Gói thầu: “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 3) tại Nhà máy A29”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 3) tại Nhà máy A29” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444952 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 10:29:00 đến ngày 2020-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đèn tín hiệu 28V-0,3W | 6 | Cái | Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 28V; Công suất 0,3W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Đi ốt Д223 | 89 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Đi ốt Д237A | 62 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 200V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 300mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Đi ốt Д310 | 60 | Cái | Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Đi ốt Д814 ДBП | 3 | Cái | Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 36 mA. Công suất 0,34W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Đi ốt Д814B | 68 | Cái | Điện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 32 mA. Công suất 0,34W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Đi ốt Д814BПП | 63 | Cái | Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 36 mA. Công suất 0,34W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Đi ốt Д814Б | 52 | Cái | Được thiết kế để ổn định Điện áp ổn định từ 7,0-8,5 V, Dòng ổn định tối đa 40 mA. Công suất 0,34W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Đi ốt Д814БПП | 64 | Cái | Được thiết kế để ổn định Điện áp ổn định từ 7,0-8,5 V, Dòng ổn định tối đa 40 mA. Công suất 0,34W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Đi ốt Д814Г | 72 | Cái | Điện áp ổn định từ 10-12 V. Dòng ổn định tối đa 29 mA. Công suất 0,34W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Đi ốt Д814Д | 67 | Cái | Điện áp ổn định từ 11,5-14 V. Dòng ổn định tối đa 24 mA. Công suất 0,34W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Đi ốt Д814Е | 53 | Cái | Điện áp ổn định từ 12-14 V. Dòng ổn định tối đa 24 mA. Công suất 0,34W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Đi ốt Д818 Г | 5 | Cái | Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,2kΩ ±10% | 77 | Cái | Giá trị điện trở 1,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,3kΩ ±10% | 72 | Cái | Giá trị điện trở 1,3kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,5kΩ ±10% | 85 | Cái | Giá trị điện trở 1,5kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,6kΩ ±10% | 80 | Cái | Giá trị điện trở 1,6kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,7kΩ ±10% | 68 | Cái | Giá trị điện trở 1,7kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Điện trở ОМЛТ-0,125-1,8kΩ ±10% | 56 | Cái | Giá trị điện trở 1,8kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Điện trở ОМЛТ-0,125-10kΩ ±10% | 71 | Cái | Giá trị điện trở 10kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Điện trở ОМЛТ-0,125-12kΩ ±10% | 80 | Cái | Giá trị điện trở 12kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Điện trở ОМЛТ-0,125-13kΩ ±10% | 80 | Cái | Giá trị điện trở 13kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Điện trở ОМЛТ-0,125-15kΩ ±10% | 83 | Cái | Giá trị điện trở 15kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Điện trở ОМЛТ-0,125-18kΩ ±10% | 78 | Cái | Giá trị điện trở 18kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Điện trở ОМЛТ-0,125-2,2kΩ ±10% | 5 | Cái | Giá trị điện trở 2,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Điện trở ОМЛТ-0,125-2,7kΩ ±10% | 69 | Cái | Giá trị điện trở 2,7kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Điện trở ОМЛТ-0,125-22kΩ ±10% | 60 | Cái | Giá trị điện trở 22kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Điện trở ОМЛТ-0,125-2kΩ ±10% | 66 | Cái | Giá trị điện trở 2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Điện trở ОМЛТ-0,125-3,3kΩ ±10% | 50 | Cái | Giá trị điện trở 3,3kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Điện trở ОМЛТ-0,125-33kΩ ±10% | 50 | Cái | Giá trị điện trở 33kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Điện trở ОМЛТ-0,125-4,7kΩ ±10% | 110 | Cái | Giá trị điện trở 4,7kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Điện trở ОМЛТ-0,125-5,1kΩ ±10% | 60 | Cái | Giá trị điện trở 5,1kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Điện trở ОМЛТ-0,125-5kΩ ±10% | 65 | Cái | Giá trị điện trở 5kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Điện trở ОМЛТ-0,125-6,2kΩ ±10% | 45 | Cái | Giá trị điện trở 6,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Điện trở ОМЛТ-0,125-6,8kΩ ±10% | 85 | Cái | Giá trị điện trở 6,8kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Điện trở ОМЛТ-0,125-8,2kΩ ±10% | 36 | Cái | Giá trị điện trở 8,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Điện trở ОМЛТ-0,125-8kΩ ±10% | 48 | Cái | Giá trị điện trở 8kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Điện trở ОМЛТ-1-1,5kΩ ±10% | 20 | Cái | Giá trị điện trở 1,5kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Điện trở ОМЛТ-1-500Ω ±10% | 35 | Cái | Giá trị điện trở 500Ω. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Điện trở ОМЛТ-1-51Ω ±10% | 30 | Cái | Giá trị điện trở 51Ω. Công suất 0,125W. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Rơ le PЭC.10-PC4 524303 (R=120Ω±0,3Ω) | 5 | Cái | Điện trở cuộn dây 120Ω±0,3Ω. Dòng làm việc 50mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Rơ le PЭC.10-PC4 524305 (R=1,6kΩ±2Ω) | 30 | Cái | Điện trở cuộn dây 1,6kΩ±2Ω. Dòng làm việc 1,3mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Rơ le PЭC.15-PC4 591004 (R=0,7kΩ) | 20 | Cái | Điện trở cuộn dây 0,7kΩ±100Ω. Dòng làm việc 3,5mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Rơ le PЭC.9-PC4 524200 (R=500Ω ± 20Ω) | 5 | Cái | Điện trở cuộn dây 500Ω ± 20Ω. Dòng làm việc 5mA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Tranzistor 1T403Б | 70 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 4W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 45 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Tranzistor 1T403И | 82 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 4W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 80 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếch đại >30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Tranzistor 2T201Б | 6 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 15mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Tranzistor 2T203Г | 64 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 60 đến 250 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Tranzistor 2T203Д | 61 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 60 đến 200 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Tranzistor 2T301E | 106 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 60 đến 200 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Tranzistor 2T312B | 64 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Tranzistor 2T312Б | 81 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Tranzistor 2T326Б | 62 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 250mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 20 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 70 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Tranzistor 2Y101И | 10 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30-35 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 5 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Tranzistor MП10Б | 7 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 50 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Tranzistor MП21A | 102 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 35 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Tranzistor MП26Б | 6 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 200mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 70 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 70 V. Hệ số khuếch đại 30 đến 80 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Tranzistor МП16Б | 67 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 200mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Hệ số khuếch đại 45 đến 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Tranzistor МП20 | 116 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Tranzistor П215 | 4 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 22W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 40 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Tranzistor П217A | 120 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 24W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 60 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Tranzistor П308 | 9 | Cái | Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 120 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 120 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 3 V. Hệ số khuếch đại 30 đến 90 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Tụ điện K53-1-0,15мкф-20B±20% | 44 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 20V. Điện dung của tụ điện 1,5μF. Sai số ±20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Tụ điện K53-1-0,1мкф-15B±30% | 54 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 10,1MF. Sai số ±30% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Tụ điện K53-1-0,1мкф-30B±10% | 40 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Tụ điện K53-1-0,47мкф-15B±10% | 86 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 0,4 μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Tụ điện K53-1-1,5μF ± 20% 20B | 5 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 20V. Điện dung của tụ điện 1,5 μF. Sai số ±20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Tụ điện K53-1-1,5мкф -30B±10% | 62 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 1,5 MF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Tụ điện K53-1-100мкф-6,3B±20% | 68 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 6,3V. Điện dung của tụ điện 100μF. Sai số ±20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Tụ điện K53-1-10мкф-15B±20% | 68 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 10μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Tụ điện K53-1-15μF ± 20% 15B | 4 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 15μF. Sai số ±20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Tụ điện K53-1-15мкф-32B±10% | 60 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 32V. Điện dung của tụ điện 15μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Tụ điện K53-1-15мкф-50B±10% | 78 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 50V. Điện dung của tụ điện 15MF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Tụ điện K53-1-1мкф-30B±10% | 78 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 1MF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Tụ điện K53-1-22мкф-32B±30% | 64 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 32V. Điện dung của tụ điện 22MF. Sai số ±30% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Tụ điện K53-1-33μF ± 20% 15B | 4 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 33μF. Sai số ±20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | Tụ điện K53-1-33мкф-30B±10% | 65 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 33MF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | Tụ điện K53-1-4,7мкф-15B±20% | 70 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 4,7μF. Sai số ±20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | Tụ điện K53-1-68μF ± 20% | 4 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 68μF. Sai số ±20% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | Tụ điện K73-3-0,05μF ± 10% | 4 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,05μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | Tụ điện K73-3-0,05мкф-160B±10% | 57 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,05MF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | Tụ điện K73-3-0,1μF ± 10% | 8 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | Tụ điện K73-3-0,1мкф-30B±10% | 58 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 0,1MF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | Tụ điện K73-3-0,25мкф-160B ± 10% | 54 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,25MF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | Tụ điện K73-3-1μF ± 10% 160B | 5 | Cái | Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 1μF. Sai số ±10% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | Cáp 24 loix1,25 KoRea | 240 | Mét | Cáp 24 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1,25mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc cao su. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | Cáp 3x25+1x16 KoRea | 120 | Mét | Cáp 4 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 3x25+1x16mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc cao su. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | Cáp bọc kim 7 lõi | 30 | Mét | Cáp 7 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,75mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | Cáp bọc kim 12 lõi | 6 | Mét | Cáp 12 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,75mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | Đui đèn TH | 20 | Cái | Điện áp nguồn: 28 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | Đui đèn mắt cua | 26 | Cái | Điện áp nguồn: 48 V Dòng tiêu thụ: 50 mА | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | Đầu sứ đực | 15 | Cái | Chất liệu sứ cách điện; Điện áp: 350VAC; Dòng: 10A Chống nước; Tiêu chuẩn: UL508 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | Đầu sứ cái | 13 | Cái | Chất liệu sứ cách điện; Điện áp: 350VAC; Dòng: 10A Chống nước; Tiêu chuẩn: UL508 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | Lỗ G | 90 | Cái | Chất liệu phíp cách điện; Điện áp: 26V; Dòng: 5A. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | Nút ấn | 10 | Cái | Kích thước: Φ12; Điện áp: 12VAC; Dòng: 1A Chống nước; Tiêu chuẩn: UL508 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | Đầu sa tròn 3 pha | 4 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 20 GHz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | Đầu phi 054 | 14 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75Ω; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | Vòng bạc trục giao liên | 5 | Cái | Vật liệu: Thép chịu nhiệu chịu cứng; Mạ trắng chống gỉ, chống mài mòn. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | Đầu sa đực máy sấy | 3 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | Rơ le AДЗM các loại | 8 | Cái | Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm:12 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | Đèn 6H1П | 105 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V; Dòng tiêu thụ: 600 ± 50 mA; Điện áp a nốt danh định: 250 V; Điện áp a nốt cực đại: 300 V; Công suất tiêu thụ: 2,2 W; Nội trở: 600 Ω; Số chân: 9. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | Đèn 6H6П | 5 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 750 ± 60 mA Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Công suất tiêu thụ: 8 W Nội trở: 1 MOm Số chân: 9 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | Đèn 6H3П | 25 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V; Dòng tiêu thụ: 350 ± 30 mA; Điện áp a nốt danh định: 150 V; Điện áp a nốt cực đại: 300 V; Công suất tiêu thụ: 1,8 W; Nội trở: 700 Ω; Số chân: 9. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | Đèn 6Ж5П | 42 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V; Dòng tiêu thụ: 600 ± 40 mA; Điện áp a nốt: 150 V; Dòng A nốt: 43 ±10 mА; Công suất tiêu thụ: 8,3 W; Nội trở: 8 Ω; Số chân: 9. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | Đèn 6П3C | 5 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V; Dòng tiêu thụ: 900 ± 60 mA; Điện áp a nốt danh định: 250 V; Điện áp a nốt cực đại: 400 V; Công suất tiêu thụ: 20,5 W; Nội trở: 0,5 Ω; Số chân: 8. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | Băng dính xanh | 20 | Cuộn | Chất liệu nhựa trong có thành phần bám dính, cách điện; Màu xanh, cuộn dày 2,5mm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | Tụ K75-500V-0,22MF | 10 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,22MF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | Bảng П 6 chân kép | 1 | Cái | Số chân 12 Điện áp 350V Max Dòng điện 20A Nhiệt độ hoạt động -20 đến 150 độ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Bảng П 3 chân | 1 | Cái | Số chân 3 Điện áp 350V Max Dòng điện 20A Nhiệt độ hoạt động -20 đến 150 độ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Biến trở 330K/330 | 2 | Cái | Biến trở tròn Công suất 33 W Điện trở danh định: 330KΩ Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Biến trở ППБ-25W-1,5K | 2 | Cái | Biến trở tròn Công suất 25 W Điện trở danh định: 1,5KΩ Sai số: ± 5% | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Giữ chậm ЛЗТ 1.1200 | 3 | Cái | Độ giữ chậm theo thời gian: 1 μS; Điện trở: 1200 Ω; Số chân: 12. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Điện trở 1-3,7K | 20 | Cái | Điện trở danh định: 3,7K Ω Công suất danh định: 1 W Sai số: 1 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Điện trở 1-2,7K | 20 | Cái | Điện trở danh định: 2,7K Ω Công suất danh định: 1 W Sai số: 1 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Điện trở 2-22K | 20 | Cái | Điện trở danh định: 22K Ω Công suất danh định: 2 W Sai số: 1 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | Điện trở 2-2,7K | 20 | Cái | Điện trở danh định: 2,7K Ω Công suất danh định: 2 W Sai số: 1 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Điện trở 0,5-27K | 20 | Cái | Điện trở danh định: 27K Ω Công suất danh định: 0,5 W Sai số: 1 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Đồng hồ (0-400)at | 1 | Cái | Mặt đường kính Ф100 Áp suất 400at Max Sai số: 0,1 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Tụ MБГП-1000V-0,015MF | 4 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,015MF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 1000 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Tụ MБГП-500V-0,04MF | 4 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,04MF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Cáp điều khiển 7 lõi | 4 | Mét | Cáp 7 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Vỏ bọc kim | 40 | Mét | Chất liệu sợi đồng vàng; Đường kính: Ф20; Đóng cuộn 50m. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Cuộn dây ЗA4.291.009 | 1 | Cuộn | Thời gian làm việc: 7000 giờ; Điện cảm: 4 μH; Hệ số phẩm chất: ≥ 50; Cường độ dòng: ≤ 2,4A; Sai số: ± 5%; Kích thước: (62x3,8x6,5) mm; Dải nhiệt độ làm việc: (-60÷100)0C. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Công tắc lẫy 3-3/3-3 | 2 | Cái | Điện áp 27VDC; Tiếp điểm chịu dòng 100A; Cán lẫy bằng nhôm. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Tụ hóa K50-50V-2000MF | 2 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 2000MF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 50 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Tụ KCO-250V-750П | 2 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 750П Sai số: ±5% Điện áp danh định: 250 V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Đồng hồ áp suất (0-600)kg/CM2 ГM-160 | 1 | Cái | Kích thước mặt: 160mm; Chân ren 11mm bằng đồng vàng; Chất liệu vỏ thép chịu lưc cao mặt kính. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Đồng hồ áp suất (0-2)kg/cm2 | 3 | Cái | Kích thước mặt: 60mm; Chân ren 11mm bằng đồng vàng; Chất liệu vỏ Inox mặt kính. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Đồng hồ áp suất (0-250)kg/cm2 | 1 | Cái | Kích thước mặt: 60mm; Chân ren 11mm bằng đồng vàng; Chất liệu vỏ Inox mặt kính. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Biến áp quay KФ3.031.055 | 1 | Cái | Tần số 400Hz Chức năng: Biến áp Điện áp kích từ 110 V (400Hz) Điện áp đồng bộ tối đa: 100V Chất liệu vỏ thép trắng, trục có ren. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi