Gói thầu: Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:31:00 đến ngày 2021-10-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,621,255 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn hai trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1035425E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo:- Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 12/12 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (kèm theo Xác nhận ngành nghề kinh doanh) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; có tài liệu xác minh được nơi sản xuất, nơi xuất khẩu, nơi nhập khẩu, đơn vị nhập xuất, thời gian nhập khẩu khi Chủ đầu tư yêu cầu - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương IV. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thôngtin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05a Chương III - Biểu mẫu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05b Chương III - Biểu mẫu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: ≥ 12 tháng kể từ khi giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.621.255 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc – Địa chỉ: Km 17, đường 8/4, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3612031 - Fax: 0252.3610675 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc – Địa chỉ: Km 17, đường 8/4, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3612031 - Fax: 0252.3610675 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc – Địa chỉ: Km 17, đường 8/4, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3612031 - Fax: 0252.3610675 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận - Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo - TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3825038 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Viết bi xanh | 9.082 | Cây | Bút bi, mực xanh, nét mực 0,5mm; | ||
| 2 | Viết bi đỏ | 442 | Cây | Bút bi, mực xanh, nét mực 0,5mm | ||
| 3 | Viết bi đen | 89 | Cây | Bút bi, mực đen, nét mực 0,5mm | ||
| 4 | Viết chì | 42 | Cây | Bút chì đen , thân bằng gỗ, 2B | ||
| 5 | Viết dạ quang | 22 | Cây | Viết dạ quang mực màu vàng,gồm 2 đầu 4.0mm và 0.8mm | ||
| 6 | Viết lông dầu xanh | 302 | cây | Bút Lông dầu, mực xanh, gồm 2 đầu 0.4mm và 1.0mm | ||
| 7 | Viết lông dầu đỏ | 20 | Cây | Bút Lông dầu mực đỏ , gồm 2 đầu 0.4mm và 1.0mm | ||
| 8 | Viết lông bảng xanh | 313 | Cây | Bút lông bảng, mực xanh WB-03 ngòi viết 2.5mm | ||
| 9 | Viết lông bảng đỏ | 10 | Cây | Bút lông bảng, mực đỏ, WB-03 ngòi viết 2.5mm | ||
| 10 | Vở 200 trang | 426 | Quyển | Vở 200 trang, giấy trắng | ||
| 11 | Vở 100 trang | 425 | Quyển | Vở 96 trang, giấy trắng, Bìa tự hủy, thân thiện môi trường, định lượng 70gms | ||
| 12 | Giấy in A4 | 2.401 | Gram | Giấy A4, 70Gsm, màu trắng, mịn; 210mm x 297mm | ||
| 13 | Giấy in A5 | 2.069 | Gram | Giấy A5 70 Gsm, màu trắng, mịn, dày | ||
| 14 | Giấy in A3 | 3 | Gram | Giấy khổ A3, Đl: 70gsm , màu trắng, mịn | ||
| 15 | Giấy bìa đóng tập | 6 | Gram | Bìa ngoại A4 xanh da trời, dày, có hoa văn | ||
| 16 | Giấy bìa A4 | 8 | Gram | Giấy bìa màu xanh dương, dày, không hoa văn | ||
| 17 | Giấy bìa A4 | 16 | Gram | Giấy bìa màu hồng và màu xanh lá, mỏng, có hoa văn | ||
| 18 | Sổ caro lớn | 124 | Cuốn | Sổ caro (27.5x38) cm , định lượng 60gms | ||
| 19 | Sổ caro nhỏ | 46 | Cuốn | Sổ caro (23x32) cm, định lượng 60gms | ||
| 20 | Sổ họp | 40 | Cuốn | Sổ bìa Da , có nút, bìa màu xanh (18x23)cm, giấy trắng, có kẻ ngang, 200 Trang | ||
| 21 | Cặp 3 dây | 643 | Cái | Bìa 3 dây cao 10 phân thường | ||
| 22 | Bì nút | 1.138 | Cái | Bìa nút nhựa F4 có nắp đậy | ||
| 23 | Bìa lá | 81 | Cái | Bìa lá A4 , dày, 01 xấp 10 cái | ||
| 24 | Cặp trình ký | 4 | Cái | Bìa trình ký đơn khổ A4 bằng bìa cứng bọc nhựa Simili bên ngoài tạo cảm giác êm tay khi ký duyệt hoặc ghi chú trên hồ sơ, tài liệu. Gồm hai tấm bìa gấp lại được. Kẹp Inox bền, không gỉ sét, có tính đàn hồi cao. Lưu giữ 90 tờ giấy A4 | ||
| 25 | Kẹp giấy các loại | 154 | Hộp | Kẹp bướm 51 mm, hộp 12 cái | ||
| 26 | Kẹp giấy các loại | 169 | Hộp | Kẹp bướm 41 mm, hộp 12 cái | ||
| 27 | Kẹp giấy các loại | 105 | Hộp | Kẹp bướm 32 mm, hộp 12 cái | ||
| 28 | Kẹp giấy các loại | 218 | Hộp | Kẹp bướm 25 mm, hộp 12 cái | ||
| 29 | Kẹp giấy các loại | 83 | Hộp | Kẹp bướm 19 mm, hộp 12 cái | ||
| 30 | Tăm bông | 114 | Hộp | hộp mực dấu horse No3 màu đỏ, không độc hại | ||
| 31 | Mực dấu đỏ | 200 | Hộp | Mực dấu hộp 30ml đỏ Horse | ||
| 32 | Mực dấu xanh | 92 | Hộp | Mực dấu hộp 30ml xanh Horse | ||
| 33 | Kim kẹp | 808 | Hộp | Kim kẹp C32, 100 pcs/hộp | ||
| 34 | Kim bấm lớn | 6 | Hộp | kim bấm KW-Trio 23/8 staples | ||
| 35 | Kim bấm trung | 5 | Hộp | Kim bấm loại trung Việt Đức 03 (1000pcs) | ||
| 36 | Kim bấm nhỏ | 772 | Hộp | Kim bấm loại trung Việt Đức 10 (1000pcs) | ||
| 37 | Băng keo bóng | 200 | Cuộn | Băng keo bóng, màu trắng, bản rộng 4.6 cm | ||
| 38 | Băng keo vải | 65 | Cuộn | Băng keo vải, màu trắng, bản rộng 2.4 cm | ||
| 39 | Keo dán | 1.586 | Lọ | Ken dán, dẻo, lọ 30ml | ||
| 40 | Viết đế cắm | 14 | Cái | Sản phẩm PH- 02 có thiết kế 2 bút trên 1 đế cắm nhỏ gọn, tiện lợi, Đầu bi 0.7mm, dạng cone , mực ra đều, không bị chảy mực,Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch khi viết nhựa cứng màu trắng | ||
| 41 | Bìa Hộp hồ sơ | 37 | Cái | Hộp hồ sơ có nắp đậy, bằng bìa giấy cứng, được dán 1 lớp simily xanh dương bên ngoài với hình dáng như 1 chiếc hộp hình chữ nhật với độ dày gáy khoảng 20F, có miếng dán đóng mở chắc chắn,ABBA | ||
| 42 | Nẹp hồ sơ | 25 | Hộp | Nẹp dùng để giữ hồ sơ, 02 đầu có 02 lỗ, nẹp chất thép sơn phủ, chắc, bền, hộp gồm 50 nẹp SDI 0946 | ||
| 43 | Pin đại | 80 | Cặp | Pin Maxcell R20c 2P | ||
| 44 | Pin trung | 48 | Cặp | Pin R 14P (AR) 2P (maxell) | ||
| 45 | Pin tiểu | 355 | Cặp | Pin Maxcell R 6P (AR) 4P | ||
| 46 | Sáp đếm tiền | 16 | Hộp | Sáp đếm tiền, màu trắng | ||
| 47 | A ráp | 69 | cái | Bấm kim Stapler No-10 | ||
| 48 | Kéo | 42 | cái | Kéo cắt giấy TL Sc-015, dài 190mm | ||
| 49 | Giấy than | 172 | tờ | Giấy than (21 x 33) cm, mực màu xanh | ||
| 50 | Giấy cặn | 96 | Gram | Giấy mỏng (dùng để gói thuốc) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1035425E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo:- Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao hàng | 1 | 12/12 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi