Gói thầu: Thay thế nồi hơi đốt than kiểu đứng và sửa chữa, thay thế các thiết bị nấu ăn, thiết bị phụ trợ tại nhà ăn S7, S10
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211011437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Thay thế nồi hơi đốt than kiểu đứng và sửa chữa, thay thế các thiết bị nấu ăn, thiết bị phụ trợ tại nhà ăn S7, S10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011359 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:18:00 đến ngày 2021-10-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng- Trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu (bằng văn bản hơach điện thoại, email…) về sự cố hỏng hóc, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt để kiểm tra, khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung kế hoạch điều độ sản xuất: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thuộc 1 trong các chuyên ngành: Nhiệt, nhiệt - lạnh, cơ khí, điện;- Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thuộc 1 trong các chuyên ngành: Nhiệt, nhiệt - lạnh, cơ khí, điện;- Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ thợ hàn áp lực bậc tối thiểu 3/7;- Có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế nồi hơi đốt than kiểu đứng và sửa chữa, thay thế các thiết bị nấu ăn, thiết bị phụ trợ tại nhà ăn S7, S10 Chi thay thế nồi hơi đốt than kiểu đứng và sửa chữa, thay thế các thiết bị nấu ăn, thiết bị phụ trợ tại nhà ăn S7, S10 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bản Scan bảo lãnh dự thầu và các giấy từ, tài liệu minh chứng năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại TCKT kèm theo E-HSMT. Cam kết hàng hoá mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt. Cam kết phù hợp với điều kiện địa lý Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Gía chào của hàng hoá là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Khu A, Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội) và đã bao gồm giá gia công; giá nguyên phụ liệu; công lắp đặt; chi phí vận chuyển đến các vị trí lắp đặt (theo yêu cầu cụ thể tại E-HSMT); các loại thuế theo luật định; các chi phí khác để thực hiện gói thầu và chi phí kiểm định, hướng dẫn sử dụng tại các bếp (mỗi bếp 2 nhân viên vận hành được hướng dẫn thành thạo) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 5 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (Yêu cầu về kỹ thuật); Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng. Tất cả các hồ sơ giấy tờ yêu cầu có bản công chứng (chuẩn bị sãn bản gốc đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu). Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trên địa bàn Thành phố Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự; Số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - TP. Hà Nội; 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - TP. Hà Nội. ĐT 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Học viện KTQS, P0508 nhà S4 - 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - TP. Hà Nội. ĐT 069.515.239. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng KHQS/Học viện KTQS - P1004 nhà S4 - 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - TP. Hà Nội. ĐT 069.515.307. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi hơi đốt than kiểu đứng | 2 | Bộ | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sửa chữa, thay thế phụ kiện hệ thống nấu ăn nhà ăn S7, S10 | 2 | Hệ thống | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảo dưỡng toàn bộ các khớp nối, thân trong, thân ngoài, các van khóa cấp hơi, van vả đáy, cóc xả tự động của các nồi nấu | 12 | Thiết bị | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thay bông amiăng cách nhiệt và vỏ bọc cho các nồi nấu | 12 | Thiết bị | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thay mới và dán tem kiểm định, cấp giấy chứng nhận các van an toàn trên các nồi nấu | 12 | Cái | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thay mới và dán tem kiểm định, cấp giấy chứng nhận các áp kế lò xo lắp trên thân các nồi nấu | 12 | Cái | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Kiểm định kỹ thuật an toàn các nồi nấu sau khi bảo dưỡng, sửa chữa | 12 | Thiết bị | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bảo dưỡng toàn bộ các khớp nối, thân trong, thân ngoài, các van khóa cấp hơi, van vả đáy, cóc xả tự động của các chảo xào | 6 | Thiết bị | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thay bông amiăng cách nhiệt và vỏ bọc bằng tôn inox cho các chảo xào | 6 | Thiết bị | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thay mới và dán tem kiểm định, cấp giấy chứng nhận các van an toàn các chảo xào | 6 | Cái | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thay mới và dán tem kiểm định, cấp giấy chứng nhận các áp kế lò xo lắp trên thân các chảo xào | 6 | Cái | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kiểm định kỹ thuật an toàn các chảo xào sau khi bảo dưỡng, sửa chữa | 6 | Thiết bị | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bảo dưỡng thân Bình góp hơi, van cấp hơi vào Bình góp, các van cấp hơi đi từ bình góp, van vả đáy bình, cóc xả tự động của Bình góp hơi | 2 | Thiết bị | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thay bông amiăng cách nhiệt, bọc lại bảo ôn bằng tôn inox cho bình góp hơi | 2 | Thiết bị | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thay mới và dán tem kiểm định, cấp giấy chứng nhận van an toàn trên bình góp hơi | 2 | Cái | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thay mới và dán tem kiểm định, cấp giấy chứng nhận áp kế lò xo lắp trên Bình góp hơi | 2 | Cái | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kiểm định kỹ thuật an toàn Bình góp hơi sau khi bảo dưỡng, sửa chữa | 2 | Thiết bị | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Vệ sinh, bảo dưỡng, tẩy rửa làm sạch bình đun nước sôi; thay thế các gioăng đệm, cóc xả ngưng, tê, cút. Hệ thống xử lý nước cứng V= 1- 2m3/h | 3 | Thiết bị | Chi tiết tham số kỹ thuật, thành phần hàng hóa xem tại Mục 2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng- Trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu (bằng văn bản hơach điện thoại, email…) về sự cố hỏng hóc, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt để kiểm tra, khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung kế hoạch điều độ sản xuất: | 1 | - Kỹ sư thuộc 1 trong các chuyên ngành: Nhiệt, nhiệt - lạnh, cơ khí, điện;- Có thẻ an toàn lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách công tác kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư thuộc 1 trong các chuyên ngành: Nhiệt, nhiệt - lạnh, cơ khí, điện;- Có thẻ an toàn lao động. | 7 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuât trực tiếp thi công | 5 | - Có chứng chỉ thợ hàn áp lực bậc tối thiểu 3/7;- Có thẻ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi