Gói thầu: Mua sắm hàng hóa nuôi ăn học viên nhân dịp lễ 30 4 và 01 5 2020 của Cơ sở điều trị nghiện ma túy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa nuôi ăn học viên nhân dịp lễ 30 4 và 01 5 2020 của Cơ sở điều trị nghiện ma túy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dự toán chi thường xuyên của đơn vị năm 2020 (nguồn kinh phí không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 10:33:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,637,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bánh canh | 158 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 2 | Bánh mì | 1.260 | ổ | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 3 | Bún tươi | 126 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 4 | Miến phú hương | 17 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 5 | Bạc Hà | 13 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 6 | Bắp cải | 70 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 7 | Cà rốt | 30 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 8 | Cần tây | 6 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 9 | Củ cải | 18 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 10 | Cà chua | 25 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 11 | Gừng | 5 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 12 | Hành lá | 25 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 13 | Hành tây | 50 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 14 | Khổ qua | 25 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 15 | Măng chua | 30 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 16 | Măng khô | 5 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 17 | Me | 5 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 18 | Đậu bắp | 13 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 19 | Nấm Rơm | 13 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 20 | Ngò ôm | 6 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 21 | Ngò rí | 12 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 22 | Ớt tươi | 3 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 23 | Rau sống | 32 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 24 | Rau thơm các loại | 6 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 25 | Sả xay | 5 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 26 | Thơm (0,5kg/quả) | 16 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 27 | Đậu xanh cà võ | 16 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 28 | Gạo nếp | 161 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 29 | Gạo tẻ thông thường | 221 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 30 | Cá lóc | 50 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 31 | Cá nục thu | 80 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 32 | Mực ống | 71 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 33 | Tôm tươi | 63 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 34 | Mộc (giò sống) | 29 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 35 | Thịt heo đùi | 10 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 36 | Thịt heo xay | 22 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 37 | Xương heo | 63 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 38 | Thịt bò phi lê | 96 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 39 | Thịt gà công nghiệp (gà làm sạch nguyên con bỏ đầu chân) | 98 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 40 | Thịt gà ta (gà làm sạch nguyên con bỏ đầu) | 202 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 41 | Thịt vịt làm sạch nguyên con | 117 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 42 | Bột ngọt Miwon | 10 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 43 | Nước mắm thường | 16 | Lit | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 44 | Nước màu | 3 | Kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 45 | Nước rửa chén | 4 | lit | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 46 | Nước tương 500ml | 8 | chai | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 47 | Muối | 19 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 48 | Tiêu xay | 1 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 49 | Hành củ | 8 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 50 | Tỏi | 10 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 51 | Đường trắng PURE | 19 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 52 | Dầu ăn | 24 | Lit | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 53 | Gia vị ướp bò né | 13 | kg | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm | ||
| 54 | Đá cây | 46 | cây | Hàng hóa phải đảm bảo tươi mới, bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm. Cung cấp vào 5 giờ sáng ngày 30/4/2020 và ngày 01/5/2020. Phải có giấy phép An toàn thực phẩm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi