Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211014590-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211014519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:17:00 đến ngày 2021-10-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,502,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 3.851.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.851.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở vật chất Trường Tiểu học Vinh Quang, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và xây dựng Yên Mã địa chỉ: Số nhà 42B, ngõ Chùa Mới, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt, địa chỉ: Tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG 06 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1203100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0064m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,6637m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2894m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2271tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3065tấn
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,392m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2927m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3/1km
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3176m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9001tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7625tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7437tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1271100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3242m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2613tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,366100m2
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7195m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,151100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5031tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
26Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1886tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,482m2
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V1,1886tấn
29Thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
30Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7476m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7639m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V560,008m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,7584m2
35Trát dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,752m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V407,05m2
37Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,0956m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,0572m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,688m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V856,5184m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V841,8908m2
42Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,8404100m2
43Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,872m3
44Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4038m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V397,5852m2
46Cửa đi, cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,744m2
47Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
48Cửa thép hộp mã kẽm sơn tĩnh điện, dập tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m2
49Sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.536kg
50Inox hộp 40x40x1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,714kg
51Inox hộp 40x80x1Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5566kg
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,64m
53Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3188m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7665m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,742m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2536m2
57Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V38,2536m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,5809100m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V111,18m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V111,18m
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2435100m2
62Dây lõi đồng bọc pvc 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
63Dây lõi đồng bọc pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
64Dây lõi đồng bọc pvc 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
65Dây lõi đồng bọc pvc 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
66automat 1 pha 60 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67automat 1 pha 10 AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Đèn tuýp cầu đôi điện quang 2x40w-1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
69Đèn tuýp cầu đơn điện quang 1x40w-0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Quạt trần vinawind 80WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
71Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
72Hạt công tắc roman 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6hạt
73Mặt công tắc roman 1 lỗ 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Mặt công tắc roman 2 lỗ 1 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Mặt viền công tắc , ổ cắm atomat romanMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
76Ổ cắm đơn romanMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Ổ cắm đôi romanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Đế nhựa âm tường atomat romanMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
79Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm romanMô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
80Tủ điện âm tường 350x400x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Đinh vít + nởMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
82Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
83Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35cuộn
84Quạt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Ống d110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
86Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Cút D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lỗ thoát tràn D76 (L=300)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Vật tư phụ (đai, ốc vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
B HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6034100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,0858m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5806m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8033m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,515tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7543100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9396100m3
10Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V39,7088m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0609100m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5232m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2428100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4293tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6326tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1387m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8047tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5704tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3166tấn
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1947100m2
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2814m3
22Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4364m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7847tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7142100m2
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0832m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5064100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4106tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6266tấn
29Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,453m3
30Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3759tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0873tấn
33Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6482tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,7643m2
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6482tấn
36Bu lông M12x120Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
37Bu lông M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V448cái
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V143,4469m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,744m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V590,1993m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,0712m2
42Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3104m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V814,4225m2
44Trát má cửa, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0954m2
45Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,3248m2
46Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4896m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.178,3323m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V959,5809m2
49Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2771m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3881m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7116m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,7116m2
53Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5981m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V515,8778m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,4375m2
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0015m3
57Trát bản thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1689m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8492m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,1689m2
60Tay vịn inox 304 D60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1873kg
61Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Gia công lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V70,1206kg
63Cửa đi cửa sổ thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện theo thiết kế (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,57m2
64Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
65Cửa kính khung nhôm hệ CBG quý III/2021 (chưa bao gồm khóa )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V124,14m2
67Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V81,45m2
68Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V81,45m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,5971m2
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0956m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,438m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,438m2
73Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7348tấn
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,54m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2996m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2996m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3803100m2
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,66m
80Gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,66m
81Chi tiết 4Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Chi tiết 3 đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Đắp chào chỉ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1594m3
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,797m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,797m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7281100m2
88Khoan lỗ và cắm râu thép D8 L40cm A500 vào cột bê tông trước khi xây tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.488lỗ
89Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (giữa tường xây và bê tông cột, vách)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,379m2
90Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
92Bình khí CO2-MT3/3kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
93Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m3
95Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
96Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5304m3
97Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5781m3
98Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m2
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3407m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8352m2
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7105m3
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2178100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4474tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
105Bộ led tuýp đôi bóng nhựa nhôm 18wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
106Bộ led tuýp đôi bóng nhôm nhựa 18wx3Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
107Đèn led ốp sát trần tròn D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
108Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
109Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
110Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Công tắc 4 hạt 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Ổ cắm đôi loại 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
114Triếp áp quạt trần 4 hạt 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Triếp áp quạt trần 2 hạt 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
118MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
119MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120MCB-1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122MCB-3P-70A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Hộp cài 6 khe ATM 1P vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
124cu/pvc/pvc 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240m
125cu/pvc/pvc 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
126cu/pvc/pvc 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
127cu/pvc 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
128cu/pvc/pvc 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
129cu/pvc 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
130cu/xlpe/pvc 4X10Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
131cu/xlpe/pvc 4X16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
132cu/pvc 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
133Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
134Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V530m
135Ống nhựa ruột gà D32 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
136Tủ tôn 550x400x200 dày 1.5mm lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
137Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Kim thu sét D16, H=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
140Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
141Dây thu sét D16Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
142Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
143Bu lông đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
144Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
145Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V5,9kg
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
148Ống d90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
149Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
150Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
151Vật tư phụ ( đai, ốc vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 3.851.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.851.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Ô tô vận chuyển (5 tấn - 15 tấn) Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy tời điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->