Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng sân thể thao trung tâm xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033205-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng sân thể thao trung tâm xã
Số hiệu KHLCNT 20211004215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:21:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,761,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm lu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng sân thể thao trung tâm xã
Xây dựng sân thể thao trung tâm xã
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phan Sào Nam. Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG + TƯỜNG RÀO + BIỂN HIỆU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1699100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88781m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2986m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1933tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8888m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2265100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2458m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1373m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629100m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,208m3
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Trụ cổng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3538m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9544m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9544m2
23Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3541tấn
24Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5088tấn
25Tôn dập huỳnh dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7088m2
26Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
27Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V21,65m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,651m2
30Khóa việt tiệp chống cắt cầu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,67100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,66671m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V117,6312100m
34Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5171100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5262m3
36Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2094m3
37Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9161m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6315tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8545100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5356m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9889100m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,162m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2451m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1774m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,7458m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,2566m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.581,42m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.327,0024m2
49Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,911tấn
50Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V38,415m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,18211m2
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,49100m
53Đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V152,622m3
54Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5262100m3
55Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,94m2
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28891m3
58Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3649m3
60Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9815m3
61Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1894m3
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246100m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3268m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7769m3
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7657m2
69Biển hiệu chữ Alumi mạ đồng gắn nổi "SÂN VẬN ĐỘNG XÃ PHAN SÀO NAM"Mô tả kỹ thuật theo Chương V22chữ
70Biển " ĐỊA CHỈ: PHAN SÀO NAM - PHÙ CỪ - HƯNG YÊNMô tả kỹ thuật theo Chương V28chữ
B SÂN KHẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57781m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,86100m
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0765100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,479m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2015tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3089100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6665m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2197100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,379m3
14Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8003m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0474tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8997m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0859100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6676m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,4064m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,4064m2
23Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2402tấn
24Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2402tấn
25Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3915tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3915tấn
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823tấn
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn mát, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8647100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4555100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6138100m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5499100m3
33Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,8864m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7886m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5296m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5408m3
37Lớp vữa láng 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,984m2
38Láng granitô nền + tam cấp:Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,984m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,8m
40Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
41Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m
42Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 370x460x117mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (300x200x100mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5651m3
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4826100 m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 30/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100 m
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35491000v
51Giá gạch chỉ 220*105*65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.354,8571viên
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4268100m2
53Băng báo hiệu cáp 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V142,26m
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,565m3
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,25100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1508100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4954m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2111tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7035m3
9Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8697m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9156m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0755tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9585m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0372100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1922m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1369m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2332m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0762100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2377100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1726tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4179tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8484m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5964m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1246m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,6872m2
31Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,722m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,8466m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6872m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9644m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT: 300x450mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,144m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,254m3
38Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT: 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2002m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
41Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
42Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
44Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m2
45Sản xuất cửa sổ hất nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,28m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Led)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
50Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Lắp đặt mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
56Đấu nối đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
57Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
59Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Lắp đặt mang nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt kép Inox D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
68Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt mang sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
75Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Đai + vít đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (+ chân chậu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
91Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
96Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt vòi rửa tay nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt ga thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,01961m3
101Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093100m2
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5265m3
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311tấn
104Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4375m3
106Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5217m3
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9408m2
108Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9408m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2134m2
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m3
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m2
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4375m3
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
D LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,69241m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0424100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1896100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0626tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,102m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223100m3
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2238tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2238tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,916tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,916tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3895tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3895tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,5741m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3881100m2
17Sản xuất tôn úp nóc bằng tôn khổ rộng 300, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,02m
18Bu lông neo D16-M8.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1203100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,653m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,854100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,71111m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7085100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,2277m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,2455m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1112100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1071tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5405m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,9617m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,6688m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4296100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2255tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1786m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4131cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,057100m3
F BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,81641m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5041100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8386m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,013m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,71m2
6Ốp gạch thẻ bồn cây (kt:240x60mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,5792m2
7Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V76,1712m3
8Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7617100m3
G VỈA HÈ, SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1701m3
2Lớp vữa đệm M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,929m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1465m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8791100m2
5Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,653m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V991cấu kiện
7Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V448,9m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,89m3
9Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V448,9m2
10Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V135m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8210m
H SAN NỀN
1Bơm nước 15cvMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
2Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5124100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5124100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5124100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,6515100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9129100m3
I
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
8 Máy đào Sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm lu Sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi Sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->