tắc kích thước hộp | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Tại Chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Tại Chương V | 1 | cái |
| B | TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, ta luy rộng | Tại Chương V | 2,052 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất ta luy bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cổng | Tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông lót trụ cổng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 0,162 | m3 |
| 8 | Xây trụ cổng bằng gạch ống 9x9x19, dày | Tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Tại Chương V | 5,6 | m2 |
| 10 | Quét vôi trụ cổng, tường rào 1 nước trắng, 2 nước mầu | Tại Chương V | 11,2 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền sân bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót sân rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 2,34 | m3 |
| D | CỔNG SẮT | |||
| 1 | Mua, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly kích thước (0.87*2.2)m | Tại Chương V | 1,914 | m2 |
| 2 | Mua, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 5 ly kích thước (1*1.3)m | Tại Chương V | 5,2 | m2 |
| E | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Tại Chương V | 1,835 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,918 | 100m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép >=18 mm | Tại Chương V | 0,641 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,915 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 2,428 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép >= 18mm, chiều cao | Tại Chương V | 0,339 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép trần, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,508 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bể | Tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường | Tại Chương V | 1,216 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn trần | Tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy bể, bệ dỡ máy bơm rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 19,302 | m3 |
| 14 | Bê tông tường bể M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 27,59 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tại Chương V | 4,858 | m3 |
| 16 | Bê tông trần M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,965 | m3 |
| 17 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 18,26 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tại Chương V | 79,869 | m2 |
| 19 | Bạt HDPE dày 0,3mm | Tại Chương V | 0,417 | 100m2 |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Máy bơm hỏa tiễn 3Hp cột áp 100m (cung cấp báo giá máy bơm) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Tại Chương V | 1,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Tại Chương V | 1,68 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 159mm | Tại Chương V | 1,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 159mm | Tại Chương V | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút thép ren không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp rắc co Đường kính 50mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu thép Đường kính 159x100 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông - Đường kính 50mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp p=10kg/cm2 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Dăm lót đá 1x2 | Tại Chương V | 1,64 | m3 |
| G | HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp | Tại Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích nhựa PVC - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt bích PVC- Đường kính 42mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích PVC - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích PVC- Đường kính 60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bu lông inox D16 L200 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Tại Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Thép hộp 25x50x1,4 | Tại Chương V | 29,62 | m |
| 11 | Thép trong D26mm | Tại Chương V | 0,015 | tấn |
| H | MƯƠNG + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào mương, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Tại Chương V | 13,761 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây keo lá tràm đường kính (2-3)cm cao (1.5-2)m | Tại Chương V | 250 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Tại Chương V | 250 | cây |
| I | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 10,668 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 1,844 | 100m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Tại Chương V | 1,688 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 305,979 | m3 |
| 5 | Bê tông lót ống buy rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,575 | m3 |
| 6 | Ny lông lót móng đường | Tại Chương V | 14,498 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 182,671 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống buy ly tâm D300mm đoạn ống dài 3m | Tại Chương V | 0,63 | 100m |
| J | CẢI TẠO HỐ RÁC | |||
| 1 | San ủi rác bằng máy ủi | Tại Chương V | 199,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào mương + đào nền đường còn thừa) | Tại Chương V | 24,345 | 100m3 |
| 3 | Bạt HDPE dày 0,3mm | Tại Chương V | 55,18 | 100m2 |
| 4 | Phun thuốc chống mùi cho bãi rác | Tại Chương V | 660,94 | 100 m2/lần |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V | 28,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 28,68 | m3 |
| 3 | V/c đà cản và phụ kiện vào vị trí (cự ly | Tại Chương V | 2,04 | tấn |
| 4 | V/c dụng cụ thi công (cự ly | Tại Chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | Lắp đà cản 1,2m | Tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Tại Chương V | 4,8 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện bằng mặt bích cự ly | Tại Chương V | 0,4 | tấn |
| 8 | Dựng Trụ BTLT 12m 720kgf (k=2) | Tại Chương V | 4 | cột |
| 9 | Rải dây tiếp địa - dây đồng trần C.25 | Tại Chương V | 4,6 | 10m |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Tại Chương V | 0,3 | 10cọc |
| 11 | Kẹp WR 25-50/25-50 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rải dây tiếp địa - dây đồng trần C.25 | Tại Chương V | 10 | 10m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Tại Chương V | 1,2 | 10cọc |
| 14 | Lắp đặt xà Composite lắp FCO-LA | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp sứ treo Polymer 24KV | Tại Chương V | 1 | bộ cách điện |
| 16 | Lắp đặt Kẹp quai ép - tiết diện50mm2 (loai vặn ty) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Hotline C 25-50 | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây đồng bọc CXV.25-24kV (đấu nối) | Tại Chương V | 0,003 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV (Chống ô nhiễm) | Tại Chương V | 0,3 | 10sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV (Chống ô nhiễm) | Tại Chương V | 0,4 | 10sứ |
| 21 | Lắp sứ treo Polymer 24KV | Tại Chương V | 2 | bộ cách điện |
| 22 | Lắp sứ treo Polymer 24KV | Tại Chương V | 1 | bộ cách điện |
| 23 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Tại Chương V | 6 | sứ |
| 24 | Lắp đặt sứ ống chỉ | Tại Chương V | 4 | sứ |
| 25 | Lắp cổ đề, Cột có chiều cao | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 29 | Lắp Đà cản BTCT - 1.5m | Tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8 | Tại Chương V | 0,16 | km/dây |
| 31 | Căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8 | Tại Chương V | 0,16 | km/dây |
| 32 | Băng keo cách điện hạ thế | Tại Chương V | 3 | cuộn |
| 33 | Giáp buộc cổ sứ đôi bằng composite cho dây ACXH50 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Giáp buộc đầu sứ đơn bằng composite cho dây ACXH50 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 35 | Vận chuyển | Tại Chương V | 1 | hệ thống |
| L | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 8,608 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tại Chương V | 5,111 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Tại Chương V | 0,269 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 3,497 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 71,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tại Chương V | 32,5 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Tại Chương V | 3,25 | 1000viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Tại Chương V | 0,975 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 39 | m3 |
| 11 | Rải dây tiếp địa - dây đồng trần C.25 | Tại Chương V | 0,6 | 10m |
| 12 | Lắp đặt Cọc tiếp địa D16x2400 | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25-0,6/1kV | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x16-0,6/1kV | Tại Chương V | 3,79 | 100m |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Tại Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện compositer outdoor 500W-760H-340D ép nóng SMC và phụ kiện | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ông nhựa gân xoắn HDPE 40/50 | Tại Chương V | 3,89 | 100m |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | Tại Chương V | 3 | cuộn |
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5 - 0,8m (đà lệch 1 pha) | Tại Chương V | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống composite 60x10x800 (thanh dẹt) | Tại Chương V | 2 | Cây |
| 3 | Giá treo MBT 1 pha - 50 kVA | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chụp cách điện Polymer cho MBA (loại 120mm) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Chụp cách điện Polymer cho LA (loại 120mm) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Chụp cách điện Polymer cho FCO (loại 120mm) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thùng KT 2 ngăn -Composite_KT:990x500x340mm+ phụ kiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ khoá thùng trạm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bảng báo nguy hiểm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CX.25 - 24kV | Tại Chương V | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt Kẹp quai ép - tiết diện50mm2 (loai vặn ty) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Kẹp hotline | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV.120(1 sợi) | Tại Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V | Tại Chương V | 2 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600V | Tại Chương V | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt Kep splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đầu cosse Aptomat - tiết diện 240 | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực-Ø.80-4m (2 ống) | Tại Chương V | 0,8 | 10m |
| 19 | Co ống nhựa PVC - Ø.80 (loại 45) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Collier cùm ống nhựa Ø.80 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Rải dây tiếp địa - dây đồng trần C.25 | Tại Chương V | 5,6 | 10m |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Tại Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa | Tại Chương V | 3,28 | m3 |
| 24 | Đắp đất tiếp địa | Tại Chương V | 3,28 | m3 |
| 25 | Lắp đặt Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Kep splitbolt - A/M 50mm2 (t/h lv đến t/tính lưới) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất | Tại Chương V | 3,2 | 10m |
| 30 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại chữ T) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đai Inox cùm ống nhực F.21 (có khóa đai) | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Băng keo cách điện hạ thế | Tại Chương V | 3 | cuộn |
| N | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van 18KV | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | FCO 27kV - 100A-12kA-150KV BIL Polymer | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Tại Chương V | 1 | 1 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 1 pha | Tại Chương V | 1 | bộ |
| O | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | MCCB-2P-125A-35KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB-2P-50A-25KA | Tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | MCB-2P-20A-6KA | Tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB-2P-125A-35KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-2P-50A-25KA | Tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Tại Chương V | 3 | cái |
| P | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha - 12,7/0,23KV - 50KVA | Tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 18KV | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | FCO 27kV - 100A-12kA-150KV BIL Polymer | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 690V-250A-18kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Tại Chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Tại Chương V | 1 | 1 pha |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 1 pha | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát | Tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 1 pha 220V - 5A (gián tiếp) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt TI hạ thế 250/5A | Tại Chương V | 1 | 1bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có phần đường dây trung hạ thế và trạm biếm áp. | 3 | 2 |
| 4 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông đầm bàn | ≥ 1,0kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70Kg | 1 |
| 8 | Máy Khoan bê tông | ≥1,0 kW | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi