Gói thầu: Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Hạ Lang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022170-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang
Tên gói thầu Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Hạ Lang
Số hiệu KHLCNT 20210867348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:30:00 đến ngày 2021-10-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,962,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.944047E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188809E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện cụ thể như sau: 1) 1) Cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, có danh mục cung cấp hàng hóa trùng với ít nhất 50% danh mục hàng hóa của gói thầu đang mời; 2) Nhà thầu trực tiếp lắp đặt hàng hóa/thiết bị đã cung cấp cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh; 3) Trực tiếp đào tạo, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng các hàng hóa/thiết bị cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh.Tài liệu chứng minh: Văn bản hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao thiết bị của từng trường đối với nhà thầu lắp đặt hoặc các tài liệu khác tương đương.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3 hoặc hóa đơn điện tử) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp, lắp đặt hàng hóa của nhà thầu, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê các xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.773.889.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.321.667.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cơ sở bảo hành, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu có phát sinh hư hỏng thì nhà thầu có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ ít nhất 1 tháng một lần trong suốt thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học một trong các ngành về thiết bị trường học, mầm non, mẫu giáo, cơ khí, điện tử, điện tử viễn thông, nội thất, mộc.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung hoặc phụ trách 01 hợp đồng tương tự (chứng thực hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cơ khí
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng nghề cơ khí hoặc sắt, hàn.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đồ gỗ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiều: Bằng nghề.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đồ điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ tối thiều: Cao đẳng ngành điện tử hoặc các chuyên ngành về điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;- Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyển giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên trong đó có 1 người tốt nghiệp chuyên ngành về thiết bị trường học hoặc mầm non, mẫu giáo;- Ít nhất có 01 người có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyển giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng trong một gói thầu tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kế toán, tài chính, kinh tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang
E-CDNT 1.2 Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Hạ Lang
Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng và đồ dùng khu sinh hoạt chung, nơi ngủ đảm bảo tiêu chuẩn cơ sở vật chất tối thiểu cho các trường Mầm non trên địa bàn huyện Hạ Lang
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang, địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063830463.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hạ Lang.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang , địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang, địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063830463.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hóa phải nêu rõ tên, các thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, năm sản xuất; - Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác sản phẩm của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất); - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. - Bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sản phẩm được cung cấp bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn TCVN, ISO, QCVN đối với các loại hàng hóa được quy định tại Chương V của HSMT. - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết, hình dạng của hàng hóa dự thầu: Giá phơi khăn mặt; Tủ (giá) ca cốc; Tủ đựng chăn, màn, chiếu; Giá để giày dép; Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô); Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng). - Catalog (có hình ảnh) của các sản phẩm còn lại.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện tại đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang, địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063830463.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hạ Lang. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Lang. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng .
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn mặt7CáiQuy định tại chương V
2Tủ (giá) ca cốc7CáiQuy định tại chương V
3Tủ đựng chăn, màn, chiếu7CáiQuy định tại chương V
4Bình ủ nước7CáiQuy định tại chương V
5Giá để giày dép7CáiQuy định tại chương V
6Cốc uống nước140CáiQuy định tại chương V
7Bô có nắp đậy70CáiQuy định tại chương V
817CáiQuy định tại chương V
9Chậu24CáiQuy định tại chương V
10Thùng đựng nước có vòi7CáiQuy định tại chương V
11Thùng đựng rác7CáiQuy định tại chương V
12Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)7CáiQuy định tại chương V
13Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng)7CáiQuy định tại chương V
14Bóng nhỏ140QuảQuy định tại chương V
15Bóng to140QuảQuy định tại chương V
16Gậy thể dục nhỏ140CáiQuy định tại chương V
17Gậy thể dục to140CáiQuy định tại chương V
18Vòng thể dục nhỏ140CáiQuy định tại chương V
19Vòng thể dục to140CáiQuy định tại chương V
20Bập bênh7CáiQuy định tại chương V
21Cổng chui7CáiQuy định tại chương V
22Lồng hộp vuông30BộQuy định tại chương V
23Lồng hộp tròn30BộQuy định tại chương V
24Bộ xâu hạt30BộQuy định tại chương V
25Bộ xâu dây30BộQuy định tại chương V
26Búa 3 bi 2 tầng30BộQuy định tại chương V
27Các con kéo dây có khớp30ConQuy định tại chương V
28Bộ tháo lắp vòng30BộQuy định tại chương V
29Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết)30BộQuy định tại chương V
30Hàng rào nhựa30BộQuy định tại chương V
31Bộ rau, củ, quả30BộQuy định tại chương V
32Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình30BộQuy định tại chương V
33Đồ chơi các con vật sống dưới nước30BộQuy định tại chương V
34Đồ chơi các con vật sống trong rừng30BộQuy định tại chương V
35Đồ chơi các loại rau, củ, quả30BộQuy định tại chương V
36Tranh động vật nuôi trong gia đình140BộQuy định tại chương V
37Lô tô các loại quả140Quy định tại chương V
38Lô tô các con vật140Quy định tại chương V
39Lô tô các phương tiện giao thông140Quy định tại chương V
40Lô tô các hoa140Quy định tại chương V
41Khối hình to140BộQuy định tại chương V
42Khối hình nhỏ140BộQuy định tại chương V
43Búp bê bé trai (cao - thấp)30ConQuy định tại chương V
44Búp bê bé gái (cao- thấp)30ConQuy định tại chương V
45Bộ đồ chơi nấu ăn30BộQuy định tại chương V
46Bộ bàn ghế giường tủ30BộQuy định tại chương V
47Bộ dụng cụ bác sỹ30BộQuy định tại chương V
48Giường búp bê30BộQuy định tại chương V
49Xắc xô to30CáiQuy định tại chương V
50Xắc xô nhỏ30CáiQuy định tại chương V
51Phách gõ30CáiQuy định tại chương V
52Trống cơm30CáiQuy định tại chương V
53Xúc xắc30CáiQuy định tại chương V
54Trống con30CáiQuy định tại chương V
55Bảng con140CáiQuy định tại chương V
56Bộ nhận biết, tập nói140BộQuy định tại chương V
57Giá phơi khăn8CáiQuy định tại chương V
58Tủ (giá) đựng ca cốc8CáiQuy định tại chương V
59Tủ đựng chăn, màn, chiếu8CáiQuy định tại chương V
60Bình ủ nước8CáiQuy định tại chương V
61Giá để giày dép8CáiQuy định tại chương V
62Cốc uống nước160CáiQuy định tại chương V
6323CáiQuy định tại chương V
64Chậu20CáiQuy định tại chương V
65Thùng đựng nước có vòi8CáiQuy định tại chương V
66Thùng đựng rác8CáiQuy định tại chương V
67Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)8CáiQuy định tại chương V
68Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng)8CáiQuy định tại chương V
69Bàn chải đánh răng trẻ em160CáiQuy định tại chương V
70Mô hình hàm răng23CáiQuy định tại chương V
71Vòng thể dục to160CáiQuy định tại chương V
72Gậy thể dục to160CáiQuy định tại chương V
73Cột ném bóng14CáiQuy định tại chương V
74Vòng thể dục nhỏ160CáiQuy định tại chương V
75Gậy thể dục nhỏ160CáiQuy định tại chương V
76Xắc xô to160CáiQuy định tại chương V
77Trống da23CáiQuy định tại chương V
78Cổng chui23CáiQuy định tại chương V
79Bóng nhỏ160QuảQuy định tại chương V
80Bóng to160QuảQuy định tại chương V
81Nguyên liệu để đan tết160KgQuy định tại chương V
82Bộ dinh dưỡng 123BộQuy định tại chương V
83Bộ dinh dưỡng 223BộQuy định tại chương V
84Bộ dinh dưỡng 323BộQuy định tại chương V
85Bộ dinh dưỡng 423BộQuy định tại chương V
86Hàng rào lắp ghép lớn85TúiQuy định tại chương V
87Ghép nút lớn23TúiQuy định tại chương V
88Tháp dinh dưỡng7TờQuy định tại chương V
89Búp bê bé trai14ConQuy định tại chương V
90Búp bê bé gái14ConQuy định tại chương V
91Bộ đồ chơi nấu ăn14BộQuy định tại chương V
92Bộ dụng cụ bác sỹ14BộQuy định tại chương V
93Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết)14BộQuy định tại chương V
94Bộ xếp hình các phương tiện giao thông14BộQuy định tại chương V
95Gạch xây dựng21ThùngQuy định tại chương V
96Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây20BộQuy định tại chương V
97Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình14BộQuy định tại chương V
98Đồ chơi các phương tiện giao thông14BộQuy định tại chương V
99Bộ động vật biển20BộQuy định tại chương V
100Bộ động vật sống trong rừng23BộQuy định tại chương V
101Bộ động vật nuôi trong gia đình23BộQuy định tại chương V
102Bộ côn trùng23BộQuy định tại chương V
103Nam châm thẳng23CáiQuy định tại chương V
104Kính lúp23CáiQuy định tại chương V
105Bộ hình học phẳng23TúiQuy định tại chương V
106Tranh các loại hoa, quả, củ23BộQuy định tại chương V
107Tranh các con vật23BộQuy định tại chương V
108Tranh ảnh một số nghề nghiệp23BộQuy định tại chương V
109Đồng hồ học đếm 2 mặt23CáiQuy định tại chương V
110Hộp thả hình23CáiQuy định tại chương V
111Bàn tính học đếm23CáiQuy định tại chương V
112Tranh cảnh báo nguy hiểm16BộQuy định tại chương V
113Tranh, ảnh về Bác Hồ16BộQuy định tại chương V
114Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp85BộQuy định tại chương V
115Cốc uống nước170CáiQuy định tại chương V
11621CáiQuy định tại chương V
117Chậu23CáiQuy định tại chương V
118Thùng đựng nước có vòi6CáiQuy định tại chương V
119Thùng đựng rác có nắp đậy19CáiQuy định tại chương V
120Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)9CáiQuy định tại chương V
121Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng)13CáiQuy định tại chương V
122Bàn chải đánh răng trẻ em170CáiQuy định tại chương V
123Mô hình hàm răng23CáiQuy định tại chương V
124Vòng thể dục nhỏ170CáiQuy định tại chương V
125Gậy thể dục nhỏ165CáiQuy định tại chương V
126Cổng chui21CáiQuy định tại chương V
127Cột ném bóng21CáiQuy định tại chương V
128Vòng thể dục cho giáo viên8CáiQuy định tại chương V
129Gậy thể dục cho giáo viên8CáiQuy định tại chương V
130Bộ chun học toán40CáiQuy định tại chương V
131Ghế băng thể dục16CáiQuy định tại chương V
132Bục bật sâu18CáiQuy định tại chương V
133Bộ dinh dưỡng 116BộQuy định tại chương V
134Bộ dinh dưỡng 224BộQuy định tại chương V
135Bộ dinh dưỡng 324BộQuy định tại chương V
136Bộ dinh dưỡng 424BộQuy định tại chương V
137Lô tô dinh dưỡng24BộQuy định tại chương V
138Bộ luồn hạt16BộQuy định tại chương V
139Bộ lắp ghép (Khối chữ X)16BộQuy định tại chương V
140Búp bê bé trai24ConQuy định tại chương V
141Búp bê bé gái24ConQuy định tại chương V
142Bộ dụng cụ bác sỹ24BộQuy định tại chương V
143Bộ tranh cảnh báo24TờQuy định tại chương V
144Bộ ghép hình hoa24BộQuy định tại chương V
145Bộ lắp ráp nút tròn24BộQuy định tại chương V
146Hàng rào nhựa24BộQuy định tại chương V
147Bộ xây dựng (51 Chi tiết)24BộQuy định tại chương V
148Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây24BộQuy định tại chương V
149Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình24BộQuy định tại chương V
150Đồ chơi các phương tiện giao thông24BộQuy định tại chương V
151Bộ lắp ráp xe lửa24bộQuy định tại chương V
152Bộ động vật biển24BộQuy định tại chương V
153Bộ động vật sống trong rừng24BộQuy định tại chương V
154Bộ động vật nuôi trong gia đình24BộQuy định tại chương V
155Bộ côn trùng24BộQuy định tại chương V
156Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ24BộQuy định tại chương V
157Nam châm thẳng40CáiQuy định tại chương V
158Đồng hồ lắp ráp24BộQuy định tại chương V
159Bàn tính học đếm24BộQuy định tại chương V
160Bộ hình phẳng24TúiQuy định tại chương V
161Ghép nút lớn24TúiQuy định tại chương V
162Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình24BộQuy định tại chương V
163Tranh ảnh một số nghề nghiệp24BộQuy định tại chương V
164Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh24BộQuy định tại chương V
165Bộ sa bàn giao thông24BộQuy định tại chương V
166Lô tô động vật40BộQuy định tại chương V
167Lô tô phương tiện giao thông24BộQuy định tại chương V
168Lô tô thực vật24BộQuy định tại chương V
169Lô tô đồ vật140BộQuy định tại chương V
170Tranh số lượng140TờQuy định tại chương V
171Đomino học toán24BộQuy định tại chương V
172Lô tô hình và số lượng140BộQuy định tại chương V
173Tranh, ảnh về Bác Hồ24BộQuy định tại chương V
174Bộ trang phục Bộ đội16BộQuy định tại chương V
175Bộ trang phục Bác sỹ16BộQuy định tại chương V
176Bộ trang phục nấu ăn16BộQuy định tại chương V
177Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác16BộQuy định tại chương V
178Gạch xây dựng16ThùngQuy định tại chương V
179Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp140CáiQuy định tại chương V
180Cốc uống nước210CáiQuy định tại chương V
181Thùng đựng rác có nắp đậy25CáiQuy định tại chương V
182Thùng đựng nước có vòi25CáiQuy định tại chương V
18325CáiQuy định tại chương V
184Chậu25CáiQuy định tại chương V
185Bàn giáo viên45CáiQuy định tại chương V
186Ghế giáo viên45CáiQuy định tại chương V
187Ti vi16CáiQuy định tại chương V
188Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng 5 ô)25CáiQuy định tại chương V
189Giá để đồ chơi và học liệu (bằng gỗ 2 tầng)25CáiQuy định tại chương V
190Bàn chải đánh răng trẻ em210CáiQuy định tại chương V
191Mô hình hàm răng42CáiQuy định tại chương V
192Vòng thể dục to210CáiQuy định tại chương V
193Vòng thể dục nhỏ210CáiQuy định tại chương V
194Gậy thể dục nhỏ210CáiQuy định tại chương V
195Xắc xô42CáiQuy định tại chương V
196Cổng chui42CáiQuy định tại chương V
197Gậy thể dục to211CáiQuy định tại chương V
198Cột ném bóng25CáiQuy định tại chương V
199Bóng các loại260QuảQuy định tại chương V
200Đồ chơi Bowling42BộQuy định tại chương V
201Bộ dinh dưỡng 128BộQuy định tại chương V
202Bộ dinh dưỡng 228BộQuy định tại chương V
203Bộ dinh dưỡng 328BộQuy định tại chương V
204Bộ dinh dưỡng 428BộQuy định tại chương V
205Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây28BộQuy định tại chương V
206Bộ lắp ráp kỹ thuật28BộQuy định tại chương V
207Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết)28BộQuy định tại chương V
208Bộ luồn hạt28BộQuy định tại chương V
209Bộ lắp ghép (Khối chữ X)28BộQuy định tại chương V
210Đồ chơi các phương tiện giao thông28BộQuy định tại chương V
211Bộ lắp ráp xe lửa28BộQuy định tại chương V
212Bộ sa bàn giao thông28BộQuy định tại chương V
213Bộ động vật sống dưới nước28BộQuy định tại chương V
214Bộ động vật sống trong rừng28BộQuy định tại chương V
215Bộ động vật nuôi trong gia đình28BộQuy định tại chương V
216Bộ côn trùng28BộQuy định tại chương V
217Nam châm thẳng243CáiQuy định tại chương V
218Kính lúp25CáiQuy định tại chương V
219Phễu nhựa25CáiQuy định tại chương V
220Bể chơi với cát và nước20BộQuy định tại chương V
221Ghép nút lớn25BộQuy định tại chương V
222Bộ ghép hình hoa28BộQuy định tại chương V
223Bảng chun học toán28BộQuy định tại chương V
224Đồng hồ học số, học hình28CáiQuy định tại chương V
225Bàn tính học đếm28CáiQuy định tại chương V
226Bộ hình khối28BộQuy định tại chương V
227Bộ nhận biết hình phẳng28TúiQuy định tại chương V
228Lô tô động vật280BộQuy định tại chương V
229Lô tô thực vật280BộQuy định tại chương V
230Lô tô phương tiện giao thông280BộQuy định tại chương V
231Lô tô đồ vật280BộQuy định tại chương V
232Domino chữ cái và số14HộpQuy định tại chương V
233Bảng quay 2 mặt42CáiQuy định tại chương V
234Lịch của trẻ19BộQuy định tại chương V
235Tranh ảnh về Bác Hồ25BộQuy định tại chương V
236Tranh cảnh báo nguy hiểm25BộQuy định tại chương V
237Tranh ảnh một số nghề phổ biến25BộQuy định tại chương V
238Bộ dụng cụ lao động32BộQuy định tại chương V
239Bộ đồ chơi nhà bếp32BộQuy định tại chương V
240Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình32BộQuy định tại chương V
241Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống32BộQuy định tại chương V
242Bộ trang phục nấu ăn32BộQuy định tại chương V
243Búp bê bé trai32ConQuy định tại chương V
244Búp bê bé gái32ConQuy định tại chương V
245Bộ trang phục công an32BộQuy định tại chương V
246Doanh trại bộ đội32BộQuy định tại chương V
247Bộ trang phục bộ đội32BộQuy định tại chương V
248Bộ trang phục công nhân32BộQuy định tại chương V
249Bộ dụng cụ bác sỹ32BộQuy định tại chương V
250Bộ trang phục bác sỹ32BộQuy định tại chương V
251Gạch xây dựng32ThùngQuy định tại chương V
252Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết)32BộQuy định tại chương V
253Hàng rào lắp ghép lớn32TúiQuy định tại chương V
254Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp32CáiQuy định tại chương V
255Chăn hơi46CáiQuy định tại chương V
256Xốp trải sàn 60x60308BịchQuy định tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.944047E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.188809E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện cụ thể như sau: 1) 1) Cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, có danh mục cung cấp hàng hóa trùng với ít nhất 50% danh mục hàng hóa của gói thầu đang mời; 2) Nhà thầu trực tiếp lắp đặt hàng hóa/thiết bị đã cung cấp cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh; 3) Trực tiếp đào tạo, chuyển giao, hướng dẫn sử dụng các hàng hóa/thiết bị cho từng trường trên địa bàn một quận/huyện/thị xã/thành phố/tỉnh.Tài liệu chứng minh: Văn bản hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn VAT, biên bản bàn giao thiết bị của từng trường đối với nhà thầu lắp đặt hoặc các tài liệu khác tương đương.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3 hoặc hóa đơn điện tử) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp, lắp đặt hàng hóa của nhà thầu, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê các xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.773.889.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.321.667.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cơ sở bảo hành, kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu có phát sinh hư hỏng thì nhà thầu có cán bộ kỹ thuật đến nơi sử dụng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ ít nhất 1 tháng một lần trong suốt thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học một trong các ngành về thiết bị trường học, mầm non, mẫu giáo, cơ khí, điện tử, điện tử viễn thông, nội thất, mộc.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung hoặc phụ trách 01 hợp đồng tương tự (chứng thực hoặc công chứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật cơ khí 3 - Trình độ tối thiểu: Bằng nghề cơ khí hoặc sắt, hàn.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).32
3 Cán bộ kỹ thuật đồ gỗ 3 - Trình độ tối thiều: Bằng nghề.- Tối thiểu 1 người đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).32
4 Cán bộ phụ trách đồ điện tử 1 -Trình độ tối thiều: Cao đẳng ngành điện tử hoặc các chuyên ngành về điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;- Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia 01 hợp đồng tương tự, tại vị trí tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).32
6 Cán bộ chuyển giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng 2 Trình độ: Cao đẳng trở lên trong đó có 1 người tốt nghiệp chuyên ngành về thiết bị trường học hoặc mầm non, mẫu giáo;- Ít nhất có 01 người có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyển giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng trong một gói thầu tương tự (Tài liệu chứng minh: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu)32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kế toán, tài chính, kinh tế.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->