Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước Khối 2, khối 5, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước Khối 2, khối 5, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:23:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.626637E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.546.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.092.600.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng xây dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm. Có chứng chỉ bồi dưỡng chủ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 110 CV; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 8T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 70kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 360m3/h, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước Khối 2, khối 5, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, mương thoát nước Khối 2, khối 5, khối 7 Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020. 4. CMND hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực). 5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND thị trấn Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Trần Văn Sơn – Chủ tịch UBND thị trấn Đô Lương - Địa chỉ: Khối 7, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0914.187.229 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ANH MAI TRỌNG VINH KHỐI 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,261 | 10m3/1km |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,94 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0212 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp và thuế tài nguyên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,332 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2332 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2332 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,722 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4664 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mương chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4664 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5583 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0866 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2978 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1588 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1899 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1184 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,22 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,85 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,456 | m3 |
| B | TUYẾN ANH MINH XUÂN ĐẾN ANH THÂN THƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,97 | 10m3/1km |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,701 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0442 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp và thuế tài nguyên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,862 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4862 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4862 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,895 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,274 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mương chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,274 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0343 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1604 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5516 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9991 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3541 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2208 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,14 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 69 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,56 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,5456 | m3 |
| C | TUYẾN ANH TIẾN THƠM ĐẾN THẦY MINH KHỐI 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,97 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,697 | 10m3/1km |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,948 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0546 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp và thuế tài nguyên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,006 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6006 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6006 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,055 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,866 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mương chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,866 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6083 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0943 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3244 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3519 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2053 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,656 | m3 |
| D | TUYẾN ÔNG NGÂN ĐẾN ÔNG ĐÔNG HÀ K2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,127 | 10m3/1km |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,718 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0123 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp và thuế tài nguyên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,353 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1353 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1353 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,258 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7096 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mương chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7096 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3387 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0525 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1806 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3096 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1129 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0704 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,32 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,01 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,5616 | m3 |
| E | TUYẾN ÔNG NHỊ ĐẾN ÔNG NHẬT KHỐI 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,389 | 10m3/1km |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,456 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0829 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp và thuế tài nguyên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,119 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9119 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9119 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,59 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,108 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mương chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,108 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3885 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0602 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2072 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5022 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1283 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,41 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6864 | m3 |
| F | TUYẾN ÔNG TÂN ĐẾN ÔNG TỴ KHỐI 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,09 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,709 | 10m3/1km |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,851 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0504 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp và thuế tài nguyên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,544 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5544 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5544 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,526 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4312 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mương chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6789 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1053 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3621 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6251 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2309 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,36 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,1408 | m3 |
| G | TUYẾN ANH DU CHỊ NHUNG K5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,224 | 10m3/1km |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,311 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0358 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp và thuế tài nguyên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,938 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3938 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3938 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,862 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4344 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mương chiều cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4293 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0666 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,229 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,66 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1437 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0896 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,69 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4496 | m3 |
| H | TUYẾN GIỮA TRƯỜNG MẦM NON VÀ THCS | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0915 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,534 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,944 | 10m3/1km |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,9976 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,9976 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,9976 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,46 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,16 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1237 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,4405 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5105 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,881 | 10m3/1km |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,05 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80,325 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,885 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5055 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,7 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6971 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4535 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 255 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,46 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1022 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,052 | 100m2 |
| I | TUYẾN NỘI THẤT THẮNG THÀNH - TÁI ĐỊNH CƯ NGẬP LỤT KHỐI 7 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6653 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7645 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,016 | 10m3/1km |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4431 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5431 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,5431 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,79 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8354 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,66 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3513 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,32 | 10m3/1km |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,81 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,617 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6919 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,865 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9747 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1498 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,94 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 171 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,33 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,073 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,037 | 100m2 |
| J | TUYẾN VÉT MƯƠNG ANH CHUNG BÀ KHANG KHỐI 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | cấu kiện |
| 2 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,816 | 10m3/1km |
| 4 | Lắp dựng lại tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3134E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.626637E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.546.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.092.600.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng xây dựng cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 5 năm. Có chứng chỉ bồi dưỡng chủ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng kỹ sư cầu đường (giao thông), số năm kinh nghiệm >= 3 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | TT ≥ 10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG ≥ 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | CS ≥ 110 CV; đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT ≥ 8T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | DT >= 5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | TT ≥ 10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | TT >= 70kg, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | CS >= 360m3/h, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi