Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo tuyến đường giao thông từ xóm Khuổi Chạo đi Khau Vàng, xã Sảng Mộc (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Cải tạo tuyến đường giao thông từ xóm Khuổi Chạo đi Khau Vàng, xã Sảng Mộc (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | phí bảo vệ môi trường do khai thác khoáng sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:07:00 đến ngày 2021-10-22 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,901,537,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70461E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Cải tạo tuyến đường giao thông từ xóm Khuổi Chạo đi Khau Vàng, xã Sảng Mộc (giai đoạn 1) Cải tạo tuyến đường giao thông từ xóm Khuổi Chạo đi Khau Vàng, xã Sảng Mộc (giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | phí bảo vệ môi trường do khai thác khoáng sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2019/NĐ-CP ngày 11/3/2019 của Chính phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | theo E-HSMT | 135,2821 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | theo E-HSMT | 19,5145 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | theo E-HSMT | 3,5063 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp IV | theo E-HSMT | 0,7116 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | theo E-HSMT | 0,2142 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo E-HSMT | 5,607 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào, đất cấp II | theo E-HSMT | 0,5167 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | theo E-HSMT | 142,4547 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | theo E-HSMT | 23,6893 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | theo E-HSMT | 9,4855 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | theo E-HSMT | 3,249 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | theo E-HSMT | 5,7188 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | theo E-HSMT | 47,657 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường bê tông xi măng đá 2x4, mác 250 | theo E-HSMT | 857,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | theo E-HSMT | 5,6588 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co mặt đường bê tông | theo E-HSMT | 10,6103 | 100m |
| 8 | Cắt khe dãn mặt đường bê tông | theo E-HSMT | 1,1789 | 100m |
| C | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm lát rãnh dọc, đá 1x2, mác 200 | theo E-HSMT | 38,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm lát rãnh | theo E-HSMT | 0,3281 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đáy rãnh bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo E-HSMT | 16,68 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | theo E-HSMT | 556 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mối nối, mác 100 | theo E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm lát rãnh dọc | theo E-HSMT | 1.159 | cái |
| D | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | theo E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | theo E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | theo E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | theo E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính > 10mm | theo E-HSMT | 0,6324 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cọc tiêu | theo E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | theo E-HSMT | 68,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | theo E-HSMT | 155 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cột tải trọng | theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mua biển tròn (P.115) | theo E-HSMT | 2 | Cái |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | theo E-HSMT | 3,5678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo E-HSMT | 1,7276 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đầu cống bằng đá hộc vữa XM mác 100 | theo E-HSMT | 44,12 | m3 |
| 4 | Xây tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100 | theo E-HSMT | 26,56 | m3 |
| 5 | Xây gia cố hạ lưu, vữa XM mác 75 | theo E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | theo E-HSMT | 19,95 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống các loại bằng cần cẩu | theo E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | theo E-HSMT | 1,4156 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | theo E-HSMT | 13,58 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông chèn khe giữa 2 ống cống đá 1x2, M200 | theo E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ống cống | theo E-HSMT | 0,8648 | 100m2 |
| 12 | Làm mối nối ống cống | theo E-HSMT | 37 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa đường ống cống | theo E-HSMT | 59,79 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | theo E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d | theo E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d>10 | theo E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | theo E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | theo E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép tấm bản d | theo E-HSMT | 0,1098 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tấm bản d>10 | theo E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bản | theo E-HSMT | 0,1168 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm bản | theo E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông mối nối đá 1x2, mác 250 | theo E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 24 | Thép xoắn lò so d=4mm | theo E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 25 | Quét nhựa đường tấm bản | theo E-HSMT | 15,57 | m2 |
| 26 | Bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 250 | theo E-HSMT | 1,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70461E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥12CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1,0 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8 T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất ≥108CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7,0 T | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi