Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:17:00 đến ngày 2021-10-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,502,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 3.851.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.851.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.702.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình Xây dựng cơ sở vật chất Trường Tiểu học Vinh Quang, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1203 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0064 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6637 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2894 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3065 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,392 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2927 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3176 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7625 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7437 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1271 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3242 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2613 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,366 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7195 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5031 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1886 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,482 | m2 |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1886 | tấn |
| 29 | Thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 30 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7476 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7639 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,008 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,7584 | m2 |
| 35 | Trát dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,752 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,05 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0956 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,0572 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,688 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,5184 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,8908 | m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8404 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4038 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,5852 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,744 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Cửa thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điện, dập tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 49 | Sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | kg |
| 50 | Inox hộp 40x40x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,714 | kg |
| 51 | Inox hộp 40x80x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5566 | kg |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,64 | m |
| 53 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7665 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,742 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2536 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2536 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5809 | 100m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,18 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,18 | m |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2435 | 100m2 |
| 62 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 63 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 64 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 65 | Dây lõi đồng bọc pvc 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 66 | automat 1 pha 60 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | automat 1 pha 10 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Đèn tuýp cầu đôi điện quang 2x40w-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 69 | Đèn tuýp cầu đơn điện quang 1x40w-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Quạt trần vinawind 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Hạt công tắc roman 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hạt |
| 73 | Mặt công tắc roman 1 lỗ 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Mặt công tắc roman 2 lỗ 1 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Mặt viền công tắc , ổ cắm atomat roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 76 | Ổ cắm đơn roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Đế nhựa âm tường atomat roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 79 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 80 | Tủ điện âm tường 350x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 82 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 83 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cuộn |
| 84 | Quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Ống d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 86 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Cút D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lỗ thoát tràn D76 (L=300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Vật tư phụ (đai, ốc vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0858 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5806 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8033 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7543 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7088 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0609 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5232 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2428 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4293 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6326 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1387 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5704 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3166 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1947 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2814 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4364 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7847 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7142 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0832 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5064 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4106 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,453 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6482 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7643 | m2 |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6482 | tấn |
| 36 | Bu lông M12x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 37 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4469 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,1993 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,0712 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3104 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,4225 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0954 | m2 |
| 45 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,3248 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4896 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,3323 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,5809 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3881 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7116 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7116 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5981 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,8778 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4375 | m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0015 | m3 |
| 57 | Trát bản thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1689 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8492 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1689 | m2 |
| 60 | Tay vịn inox 304 D60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1873 | kg |
| 61 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Gia công lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1206 | kg |
| 63 | Cửa đi cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện theo thiết kế (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,57 | m2 |
| 64 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 65 | Cửa kính khung nhôm hệ CBG quý III/2021 (chưa bao gồm khóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,14 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,45 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,45 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5971 | m2 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0956 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,438 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,438 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2996 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2996 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3803 | 100m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,66 | m |
| 80 | Gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,66 | m |
| 81 | Chi tiết 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Chi tiết 3 đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Đắp chào chỉ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1594 | m3 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,797 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,797 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7281 | 100m2 |
| 88 | Khoan lỗ và cắm râu thép D8 L40cm A500 vào cột bê tông trước khi xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488 | lỗ |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (giữa tường xây và bê tông cột, vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,379 | m2 |
| 90 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 92 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 93 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 96 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5304 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5781 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3407 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8352 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7105 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4474 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 105 | Bộ led tuýp đôi bóng nhựa nhôm 18wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 106 | Bộ led tuýp đôi bóng nhôm nhựa 18wx3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 107 | Đèn led ốp sát trần tròn D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 108 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 109 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 110 | Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Công tắc 4 hạt 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi loại 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 114 | Triếp áp quạt trần 4 hạt 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Triếp áp quạt trần 2 hạt 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | MCB-3P-70A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Hộp cài 6 khe ATM 1P vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 124 | cu/pvc/pvc 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 125 | cu/pvc/pvc 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 126 | cu/pvc/pvc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 127 | cu/pvc 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 128 | cu/pvc/pvc 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 129 | cu/pvc 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 130 | cu/xlpe/pvc 4X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 131 | cu/xlpe/pvc 4X16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 132 | cu/pvc 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 133 | Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 134 | Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 135 | Ống nhựa ruột gà D32 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 136 | Tủ tôn 550x400x200 dày 1.5mm lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 137 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Kim thu sét D16, H=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 140 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 141 | Dây thu sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 142 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 143 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | kg |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| 148 | Ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 149 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 150 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 151 | Vật tư phụ ( đai, ốc vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 3.851.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.851.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.702.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi