Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031753-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210979686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:30:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,103,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8155112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.472.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.417.158.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Xây dựng khu cây xanh công cộng, kè ao kết hợp vui chơi thể dục, thể thao tại thôn Vĩnh Trung xã Đại Áng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ VÂY, SAN NỀN CÁC LÔ 1, LÔ 2, LÔ 3, XÂY BÓ BỒN CÂY, BÊ TÔNG ĐƯỜNG DẠO, BÓ GỐC CÂY
B BỜ VÂY THI CÔNG BAO TẢI DỨA CÓ L=14,3M
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp IChương V4,29100m
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -BùnChương V0,45100m
3Mua bao tải dứa đắp bờ vây 25bao/1m3, dùng đất tận dụngChương V536,25bao
4Bốc xếp đất vào bao tảiChương V536,25m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V536,25m3
6Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V5,363100m3
7Thép fi D4 giằng bờ vâyChương V16,919kg
C SAN NỀN CÁC LÔ 1, LÔ 2
1Đào xúc đất -đất cấp IChương V660,547m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IChương V125,504100m3
3Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IChương V132,109100m3
4Đào nền đường -đất cấp IIChương V20,46m3
5Đào nền đường -đất cấp IIChương V3,887100m3
6Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V4,092100m3
7Mua đất còn thiếu để đắpChương V15.985,183m3
8Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V159,709100m3
D XÂY BÓ BỒN CÂY CÓ L=368,8M
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V15,858m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,738100m2
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V39,351m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V19,473m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V224,968m2
6Ốp gạch thẻ, vữa lót M75Chương V169,648m2
7Đổ thêm đất trồng cây và cây trang tríChương V595,86m3
8Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyểnChương V595,86m3
9Đắp đất màuChương V595,86m3
E BÊ TÔNG ĐƯỜNG DẠO CÓ S=2728,12M2
1Đắp nền móng công trìnhChương V136,406m3
2Lớp nilong chống mất nước XMChương V2.728,12m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V272,812m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V121,2510m
F XÂY BÓ BỒN VÀ TRỒNG CÂY=76 BỒN CÂY
1Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V7,962m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,59100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V9,55m3
4Mua Cây Sưa Trắng ĐK (>=12) cmChương V63cây
5Mua Cây Hoa Ban đỏ ĐK (>=12) cmChương V109cây
6Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cmChương V2151 cây
7Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cmChương V2151 hố
8Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 60x60 cm- phạm vi v/c từ 50-100mChương V2151 cây
9Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cmChương V2151 cây
10Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây)Chương V215cây
11Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm (cự ly >100m)Chương V32,25100 cây/ lần
G KÈ ĐÁ HỘC, XÂY CẦU AO, KÈ GẠCH XÂY, XÂY LAN CAN, HOÀN TRẢ BÊ TÔNG T1
H KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=46,3+269,87M
1Bơm nước thi công kè máy bơm 0,75kWChương V3ca
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V76,7m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V14,573100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V7,093100m3
5Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V8,247100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V413,899100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V66,223m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V27,41m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V415,6m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V467,35m3
11Thi công tầng lọc cátChương V0,064100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,039100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,032100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,095100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmChương V0,959100m
16Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V91,036m2
I XÂY BẬC CẦU AO=01CÁI
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V1,95100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,312m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V2,08m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V0,286m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,011100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,036tấn
8Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2Chương V0,55m3
9Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,055100m2
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,131tấn
11Mua con tiện bê tôngChương V14con tiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V14cái
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,026tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V0,324m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,035100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,475m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,456m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,48m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,248m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V17,094m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V38,28m
22Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V3,551m2
23Lát gạch bậc cầu ao chống trơnChương V8m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủChương V20,645m2
J KÈ GẠCH XÂY CÓ L=217,5+118,3M
1Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V14,44m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,672100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V22,163m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V53,225m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V265,436m2
K LAN CAN XÂY CÓ L=471,8-2M
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V2,777tấn
2Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V35,235m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,879100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V29,33m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V19,115m3
6Mua con tiện bê tôngChương V1.504con tiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V1.504cái
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V545,908m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V367,014m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V1.951,44m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.303,962m2
12Sản xuất cửa INOXChương V3,6m2
13Lắp dựng cửa INOXChương V3,6m2
14Khóa cửaChương V1cái
15Bản lềChương V4bộ
L KÈ ĐÁ HỘC, CHI TIẾT CỘT A, CHI TIẾT CỘT B T2
M KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=26,04M
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V4,895m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,93100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,341100m3
4Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,638100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V35,805100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V5,729m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V40,102m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V41,664m3
9Thi công tầng lọc cátChương V0,005100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,003100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,003100m3
12Vải địa kỹ thuậtChương V0,008100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmChương V0,079100m
14Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V8,177m2
N KÈ ĐÁ HỘC CỘT A CÓ L=11,2M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V10,92100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,747m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V13,978m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100Chương V17,987m3
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V0,5m3
6Thi công tầng lọc cátChương V0,002100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,001100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,001100m3
9Vải địa kỹ thuậtChương V0,003100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmChương V0,034100m
11Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V3,196m2
O KÈ ĐÁ HỘC CỘT B CÓ L=20,4M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V19,89100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V3,182m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V25,459m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100Chương V32,762m3
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V5,715m3
6Thi công tầng lọc cátChương V0,004100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,003100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,002100m3
9Vải địa kỹ thuậtChương V0,006100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmChương V0,062100m
11Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V5,822m2
P CHI TIẾT CỘT C=04 CHI TIẾT
1Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmChương V0,139tấn
2Ván khuôn thành bo quanh sànChương V0,032100m2
3Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V1,912m3
Q KÈ ĐÁ HỘC, XÂY CẦU AO, XÂY LAN CAN, XÂY BỆ ĐÁ T3
R KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=178,85M
1Bơm nước thi công kè máy bơm 0,75kWChương V3ca
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V54,178m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V10,294100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V5,196100m3
5Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V5,64100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V245,919100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V39,347m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V275,429m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V286,16m3
10Thi công tầng lọc cátChương V0,036100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,022100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,018100m3
13Vải địa kỹ thuậtChương V0,054100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmChương V0,543100m
15Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V56,159m2
S XÂY BẬC CẦU AO=01CÁI
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V1,95100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,312m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V2,08m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V0,286m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,011100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,036tấn
8Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2Chương V0,55m3
9Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,055100m2
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,131tấn
11Mua con tiện bê tôngChương V14con tiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V14cái
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,026tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V0,324m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,035100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,475m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,48m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,248m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V17,094m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V38,28m
21Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V3,551m2
22Lát gạch bậc cầu ao chống trơnChương V8m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủChương V55,374m2
T LAN CAN XÂY CÓ L=192-2M
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V1,123tấn
2Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V14,25m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,76100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V11,863m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V7,727m3
6Mua con tiện bê tôngChương V608con tiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V608cái
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V220,78m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V148,58m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V788,88m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V527,44m2
12Sản xuất cửa INOXChương V3,6m2
13Lắp dựng cửa INOXChương V3,6m2
14Khóa cửaChương V1cái
15Bản lềChương V4bộ
U SÂN BỆ ĐÁ
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V1,014m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,193100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,068100m3
4Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,135100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIChương V16,288100m
6Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V2,606m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,138100m2
8Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V4,927m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V6,865m3
10Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,333100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V3,069m3
12Lớp nilong chống mất nước XMChương V161,43m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,633tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,131tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,35tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,137100m2
17Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V27,284m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V18,34m2
V XÂY CỬA XẢ B400=01CÁI
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,364m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,011100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,233m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V3,6m2
W KÈ ĐÁ HỘC T4
X KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=50,3M
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V16,937m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V3,218100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,626100m3
4Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V1,761100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V71,678100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V11,468m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V80,279m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100Chương V92,954m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100Chương V92,954m3
10Thi công tầng lọc cátChương V0,01100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,006100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,005100m3
13Vải địa kỹ thuậtChương V0,015100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmChương V0,153100m
15Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V15,794m2
Y KÈ ĐÁ HỘC, RÃNH XÂY B600, HỐ GA, CỐNG D600, GA THĂM CỐNG, RÃNH CẢI TẠO B400, B600, LẮP CỬA VAN, XÂY CỬA VAN B600, XÂY TƯỜNG RÀO, HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ
Z KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=14,4M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V29,151100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V4,664m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V46,642m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100Chương V58,035m3
5Thi công tầng lọc cátChương V0,009100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V0,005100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,004100m3
8Vải địa kỹ thuậtChương V0,013100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mmChương V0,166100m
10Lớp giấy 2 lớp nhựaChương V10,468m2
AA RÃNH XÂY B600 T1 CÓ L=65,84-4*1,5=59,84M
1Cắt khe đường làm rãnhChương V11,96810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V11,78m3
3Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IVChương V0,119100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V16,384m3
5Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,263100m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,046100m3
7Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,381100m3
8Đắp nền móng công trìnhChương V7,24m3
9Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V10,86m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,18100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V22,82m3
12Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V119,69m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V6,75m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,598100m2
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,168tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,259100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V5,89m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V601cấu kiện
AB XÂY GA LOẠI 2, LOẠI 3=04GA T1
1Cắt khe đường làm gaChương V3,02410m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V0,133m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,025100m3
4Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,009100m3
5Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,017100m3
6Đắp nền móng công trìnhChương V0,88m3
7Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V1,32m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,036100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V3,9m3
10Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V11,73m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,69m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,149100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,59m3
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,365tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,109100m2
16Mua bộ khung song chắn rácChương V4chiếc
17Mua bộ nắp song chắn rácChương V4chiếc
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V8cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V8cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V81cấu kiện
AC RÃNH XÂY B600 T2 CÓ L=289,49-15*1,5=266,99M
1Cắt khe đường làm gaChương V53,39810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,12m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,39m3
4Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,074100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,012100m3
6Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,066100m3
7Đắp nền móng công trìnhChương V31,68m3
8Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V47,52m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,801100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V76,79m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V418,87m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V29,53m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V2,67100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V5,112tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V1,153100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V25,78m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V2671cấu kiện
AD XÂY HỐ GA LOẠI 2=15 GA T2
1Cắt khe đường làm gaChương V11,3410m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V0,497m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,094100m3
4Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,099100m3
5Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,033100m3
6Đắp nền móng công trìnhChương V3,31m3
7Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V4,97m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,134100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V11,68m3
10Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V37,41m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,57m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,223100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V5,91m3
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,364tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,408100m2
16Mua bộ khung song chắn rácChương V15chiếc
17Mua bộ nắp song chắn rácChương V15chiếc
18Lắp các loại CK đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V30cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V30cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V301cấu kiện
AE RÃNH XÂY B600 T3 CÓ L=9,62-1*1,5=8,12M
1Cắt khe đường làm gaChương V1,62410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,85m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,222m3
4Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,042100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,007100m3
6Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,037100m3
7Đắp nền móng công trìnhChương V1,14m3
8Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V1,7m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,024100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,82m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V10,77m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V1,06m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,081100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,183tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,035100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,92m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V81cấu kiện
AF XÂY HỐ GA LOẠI 2=01 GA T3
1Cắt khe đường làm gaChương V0,75610m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V0,033m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,006100m3
4Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,006100m3
5Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,002100m3
6Đắp nền móng công trìnhChương V0,22m3
7Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V0,33m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,009100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,11m3
10Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V0,94m2
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,17m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,015100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,45m3
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,097tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,029100m2
16Mua bộ khung song chắn rácChương V1chiếc
17Mua bộ nắp song chắn rácChương V1chiếc
18Lắp các loại CK đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V2cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V2cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V21cấu kiện
AG LẮP ĐẶT CỐNG D600 CÓ L=81M
1Cắt khe đường làm cốngChương V16,210m
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V2,858m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,543100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,351100m3
5Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,221100m3
6Mua đế cống D600 HL93Chương V130cái
7Mua ống cống D600 HL93Chương V81m
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmChương V130cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmChương V331 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn , d600mmChương V33mối nối
AH GA THĂM CỐNG D600=02GA
1Cắt khe đường làm gaChương V1,54410m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V0,224m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,042100m3
4Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,044100m3
5Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,013100m3
6Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V0,74m3
7Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V1,48m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,036100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,004tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,132tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,024tấn
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V2,53m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V8,39m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,165tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,03m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V21cấu kiện
18Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,41m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,041100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,001tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,073tấn
22Mua bộ nắp ga gang chống mất cắpChương V2bộ
23Lắp các loại CK , trọng lượng ≤50kgChương V4cái
AI RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=32,7M
1Nhân công, máy nhấc tấm đanChương V32,71cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện,Chương V3,924m3
3Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IChương V0,039100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,59m3
5Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IVChương V0,026100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V2,25m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,288100m2
AJ THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=23TẤM
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,314tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,088100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,656m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V331cấu kiện
AK RÃNH CẢI TẠO B600 CÓ L=71,5M
1Nhân công, máy nhấc tấm đanChương V71,51cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện,Chương V12,87m3
3Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IChương V0,129100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V6,864m3
5Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IVChương V0,069100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V4,919m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,629100m2
AL THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=50TẤM
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,952tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,216100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V4,8m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V721cấu kiện
AM XÂY CỬA XẢ RÃNH B600=01CÁI
1Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V0,415m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,012100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,233m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V3,81m2
AN XÂY CỬA XẢ CỐNG D600=01CÁI
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIChương V97,5100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,97m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V3,98m3
4Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao >2m, vữa XM M100Chương V1,41m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V1,03m3
AO LẮP DỰNG CỬA VAN CỐNG D600=01CÁI
1Gia công thép khungChương V0,179tấn
2Lắp thép khung các loạiChương V0,179tấn
3Gia công bằng thép tấmChương V0,05tấn
4Lắp cột thép các loạiChương V0,05tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,014tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,014tấn
7Bu lông D25mmChương V1cái
8Bu lông D10mmChương V56cái
9Roăng cao su củ tỏiChương V2,4m
10Vòng chống lắcChương V4cái
11Máy đóng mở V2.5Chương V1bộ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,281m2
AP XÂY TƯỜNG RÀO CÓ =138,7M
1Cắt khe đườngChương V27,7410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V29,335m3
3Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IVChương V0,293100m3
4Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V2,678m3
5Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,509100m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,178100m3
7Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,358100m3
8Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V5,964m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,277100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V17,393m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,221tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V42,651m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,277100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V10,87m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,935m3
16Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V101,286m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V29,481m2
18Ốp gạch thẻ, vữa lót M75Chương V130,767m2
19Lớp nilong chống mất nước XMChương V66,576m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V9,986m3
AQ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Đắp nền móng công trìnhChương V10,948m3
2Lớp nilong chống mất nước XMChương V218,96m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V32,844m3
AR ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
AS ĐIỆN CHIẾU SÁNG=33CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V1,056m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,201100m3
3Vận chuyển đất,ra bãi đổ-đất cấp IIChương V0,212100m3
4Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V21,12m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V1,056100m2
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Chương V33bộ
7Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2,5mChương V331 Cọc
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mChương V331 cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤1,5mChương V391 cần đèn
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V33cái
11Lắp bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trờiChương V33bộ
12Lắp đèn năng lượng mặt trời Led Light 60WChương V39bộ
13Lắp Pin mặt trờiChương V33bộ
14Thép D10, có L=2mChương V40,92kg
15Tai nối tiếp địaChương V3,564kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8155112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.472.386.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.417.158.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
5 Kỹ sư giao thông đường bộ 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
6 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
7 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0.8m3 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bê tông công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Máy đầm đất; còn hoạt động tốt2
10 Máy lu bánh thép ≥ 9T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW Máy khoan bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->