Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí thiết bị điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031750-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20211028448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:08:00 đến ngày 2021-10-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,066,492,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có phần đường dây trung hạ thế và trạm biếm áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình + Chi phí thiết bị điện
Cải tạo Bãi rác Tân Lập
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 9, đường Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). . Chủ đầu tư là: Ban quản lý công trình công cộng huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn & QLDA Việt Long (Địa chỉ: A2, 58 Đường Trương Văn Ly, Khu phố 7, Phường Đức Long, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận); . Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện Đàot ạo và Khoa học ứng dụng Miền Trung chi nhánh Bình Thuận. (Địa chỉ: 121, Trần Hưng Đạo, Phường Phú Thủy, Thành Phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận); . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận. . Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ (Địa chỉ : Tổ 8, Thôn Xuân Phú, Xã Phong Nẫm, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: . Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 9, đường Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). . Chủ đầu tư là: Ban quản lý công trình công cộng huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: . Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 9, đường Lương Thế Vinh, P. Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). . Chủ đầu tư là: Ban quản lý công trình công cộng huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình công cộng huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam; địa chỉ: Thị trấn Thuận Nam, huyện hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà rộng Tại Chương V2,9121m3
2Đắp đất nền móng bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V0,971m3
3Đắp cát nền nhà bằng thủ côngTại Chương V1,152m3
4SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,027tấn
5SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,167tấn
6SXLD cốt thép sê nô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,002tấn
7SXLD cốt thép lanh tô, sê nô cao 10mmTại Chương V0,017tấn
8Sản xuất xà gồ thépTại Chương V0,202tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,202tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmTại Chương V0,083100m2
11SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sê nôTại Chương V0,019100m2
12Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V0,364m3
13Bê tông xà dầm nhà M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,992m3
14Bê tông lanh tô, sê nô M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,096m3
15Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,721m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75Tại Chương V1,56m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Tại Chương V27,2m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Tại Chương V27,2m2
19Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Tại Chương V4,32m2
20Trát sê nô, lanh tô vữa xi măng Mác 75Tại Chương V4,16m2
21Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Tại Chương V12,8m
22Láng nền không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Tại Chương V6,76m2
23Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTại Chương V6,76m2
24Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước mầuTại Chương V125,76m2
25Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4Tại Chương V6,76m2
26Lợp mái chính tole lạnh SV mạ màu dày 4,2zemTại Chương V0,15100m2
27Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTại Chương V2bộ
28Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Tại Chương V150m
29Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Tại Chương V100m
30Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTại Chương V1cái
31Lắp ổ cắm điện loại đôiTại Chương V2cái
32Lắp đặt hộp công tắc kích thước hộp Tại Chương V2hộp
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Tại Chương V40m
34Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện Tại Chương V1cái
B TRỤ CỔNG
1Đào móng trụ cổng, ta luy rộng Tại Chương V2,0521m3
2Đắp đất ta luy bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Tại Chương V0,72m3
3SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,022tấn
4SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,03tấn
5Ván khuôn móng trụ cổngTại Chương V0,062100m2
6Bê tông móng trụ cổng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,6m3
7Bê tông lót trụ cổng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V0,162m3
8Xây trụ cổng bằng gạch ống 9x9x19, dàyTại Chương V1,134m3
9Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Tại Chương V5,6m2
10Quét vôi trụ cổng, tường rào 1 nước trắng, 2 nước mầuTại Chương V11,2m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền sân bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,68m3
2Bê tông lót sân rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V2,34m3
D CỔNG SẮT
1Mua, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly kích thước (0.87*2.2)mTại Chương V1,914m2
2Mua, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 5 ly kích thước (1*1.3)mTại Chương V5,2m2
E BỂ CHỨA
1Đào bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITại Chương V1,835100m3
2Đắp đất hố móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,918100m3
3SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,199tấn
4SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép >=18 mmTại Chương V0,641tấn
5SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,915tấn
6SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Tại Chương V0,076tấn
7SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép Tại Chương V2,428tấn
8SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép >= 18mm, chiều cao Tại Chương V0,339tấn
9SXLD cốt thép trần, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,508tấn
10SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bểTại Chương V0,099100m2
11SXLD tháo dỡ ván khuôn tườngTại Chương V1,216100m2
12SXLD tháo dỡ ván khuôn trầnTại Chương V0,33100m2
13Bê tông đáy bể, bệ dỡ máy bơm rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V19,302m3
14Bê tông tường bể M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V27,59m3
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tại Chương V4,858m3
16Bê tông trần M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,965m3
17Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V18,26m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTại Chương V79,869m2
19Bạt HDPE dày 0,3mmTại Chương V0,417100m2
F GIẾNG KHOAN
1Máy bơm hỏa tiễn 3Hp cột áp 100m (cung cấp báo giá máy bơm)Tại Chương V2cái
2Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Tại Chương V1,68100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTại Chương V1,68100m
4Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 159mmTại Chương V1,7100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 159mmTại Chương V1,7100m
6Lắp bích thép - Đường kính 50mmTại Chương V2cặp bích
7Lắp đặt cút thép ren không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTại Chương V6cái
8Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTại Chương V2cái
9Lắp rắc co Đường kính 50mmTại Chương V8cái
10Lắp đặt côn thu thép Đường kính 159x100Tại Chương V2cái
11Lắp đặt măng xông - Đường kính 50mmTại Chương V2cái
12Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mmTại Chương V2cặp bích
13Lắp đặt đồng hồ đo áp p=10kg/cm2Tại Chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D50Tại Chương V2cái
15Dăm lót đá 1x2Tại Chương V1,64m3
G HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY
1Máy bơm tăng ápTại Chương V2máy
2Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mmTại Chương V0,1100m
3Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mmTại Chương V2cái
4Lắp đặt bích nhựa PVC - Đường kính 60mmTại Chương V2cái
5Lắp đặt mặt bích PVC- Đường kính 42mmTại Chương V2cái
6Lắp đặt van 2 chiều mặt bích PVC - Đường kính 27mmTại Chương V2cái
7Lắp đặt van 2 chiều mặt bích PVC- Đường kính 60mmTại Chương V2cái
8Bu lông inox D16 L200Tại Chương V8cái
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTại Chương V0,11100m2
10Thép hộp 25x50x1,4Tại Chương V29,62m
11Thép trong D26mmTại Chương V0,015tấn
H MƯƠNG + CÂY XANH
1Đào mương, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITại Chương V13,761100m3
2Trồng cây keo lá tràm đường kính (2-3)cm cao (1.5-2)mTại Chương V250cây
3Bảo dưỡng cây sau khi trồngTại Chương V250cây
I CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITại Chương V10,668100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V1,844100m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đườngTại Chương V1,688100m2
4Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V305,979m3
5Bê tông lót ống buy rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,575m3
6Ny lông lót móng đườngTại Chương V14,498100m2
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V182,671m3
8Lắp đặt ống buy ly tâm D300mm đoạn ống dài 3mTại Chương V0,63100m
J CẢI TẠO HỐ RÁC
1San ủi rác bằng máy ủiTại Chương V199,56100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào mương + đào nền đường còn thừa)Tại Chương V24,345100m3
3Bạt HDPE dày 0,3mmTại Chương V55,18100m2
4Phun thuốc chống mùi cho bãi rácTại Chương V660,94100 m2/lần
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITại Chương V28,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V28,68m3
3V/c đà cản và phụ kiện vào vị trí (cự ly Tại Chương V2,04tấn
4V/c dụng cụ thi công (cự ly Tại Chương V0,4tấn
5Lắp đà cản 1,2mTại Chương V8cái
6Vận chuyển cột bê tông cự ly Tại Chương V4,8tấn
7Vận chuyển phụ kiện bằng mặt bích cự ly Tại Chương V0,4tấn
8Dựng Trụ BTLT 12m 720kgf (k=2)Tại Chương V4cột
9Rải dây tiếp địa - dây đồng trần C.25Tại Chương V4,610m
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IITại Chương V0,310cọc
11Kẹp WR 25-50/25-50Tại Chương V2cái
12Rải dây tiếp địa - dây đồng trần C.25Tại Chương V1010m
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IITại Chương V1,210cọc
14Lắp đặt xà Composite lắp FCO-LATại Chương V1bộ
15Lắp sứ treo Polymer 24KVTại Chương V1bộ cách điện
16Lắp đặt Kẹp quai ép - tiết diện50mm2 (loai vặn ty)Tại Chương V2bộ
17Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp Hotline C 25-50Tại Chương V1bộ
18Dây đồng bọc CXV.25-24kV (đấu nối)Tại Chương V0,003km/dây
19Lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV (Chống ô nhiễm)Tại Chương V0,310sứ
20Lắp đặt sứ đứng Polymer 24kV (Chống ô nhiễm)Tại Chương V0,410sứ
21Lắp sứ treo Polymer 24KVTại Chương V2bộ cách điện
22Lắp sứ treo Polymer 24KVTại Chương V1bộ cách điện
23Lắp đặt sứ ống chỉTại Chương V6sứ
24Lắp đặt sứ ống chỉTại Chương V4sứ
25Lắp cổ đề, Cột có chiều cao Tại Chương V5bộ
26Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao Tại Chương V5bộ
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITại Chương V4,4m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V4,4m3
29Lắp Đà cản BTCT - 1.5mTại Chương V4cái
30Căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8Tại Chương V0,16km/dây
31Căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8Tại Chương V0,16km/dây
32Băng keo cách điện hạ thếTại Chương V3cuộn
33Giáp buộc cổ sứ đôi bằng composite cho dây ACXH50Tại Chương V3cái
34Giáp buộc đầu sứ đơn bằng composite cho dây ACXH50Tại Chương V5cái
35Vận chuyểnTại Chương V1hệ thống
L ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại Chương V8,608m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTại Chương V5,111m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTại Chương V0,2691000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTại Chương V0,054100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V3,497m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại Chương V71,5m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTại Chương V32,5m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTại Chương V3,251000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTại Chương V0,975100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V39m3
11Rải dây tiếp địa - dây đồng trần C.25Tại Chương V0,610m
12Lắp đặt Cọc tiếp địa D16x2400Tại Chương V1bộ
13Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25-0,6/1kVTại Chương V0,1100m
14Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Tại Chương V0,410 đầu
15Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x16-0,6/1kVTại Chương V3,79100m
16Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Tại Chương V1,610 đầu
17Lắp đặt Tủ điện compositer outdoor 500W-760H-340D ép nóng SMC và phụ kiệnTại Chương V1tủ
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ông nhựa gân xoắn HDPE 40/50Tại Chương V3,89100m
19Băng keo cách điện hạ thếTại Chương V3cuộn
M TRẠM BIẾN ÁP
1Đà Composite 110x80x5 - 0,8m (đà lệch 1 pha)Tại Chương V2Cây
2Thanh chống composite 60x10x800 (thanh dẹt)Tại Chương V2Cây
3Giá treo MBT 1 pha - 50 kVATại Chương V1bộ
4Chụp cách điện Polymer cho MBA (loại 120mm)Tại Chương V1cái
5Chụp cách điện Polymer cho LA (loại 120mm)Tại Chương V1cái
6Chụp cách điện Polymer cho FCO (loại 120mm)Tại Chương V1cái
7Thùng KT 2 ngăn -Composite_KT:990x500x340mm+ phụ kiệnTại Chương V1cái
8Ổ khoá thùng trạmTại Chương V1cái
9Bảng báo nguy hiểmTại Chương V1cái
10Lắp đặt Cáp đồng bọc CX.25 - 24kVTại Chương V6m
11Lắp đặt Kẹp quai ép - tiết diện50mm2 (loai vặn ty)Tại Chương V1bộ
12Lắp đặt Kẹp hotlineTại Chương V1bộ
13Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV.120(1 sợi)Tại Chương V20m
14Lắp đặt Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600VTại Chương V2m
15Lắp đặt Cáp đồng mềm CVV-Sc 4x4mm2 - 600VTại Chương V2m
16Lắp đặt Kep splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)Tại Chương V4bộ
17Lắp đặt Đầu cosse Aptomat - tiết diện 240Tại Chương V2bộ
18Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực-Ø.80-4m (2 ống)Tại Chương V0,810m
19Co ống nhựa PVC - Ø.80 (loại 45)Tại Chương V4cái
20Collier cùm ống nhựa Ø.80 - Sắt PL 80x8 (có boulon)Tại Chương V4bộ
21Rải dây tiếp địa - dây đồng trần C.25Tại Chương V5,610m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IITại Chương V0,610cọc
23Đào đất rãnh tiếp địaTại Chương V3,28m3
24Đắp đất tiếp địaTại Chương V3,28m3
25Lắp đặt Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)Tại Chương V3bộ
26Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )Tại Chương V3bộ
27Lắp đặt Kep splitbolt - A/M 50mm2 (t/h lv đến t/tính lưới)Tại Chương V2bộ
28Lắp đặt Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2Tại Chương V9bộ
29Lắp đặt Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đấtTại Chương V3,210m
30Co ống nhựa PVC F.21 (loại chữ T)Tại Chương V4cái
31Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)Tại Chương V4cái
32Đai Inox cùm ống nhực F.21 (có khóa đai)Tại Chương V6bộ
33Băng keo cách điện hạ thếTại Chương V3cuộn
N THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Chống sét van 18KVTại Chương V1bộ
2FCO 27kV - 100A-12kA-150KV BIL PolymerTại Chương V1bộ
3Lắp đặt van chống sét điện áp Tại Chương V11 pha
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 1 phaTại Chương V1bộ
O THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1MCCB-2P-125A-35KATại Chương V1cái
2MCCB-2P-50A-25KATại Chương V4cái
3MCB-2P-20A-6KATại Chương V3cái
4Lắp đặt MCCB-2P-125A-35KATại Chương V1cái
5Lắp đặt MCCB-2P-50A-25KATại Chương V4cái
6Lắp đặt MCB-2P-20A-6KATại Chương V3cái
P THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 1 pha - 12,7/0,23KV - 50KVATại Chương V1máy
2Chống sét van 18KVTại Chương V1bộ
3FCO 27kV - 100A-12kA-150KV BIL PolymerTại Chương V1bộ
4Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 690V-250A-18kATại Chương V1cái
5Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại Tại Chương V1máy
6Lắp đặt van chống sét điện áp Tại Chương V11 pha
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 1 phaTại Chương V1bộ
8Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát Tại Chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 1 pha 220V - 5A (gián tiếp)Tại Chương V1cái
10Lắp đặt TI hạ thế 250/5ATại Chương V11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có phần đường dây trung hạ thế và trạm biếm áp.32
4 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất ≥ 23 kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) ≥ 5kW1
4 Máy đầm bê tông đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy đầm bê tông đầm bàn ≥ 1,0kW2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70Kg1
8 Máy Khoan bê tông ≥1,0 kW1
9 Cần trục ô tô ≥ 5 tấn1
10 Máy đào ≥ 0,8 m31
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->