Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033144-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học cơ sở Xuân Đỉnh
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Số hiệu KHLCNT 20210935345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận Bắc Từ Liêm đã giao trường THCS Xuân Đỉnh tại Quyết định số 6966/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND Quận và nguồn thu sự nghiệp của trường THCS Xuân Đỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:33:00 đến ngày 2021-10-19 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị trường học có hạng mục: Thiết bị dạy học (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.500.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thuộc một trong các ngành nghề: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, hàn, điện. (kèm theo bằng cấp/chứng chỉ và chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Trung học cơ sở Xuân Đỉnh
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 theo Thông tư 44/2020/TT-BGDĐT của Bộ giáo dục và đào tạo tại trường THCS Xuân Đỉnh năm 2021
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận Bắc Từ Liêm đã giao trường THCS Xuân Đỉnh tại Quyết định số 6966/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND Quận và nguồn thu sự nghiệp của trường THCS Xuân Đỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THCS Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 188 - Đường Xuân Đỉnh - P. Xuân Đỉnh - Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Trung học cơ sở Xuân Đỉnh , địa chỉ: Phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THCS Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 188 - Đường Xuân Đỉnh - P. Xuân Đỉnh - Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội,


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT: - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết Quý II/2021. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị của gói thầu. - Cam kết chấp nhận cung cấp hàng mẫu để kiểm tra các tính năng, thông số kỹ thuật (nhà thầu chào trong hồ sơ dự thầu) khi có yêu cầu của bên mời thầu trong thời gian 03 ngày làm việc (kể từ ngày ký văn bản yêu cầu) để bên mời thầu xem xét.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Đối với các thiết bị giáo dục như: tranh ảnh, video, phim tài liệu và các thiết bị phục vụ dạy học các môn phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có giấy xác nhận đăng ký xuất bản (kèm theo phụ lục danh mục các sản phẩm được xuất bản) do Cục xuất bản, in và phát hành cấp; có giấy chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, TCVN 6238-3:2011 về lĩnh vực sản xuất thiết bị giáo dục, kinh doanh sách và thiết bị giáo dục. - Đối với các thiết bị thể dục, thể thao (cầu môn, trụ bóng rổ, trụ bóng chuyền, trụ cầu lông, trụ đá cầu) phải được cung cấp bởi nhà sản xuất có các giấy tờ sau: + Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cho dụng cụ thể dục, thể thao. + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015, ISO 45001:2018. + Có giấy xác nhận phù hợp tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm dụng cụ thể dục thể thao. + Có giấy bảo hành đối với thiết bị thể dục thể thao có mạ kẽm. + Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa đặc thù, thiết bị công nghệ (Bộ thực hành các đại lượng không điện; cảm biến nhiệt độ, cảm biến nhiệt, bộ thu nhận số liệu) nhà thầu tham dự phải cung cấp thư ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (trong thư phải có cam kết đảm bảo về chất lượng và dịch vụ sau bán hàng đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, dụng cụ trong phạm vi cung cấp. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Xuân Đỉnh, địa chỉ: Số 188 - Đường Xuân Đỉnh - P. Xuân Đỉnh - Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bắc Từ Liêm, Địa chỉ: Tòa nhà CT6A, khu đô thị Kiều Mai, đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND Quận Bắc Từ Liêm, Địa chỉ Tòa nhà CT6A, khu đô thị Kiều Mai, đường Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VChủ đề 1: Dạy đọc
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VChủ đề 1: Dạy đọc
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VChủ đề 1: Dạy đọc
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VChủ đề 1: Dạy đọc
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VChủ đề 1: Dạy đọc
6Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VChủ đề 1: Dạy đọc
7Dạy quy trình, cách viết chungTranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VChủ đề 2: Dạy viết
8Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bảnSơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VChủ đề 2: Dạy viết
9Bộ thiết bị dạy hình học trực quan8BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN TOÁN: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
10Bộ thiết bị dạy hình học phẳng8BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN TOÁN: HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
11Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất16BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN TOÁN: THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
12Đài đĩa CD1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN NGOẠI NGỮ
13Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họTranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
14Yêu thương con ngườiTranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
15Siêng năng, kiên trìBộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
16Ứng phó với tình huống nguy hiểmBộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
17Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
18Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân5BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
19Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
20Quyền trẻ emBộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
21Tự nhận thức bản thânBộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
22Ứng phó với tình huống nguy hiểmBộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
23Tiết kiệmBộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm8BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
24Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.8BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ: Tại sao cần học Lịch sử
25Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.8BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ: Tại sao cần học Lịch sử
26Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ: Tại sao cần học Lịch sử
27Thời gian trong lịch sửTranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.8tờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ: Tại sao cần học Lịch sử
28Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam4tờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ: Thời nguyên thủy
29Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu4BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
30Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
31Xã hội nguyên thuỷPhim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
32Xã hội cổ đạiBản đồ thể hiện thế giới cổ đại2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
33Khái lược về Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam ÁBản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
34Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
35Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á3BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN LỊCH SỬ
36Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc3TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VNhà nước Văn Lang, Âu Lạc
37Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VNhà nước Văn Lang, Âu Lạc
38Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VThời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938
39Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.3BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VThời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938
40Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VCác vương quốc Champa và Phù Nam
41Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VCác vương quốc Champa và Phù Nam
42Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
43Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.8TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
44Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời8TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
45Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa8TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
46Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
47Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
48Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
49Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
50Tranh về hiện tượng tạo núi8TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
51Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
52Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
53Sơ đồ các tầng khí quyển.2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
54Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
55Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
56Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
57Video/Clip về tác động của nước biển dâng2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
58Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
59Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
60Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
61Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính8TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
62Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới16TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
63video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
64Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
65Tập bản đồ Địa lí đại cương5TậpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
66Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
67Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
68Bản đồ hình thể bán cầu Tây2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
69Bản đồ hình thể bán cầu Đông2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
70Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
71Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
72Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
73Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
74Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
75Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
76Bản đồ phân bố dân cư thế giới1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
77Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)1ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
78Địa bàn3ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
79Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam1HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
80Nhiệt kế3ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
81Nhiệt - ẩm kế treo tường2ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
82Thước dây3ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ĐỊA LÝ
83Thanh phách20CặpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
84Trống nhỏ5BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
85Tam giác chuông (Triangle)5BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
86Trống lục lạc (Tambourine)5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
87Kèn phím5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
88Sáo (recorder)10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN ÂM NHẠC
89Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình5TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
90Lịch sử mĩ thuật Việt Nam.Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại5BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
91Lịch sử mĩ thuật thế giới.Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.5BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
92Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
93Mẫu vẽ1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN MỸ THUẬT
94Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
95Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
96Tranh về Xây dựng nhà ở2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
97Tranh về Ngôi nhà thông minh2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
98Tranh về Thực phẩm trong gia đình2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
99Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm3TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
100Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
101Tranh về Trang phục và đời sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
102Tranh về Thời trang trong cuộc sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
103Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
104Tranh về Nồi cơm điện2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
105Tranh về Bếp điện2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
106Tranh về Đèn điện2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
107Tranh về Quạt điện2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
108Video về Ngôi nhà thông minh1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
109Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
110Video về Trang phục và thời trang1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
111Video về An toàn điện trong gia đình.1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
112Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.1TệpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
113Bộ vật liệu điện1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
114Bộ dụng cụ điện1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN CÔNG NGHỆ
115Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
116Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
117Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
118Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
119Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
120Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
121Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
122Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
123Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
124Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
125Sơ đồ 5 giới sinh vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
126Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
127Tranh/ảnh về Cấu tạo virus2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
128Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
129Đa dạng nguyên sinh vậtTranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
130Đa dạng nấmTranh/ảnh về một số dạng nấm2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
131Sơ đồ các nhóm Thực vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
132Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
133Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
134Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
135Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
136Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
137Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
138Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
139LựcTranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
140Chuyển động nhìn thấy của Mặt TrờiTranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
141Chuyển động nhìn thấy của Mặt TrăngTranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng3TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
142Hệ Mặt TrờiTranh/ảnh về hệ Mặt Trời1TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
143Ngân HàTranh/ảnh về Ngân Hà2TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
144Nhiệt kế lỏng7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
145Cốc thuỷ tinh loại 250ml8CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
146Nến (Parafin) rắn24HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
147Ống nghiệm20CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
148Ống dẫn thuỷ tinh chữ z7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
149Lọ thủy tinh miệng rộng7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
150Chậu thủy tinh.5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
151Cốc loại 1 lít7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
152Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)6LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
153Nến7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
154Ống đong hình trụ 100ml21CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
155Cốc thủy tinh loại 250 ml6CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
156Thìa café nhỏ17CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
157Muối ăn4LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
158Đường4LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
159Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn17CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
160Phễu chiết hình quả lê17CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
161Cốc thủy tinh loại 250 ml6CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
162Đũa thủy tinh17CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
163Giấy lọc6HộpTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
164Cát hoặc dầu ăn4LọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
165Kính hiển vi1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
166Tiêu bản tế bào thực vật20CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
167Tiêu bản tế bào động vật20CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
168Kính lúp10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
169Cốc thuỷ tinh 250ml20CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
170Đĩa kính đồng hồ15CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
171Đĩa lồng (Pêtri)15CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
172Đèn cồn20CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
173Cồn đốt3lítTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
174Acid acetic 45%1lọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
175Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)4lítTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
176Carmin acetic 2%1lọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
177Giemsa 2%1lọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
178Methylen blue2lọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
179Glycerol1lọTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
180Kéo cắt cành6CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
181Cặp ép thực vật5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
182Vợt bắt sâu bọ5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
183Vợt bắt động vật thuỷ sinh2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
184Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
185Lọ nhựa10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
186Hộp nuôi sâu bọ10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
187Bể kính5CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
188Ống đong2TúiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
189Ống hút có quả bóp cao su10CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
190Các phép đoBộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
191Thanh nam châm7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
192Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
193Cốc thuỷ tinh loại 250ml6CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
194Kính bảo vệ mắt không màu45CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
195Chổi rửa ống nghiệm6CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
196Bình chia độ7CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
197Biến thế nguồn3CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
198Đa dạng thực vật1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
199Đa dạng cá1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
200Đa dạng lưõng cư1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
201Đa dạng bò sát1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
202Đa dạng chim1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
203Đa dạng thú1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
204Đa dạng sinh học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
205Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
206Kiến thức chung về giáo dục thể chấtTranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất4TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
207Chạy cự li ngắnBộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn4TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
208Ném bóngTranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng4TờTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
209Quả bóng15QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
210Lưới chắn bóng2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
211Quả bóng đá15QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
212Cầu môn1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
213Quả bóng rổ15QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
214Quả cầu đá50QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
215Trụ, lưới2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
216Quả cầu lông120QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
217Trụ, lưới2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
218Quả bóng chuyền da5QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
219Cột và lưới2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
220Đẩy gậygậy20ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
221Kéo coDây kéo co2CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
222Bàn cờ, quân cờ10BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
223Đồng hồ bấm giây6ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
224Còi10ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
225Thước dây6ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
226Nấm thể thao60ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
227Cờ lệnh thể thao5BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
228Dây nhảy cá nhân50CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
229Dây nhảy tập thể6ChiếcTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
230Bóng nhồi5QuảTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
231Dây kéo co2CuộnTheo mô tả tại Mục 2 Chương VGIÁO DỤC THỂ CHẤT
232Thiết bị lưu trữ ngoài1CáiTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN TIN HỌC
233Hoạt động hướng đến bản thânBộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu16BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
234Hoạt động hướng đến tự nhiênVideo/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam1BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
235Bộ thẻ nghề truyền thống2BộTheo mô tả tại Mục 2 Chương VMÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa/thiết bị trường học có hạng mục: Thiết bị dạy học (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.500.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) (Scan tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Đã đảm nhận công việc cán bộ kỹ thuật ≥ 02 gói thầu tương tự (Scan tài liệu chứng minh).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. (kèm theo bản scan bằng cấp và chứng minh nhân dân.)32
3 Công nhân 2 Thuộc một trong các ngành nghề: Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề sau: cơ khí, hàn, điện. (kèm theo bằng cấp/chứng chỉ và chứng minh nhân dân)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->