Gói thầu: “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 3) tại Nhà máy A29”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453200-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 3) tại Nhà máy A29”
Số hiệu KHLCNT 20200444952
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 10:29:00 đến ngày 2020-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 510,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đèn tín hiệu 28V-0,3W 6 Cái Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 28V; Công suất 0,3W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Đi ốt Д223 89 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Đi ốt Д237A 62 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 200V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 300mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 Đi ốt Д310 60 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 Đi ốt Д814 ДBП 3 Cái Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 36 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 Đi ốt Д814B 68 Cái Điện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 32 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 Đi ốt Д814BПП 63 Cái Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 36 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 Đi ốt Д814Б 52 Cái Được thiết kế để ổn định Điện áp ổn định từ 7,0-8,5 V, Dòng ổn định tối đa 40 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Đi ốt Д814БПП 64 Cái Được thiết kế để ổn định Điện áp ổn định từ 7,0-8,5 V, Dòng ổn định tối đa 40 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Đi ốt Д814Г 72 Cái Điện áp ổn định từ 10-12 V. Dòng ổn định tối đa 29 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 Đi ốt Д814Д 67 Cái Điện áp ổn định từ 11,5-14 V. Dòng ổn định tối đa 24 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Đi ốt Д814Е 53 Cái Điện áp ổn định từ 12-14 V. Dòng ổn định tối đa 24 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 Đi ốt Д818 Г 5 Cái Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,2kΩ ±10% 77 Cái Giá trị điện trở 1,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,3kΩ ±10% 72 Cái Giá trị điện trở 1,3kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,5kΩ ±10% 85 Cái Giá trị điện trở 1,5kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,6kΩ ±10% 80 Cái Giá trị điện trở 1,6kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,7kΩ ±10% 68 Cái Giá trị điện trở 1,7kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Điện trở ОМЛТ-0,125-1,8kΩ ±10% 56 Cái Giá trị điện trở 1,8kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 Điện trở ОМЛТ-0,125-10kΩ ±10% 71 Cái Giá trị điện trở 10kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Điện trở ОМЛТ-0,125-12kΩ ±10% 80 Cái Giá trị điện trở 12kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Điện trở ОМЛТ-0,125-13kΩ ±10% 80 Cái Giá trị điện trở 13kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Điện trở ОМЛТ-0,125-15kΩ ±10% 83 Cái Giá trị điện trở 15kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Điện trở ОМЛТ-0,125-18kΩ ±10% 78 Cái Giá trị điện trở 18kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Điện trở ОМЛТ-0,125-2,2kΩ ±10% 5 Cái Giá trị điện trở 2,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Điện trở ОМЛТ-0,125-2,7kΩ ±10% 69 Cái Giá trị điện trở 2,7kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Điện trở ОМЛТ-0,125-22kΩ ±10% 60 Cái Giá trị điện trở 22kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Điện trở ОМЛТ-0,125-2kΩ ±10% 66 Cái Giá trị điện trở 2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Điện trở ОМЛТ-0,125-3,3kΩ ±10% 50 Cái Giá trị điện trở 3,3kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Điện trở ОМЛТ-0,125-33kΩ ±10% 50 Cái Giá trị điện trở 33kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Điện trở ОМЛТ-0,125-4,7kΩ ±10% 110 Cái Giá trị điện trở 4,7kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Điện trở ОМЛТ-0,125-5,1kΩ ±10% 60 Cái Giá trị điện trở 5,1kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Điện trở ОМЛТ-0,125-5kΩ ±10% 65 Cái Giá trị điện trở 5kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Điện trở ОМЛТ-0,125-6,2kΩ ±10% 45 Cái Giá trị điện trở 6,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Điện trở ОМЛТ-0,125-6,8kΩ ±10% 85 Cái Giá trị điện trở 6,8kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Điện trở ОМЛТ-0,125-8,2kΩ ±10% 36 Cái Giá trị điện trở 8,2kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Điện trở ОМЛТ-0,125-8kΩ ±10% 48 Cái Giá trị điện trở 8kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Điện trở ОМЛТ-1-1,5kΩ ±10% 20 Cái Giá trị điện trở 1,5kΩ. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Điện trở ОМЛТ-1-500Ω ±10% 35 Cái Giá trị điện trở 500Ω. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Điện trở ОМЛТ-1-51Ω ±10% 30 Cái Giá trị điện trở 51Ω. Công suất 0,125W. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Rơ le PЭC.10-PC4 524303 (R=120Ω±0,3Ω) 5 Cái Điện trở cuộn dây 120Ω±0,3Ω. Dòng làm việc 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Rơ le PЭC.10-PC4 524305 (R=1,6kΩ±2Ω) 30 Cái Điện trở cuộn dây 1,6kΩ±2Ω. Dòng làm việc 1,3mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Rơ le PЭC.15-PC4 591004 (R=0,7kΩ) 20 Cái Điện trở cuộn dây 0,7kΩ±100Ω. Dòng làm việc 3,5mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Rơ le PЭC.9-PC4 524200 (R=500Ω ± 20Ω) 5 Cái Điện trở cuộn dây 500Ω ± 20Ω. Dòng làm việc 5mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Tranzistor 1T403Б 70 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 4W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 45 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Tranzistor 1T403И 82 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 4W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 80 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếch đại >30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Tranzistor 2T201Б 6 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 15mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Tranzistor 2T203Г 64 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 60 đến 250 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Tranzistor 2T203Д 61 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 60 đến 200 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 Tranzistor 2T301E 106 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 60 đến 200 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 Tranzistor 2T312B 64 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 Tranzistor 2T312Б 81 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 Tranzistor 2T326Б 62 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 250mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 20 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 70 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 Tranzistor 2Y101И 10 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30-35 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 5 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 250 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 Tranzistor MП10Б 7 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 50 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 Tranzistor MП21A 102 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 35 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Tranzistor MП26Б 6 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 200mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 70 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 70 V. Hệ số khuếch đại 30 đến 80 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Tranzistor МП16Б 67 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 200mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Hệ số khuếch đại 45 đến 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Tranzistor МП20 116 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Tranzistor П215 4 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 22W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Tranzistor П217A 120 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 24W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 60 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Tranzistor П308 9 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 120 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 120 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 3 V. Hệ số khuếch đại 30 đến 90 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Tụ điện K53-1-0,15мкф-20B±20% 44 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 20V. Điện dung của tụ điện 1,5μF. Sai số ±20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Tụ điện K53-1-0,1мкф-15B±30% 54 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 10,1MF. Sai số ±30% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Tụ điện K53-1-0,1мкф-30B±10% 40 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Tụ điện K53-1-0,47мкф-15B±10% 86 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 0,4 μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Tụ điện K53-1-1,5μF ± 20% 20B 5 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 20V. Điện dung của tụ điện 1,5 μF. Sai số ±20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Tụ điện K53-1-1,5мкф -30B±10% 62 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 1,5 MF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Tụ điện K53-1-100мкф-6,3B±20% 68 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 6,3V. Điện dung của tụ điện 100μF. Sai số ±20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Tụ điện K53-1-10мкф-15B±20% 68 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 10μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Tụ điện K53-1-15μF ± 20% 15B 4 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 15μF. Sai số ±20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 Tụ điện K53-1-15мкф-32B±10% 60 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 32V. Điện dung của tụ điện 15μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 Tụ điện K53-1-15мкф-50B±10% 78 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 50V. Điện dung của tụ điện 15MF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 Tụ điện K53-1-1мкф-30B±10% 78 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 1MF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 Tụ điện K53-1-22мкф-32B±30% 64 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 32V. Điện dung của tụ điện 22MF. Sai số ±30% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 Tụ điện K53-1-33μF ± 20% 15B 4 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 33μF. Sai số ±20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 Tụ điện K53-1-33мкф-30B±10% 65 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 33MF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 Tụ điện K53-1-4,7мкф-15B±20% 70 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 4,7μF. Sai số ±20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 Tụ điện K53-1-68μF ± 20% 4 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 15V. Điện dung của tụ điện 68μF. Sai số ±20% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 Tụ điện K73-3-0,05μF ± 10% 4 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,05μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 Tụ điện K73-3-0,05мкф-160B±10% 57 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,05MF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 Tụ điện K73-3-0,1μF ± 10% 8 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 Tụ điện K73-3-0,1мкф-30B±10% 58 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 30V. Điện dung của tụ điện 0,1MF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 Tụ điện K73-3-0,25мкф-160B ± 10% 54 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,25MF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 Tụ điện K73-3-1μF ± 10% 160B 5 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 1μF. Sai số ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 Cáp 24 loix1,25 KoRea 240 Mét Cáp 24 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1,25mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc cao su. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 Cáp 3x25+1x16 KoRea 120 Mét Cáp 4 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 3x25+1x16mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc cao su. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 Cáp bọc kim 7 lõi 30 Mét Cáp 7 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,75mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 Cáp bọc kim 12 lõi 6 Mét Cáp 12 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,75mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 Đui đèn TH 20 Cái Điện áp nguồn: 28 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 Đui đèn mắt cua 26 Cái Điện áp nguồn: 48 V Dòng tiêu thụ: 50 mА Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 Đầu sứ đực 15 Cái Chất liệu sứ cách điện; Điện áp: 350VAC; Dòng: 10A Chống nước; Tiêu chuẩn: UL508 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 Đầu sứ cái 13 Cái Chất liệu sứ cách điện; Điện áp: 350VAC; Dòng: 10A Chống nước; Tiêu chuẩn: UL508 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 Lỗ G 90 Cái Chất liệu phíp cách điện; Điện áp: 26V; Dòng: 5A. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 Nút ấn 10 Cái Kích thước: Φ12; Điện áp: 12VAC; Dòng: 1A Chống nước; Tiêu chuẩn: UL508 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96 Đầu sa tròn 3 pha 4 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 20 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97 Đầu phi 054 14 Cái Trở kháng phối hợp: 75Ω; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98 Vòng bạc trục giao liên 5 Cái Vật liệu: Thép chịu nhiệu chịu cứng; Mạ trắng chống gỉ, chống mài mòn. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99 Đầu sa đực máy sấy 3 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100 Rơ le AДЗM các loại 8 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm:12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101 Đèn 6H1П 105 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V; Dòng tiêu thụ: 600 ± 50 mA; Điện áp a nốt danh định: 250 V; Điện áp a nốt cực đại: 300 V; Công suất tiêu thụ: 2,2 W; Nội trở: 600 Ω; Số chân: 9. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102 Đèn 6H6П 5 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V Dòng tiêu thụ: 750 ± 60 mA Điện áp a nốt danh định: 120 V Điện áp a nốt cực đại: 300 V Công suất tiêu thụ: 8 W Nội trở: 1 MOm Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103 Đèn 6H3П 25 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V; Dòng tiêu thụ: 350 ± 30 mA; Điện áp a nốt danh định: 150 V; Điện áp a nốt cực đại: 300 V; Công suất tiêu thụ: 1,8 W; Nội trở: 700 Ω; Số chân: 9. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104 Đèn 6Ж5П 42 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V; Dòng tiêu thụ: 600 ± 40 mA; Điện áp a nốt: 150 V; Dòng A nốt: 43 ±10 mА; Công suất tiêu thụ: 8,3 W; Nội trở: 8 Ω; Số chân: 9. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105 Đèn 6П3C 5 Cái Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V; Dòng tiêu thụ: 900 ± 60 mA; Điện áp a nốt danh định: 250 V; Điện áp a nốt cực đại: 400 V; Công suất tiêu thụ: 20,5 W; Nội trở: 0,5 Ω; Số chân: 8. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106 Băng dính xanh 20 Cuộn Chất liệu nhựa trong có thành phần bám dính, cách điện; Màu xanh, cuộn dày 2,5mm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107 Tụ K75-500V-0,22MF 10 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,22MF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108 Bảng П 6 chân kép 1 Cái Số chân 12 Điện áp 350V Max Dòng điện 20A Nhiệt độ hoạt động -20 đến 150 độ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109 Bảng П 3 chân 1 Cái Số chân 3 Điện áp 350V Max Dòng điện 20A Nhiệt độ hoạt động -20 đến 150 độ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110 Biến trở 330K/330 2 Cái Biến trở tròn Công suất 33 W Điện trở danh định: 330KΩ Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111 Biến trở ППБ-25W-1,5K 2 Cái Biến trở tròn Công suất 25 W Điện trở danh định: 1,5KΩ Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112 Giữ chậm ЛЗТ 1.1200 3 Cái Độ giữ chậm theo thời gian: 1 μS; Điện trở: 1200 Ω; Số chân: 12. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113 Điện trở 1-3,7K 20 Cái Điện trở danh định: 3,7K Ω Công suất danh định: 1 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114 Điện trở 1-2,7K 20 Cái Điện trở danh định: 2,7K Ω Công suất danh định: 1 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115 Điện trở 2-22K 20 Cái Điện trở danh định: 22K Ω Công suất danh định: 2 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116 Điện trở 2-2,7K 20 Cái Điện trở danh định: 2,7K Ω Công suất danh định: 2 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117 Điện trở 0,5-27K 20 Cái Điện trở danh định: 27K Ω Công suất danh định: 0,5 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118 Đồng hồ (0-400)at 1 Cái Mặt đường kính Ф100 Áp suất 400at Max Sai số: 0,1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119 Tụ MБГП-1000V-0,015MF 4 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,015MF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 1000 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120 Tụ MБГП-500V-0,04MF 4 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,04MF Sai số: ±10% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121 Cáp điều khiển 7 lõi 4 Mét Cáp 7 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122 Vỏ bọc kim 40 Mét Chất liệu sợi đồng vàng; Đường kính: Ф20; Đóng cuộn 50m. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123 Cuộn dây ЗA4.291.009 1 Cuộn Thời gian làm việc: 7000 giờ; Điện cảm: 4 μH; Hệ số phẩm chất: ≥ 50; Cường độ dòng: ≤ 2,4A; Sai số: ± 5%; Kích thước: (62x3,8x6,5) mm; Dải nhiệt độ làm việc: (-60÷100)0C. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124 Công tắc lẫy 3-3/3-3 2 Cái Điện áp 27VDC; Tiếp điểm chịu dòng 100A; Cán lẫy bằng nhôm. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125 Tụ hóa K50-50V-2000MF 2 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 2000MF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 50 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126 Tụ KCO-250V-750П 2 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 750П Sai số: ±5% Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127 Đồng hồ áp suất (0-600)kg/CM2 ГM-160 1 Cái Kích thước mặt: 160mm; Chân ren 11mm bằng đồng vàng; Chất liệu vỏ thép chịu lưc cao mặt kính. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128 Đồng hồ áp suất (0-2)kg/cm2 3 Cái Kích thước mặt: 60mm; Chân ren 11mm bằng đồng vàng; Chất liệu vỏ Inox mặt kính. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129 Đồng hồ áp suất (0-250)kg/cm2 1 Cái Kích thước mặt: 60mm; Chân ren 11mm bằng đồng vàng; Chất liệu vỏ Inox mặt kính. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130 Biến áp quay KФ3.031.055 1 Cái Tần số 400Hz Chức năng: Biến áp Điện áp kích từ 110 V (400Hz) Điện áp đồng bộ tối đa: 100V Chất liệu vỏ thép trắng, trục có ren. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->