Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:46:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,986,612,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (Có các hạng mục: Phần đường, mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống bê tông ly tâm; Cây xanh và điện chiếu sáng,... tương tự gói thầu đang xét). * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật.- Điều kiện:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình gioa thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vận hành máy ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp dung tích gàu ≥ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh lốp ≥ 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn - công suất > 20.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Du - 3 tháng 2 và các tuyến nhánh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh không đính kèm chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG, VĨA HÈ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,012 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật loại không dệt Rk>=11,5KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,743 | 100m2 |
| 4 | Làm cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,342 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,844 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,15 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,15 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C12.5, vuốt nối, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,533 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,97 | m3 |
| 11 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,72 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,303 | m3 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 14 | Bê tông đệm đá 4x6 M100 (vd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,502 | m3 |
| 15 | Lớp cát mặt đường, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,638 | 100m3 |
| 17 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.998,27 | m2 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm (vd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,827 | m3 |
| 19 | Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.998,27 | m2 |
| 20 | Bê tông lót tường gia cố vỉa hè đá 4x6 M100 (vd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,821 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,32 | m3 |
| 22 | Trát tường gia cố vỉa hè, chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,59 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Cung cấp trụ biển báo STK D90mm, dày 2mm, L=2,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | trụ |
| 27 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,684 | m2 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đỗ tại chỗ, hố trồng cây đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất mùn đen trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m3 |
| 5 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100 m2 |
| 6 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 bồn/tháng |
| 7 | Cung cấp trồng cây Trung Mộc (cây Sao đen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 cây/90 ngày |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA ĐK =1000MM | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8521 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9028 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3002 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,506 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,718 | m3 |
| 7 | Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,212 | m3 |
| 8 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8419 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | mối nối |
| 16 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2293 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1716 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép hố ga đường kính > 18mm (cấu kiện đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3038 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4089 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1232 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm gờ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | tấn |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5972 | tấn |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1556 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4351 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cái |
| 29 | Đục phá dỡ tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2315 | m3 |
| 30 | Đục phá rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 31 | Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 32 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 34 | Trát vữa mác 100, chiều dày trát 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 35 | Láng vữa, mác 100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 36 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 37 | SX và lắp đặt cốt thép tấm đan (cấu kiện đúc sẵn), đường kính fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm gờ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đk 315mm bằng phương pháp dán keo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, và cấu kiện tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Tháo dỡ lắp đặt đoạn cống fi 300 tại vị trí đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT ĐK=300MM | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tận dụng đất để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,818 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,112 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,268 | m3 |
| 6 | Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | mối nối |
| 13 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép hố ga đường kính > 18mm (cấu kiện đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép tấm đan f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt thép hình tấm đan hố ga các loại cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt thép hình gờ hố ga, các loại cấu tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (cấu kiện đổ tại chổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | cái |
| 24 | Đục phá rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 26 | Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 27 | Đóng cọc thép hình I 200 trên cạn chiều dài L=5m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,128 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,128 | 100m cọc |
| 29 | Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm sàn đạo đóng cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 8mm gia cố thành mương đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | tấn |
| 32 | Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 33 | Cung cấp và khấu hao thép hình I200 khung gia cố mương đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| E | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào hố móng sâu >1m trên hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4643 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,87 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5935 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột tiết diện > 0,1m2 h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,8483 | m3 |
| 9 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,095 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,095 | bộ |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cần đèn |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 21 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cột |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 23 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cửa |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt aptomat 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khởi động từ 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt domino 4P 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (Có các hạng mục: Phần đường, mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống bê tông ly tâm; Cây xanh và điện chiếu sáng,... tương tự gói thầu đang xét). * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Giao thông (Cầu - đường).- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cống thoát nước | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước/Hạ tầng kỹ thuật.- Điều kiện:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình gioa thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).+ Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vận hành máy ít nhất 01 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥ 0,8m3. | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp dung tích gàu ≥ 0,8m3. | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 25T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần trục bánh lốp ≥ 2.5T | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa (hoặc xe tưới nhựa), Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông - công suất ≥ 1,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 17 | Máy hàn - công suất > 20.0 kW | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 19 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw | Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi