Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:46:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,405,022,089 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (Có các hạng mục: Phần đường, mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống bê tông ly tâm; Cây xanh và điện chiếu sáng....tương tự gói thầu đang xét.) * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu – Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 02 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 02 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng/ Cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vận hành máy ít nhất 02 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Xe lu bánh thép (trọng lượng lu > 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy ủi (công suất > 108 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Đầm rung tự hành (trọng lượng rung > 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Xe lu bánh lốp (trọng lượng lu > 16 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy phát điện (công suất > 30 KVA): | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít): | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy bơm nước: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy khoan: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy hàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy cắt sắt: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Nâng cấp tuyến đường Huỳnh Thi Giang - Nguyễn Trãi 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh không đính kèm chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác vệ sinh mặt đường | 3,088 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | 6,083 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật loại không dệt Rk>=11,5KN/m | 41,1296 | 100m2 | |
| 4 | Làm cấp phối đá dăm loại 2 (D=37,5mm), móng dưới | 6,6679 | 100m3 | |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 29,5071 | 100m2 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 30,2579 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 30,2579 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C12.5, vuốt nối, chiều dày đã lèn ép 3cm | 0,2805 | 100m2 | |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép gờ bó vỉa | 4,4531 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | 103,191 | m3 | |
| 11 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 | 428,18 | m2 | |
| 12 | Bê tông mặt đường dày | 6,177 | m3 | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thép | 0,2728 | tấn | |
| 14 | Bê tông đệm đá 4x6 M100 (vd) | 4,412 | m3 | |
| 15 | Lớp cát mặt đường, độ chặt K = 0,98 | 0,2206 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 9,572 | 100m3 | |
| 17 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2.742,59 | m2 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm (vd) | 274,259 | m3 | |
| 19 | Lát gạch vỉa hè lát gạch Tezarro M250, kích thước (40x40x3)cm | 2.742,59 | m2 | |
| 20 | Bê tông lót tường gia cố vỉa hè đá 4x6 M100 (vd) | 24,2 | m3 | |
| 21 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | 72,335 | m3 | |
| 22 | Trát tường gia cố vỉa hè, chiều dày trát 2cm vữa M75 | 361,673 | m2 | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 70cm, | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 4 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | 12 | cái | |
| 27 | Cung cấp trụ biển báo STK D90mm, dày 2mm, L=2,9m | 25 | trụ | |
| 28 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 71,7 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ô trồng cây | 7,128 | m3 | |
| 2 | Bê tông đỗ tại chỗ, hố trồng cây đá 1x2 M250 | 7,128 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, hố trồng cây | 1,4256 | 100m2 | |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất mùn đen trồng cây | 40,5 | m3 | |
| 5 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng hố trồng cây | 0,81 | 100 m2 | |
| 6 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | 81 | 1 bồn/tháng | |
| 7 | Cung cấp trồng cây Trung Mộc (cây Sao đen) | 81 | 1 cây | |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | 81 | 1 cây/90 ngày | |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA X 1000 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 30,0461 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 14,8611 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 3,2402 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát đệm bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 1,992 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,5m, đất cấp I | 404,82 | 100m | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 60,094 | m3 | |
| 7 | Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250 | 124,117 | m3 | |
| 8 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | 105,413 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (vỉa hè) | 154 | đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm (vỉa hè) | 14 | đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (vỉa hè) | 12 | đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm (vỉa hè) | 4 | đoạn ống | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (HL93) | 11 | đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm (HL93) | 6 | đoạn ống | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 159 | mối nối | |
| 16 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 3,2367 | tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 10,4268 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép hố ga đường kính > 18mm (cấu kiện đổ tại chỗ) | 0,4449 | tấn | |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan | 5,2638 | tấn | |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan f | 1,744 | tấn | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm gờ hố ga | 0,3128 | tấn | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm tấm đan hố ga | 0,939 | tấn | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tấm thu nước Composite 500x800mm | 41 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nắp hố ga bằng gang dưới đường | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm bằng phương pháp dán keo | 0,164 | 100m | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | 10,558 | 100m2 | |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | 6,822 | 100m2 | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | 446 | cái | |
| 29 | Đục phá dỡ tường hố ga | 1,2315 | m3 | |
| 30 | Đục phá rãnh thoát nước | 0,4 | m3 | |
| 31 | Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250 | 1,952 | m3 | |
| 32 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | 0,08 | m3 | |
| 33 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy | 2,08 | m3 | |
| 34 | Trát vữa mác 100, chiều dày trát 2cm | 10,4 | m2 | |
| 35 | Láng vữa, mác 100 dày 3cm | 1,28 | m2 | |
| 36 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 0,027 | tấn | |
| 37 | SX và lắp đặt cốt thép tấm đan (cấu kiện đúc sẵn), đường kính fi | 0,0345 | tấn | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm gờ hố ga | 0,0455 | tấn | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (L40x40x4)mm tấm đan hố ga | 0,0569 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đk 315mm bằng phương pháp dán keo, | 0,07 | 100m | |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, và cấu kiện tại chỗ | 0,046 | 100m2 | |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | 0,0006 | 100m2 | |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (tấm đan) | 4 | cái | |
| 44 | Tháo dỡ lắp đặt đoạn cống fi 300 tại vị trí đấu nối | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT X 300 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tận dụng đất để đắp) | 4,602 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 2,99 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 0,47 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4,2cm, chiều dài L=4,5m, đất cấp I | 114,588 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 16,65 | m3 | |
| 6 | Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250 | 46,336 | m3 | |
| 7 | SX bêtông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | 15,127 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (vỉa hè) | 144 | đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm (vỉa hè) | 14 | đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (vỉa hè) | 8 | đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (vỉa hè) | 2 | đoạn ống | |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 128 | mối nối | |
| 13 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 0,953 | tấn | |
| 14 | SXLD cốt thép hố ga đường kính | 2,134 | tấn | |
| 15 | SXLD cốt thép hố ga đường kính > 18mm (cấu kiện đổ tại chỗ) | 0,277 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan | 1,366 | tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép tấm đan f | 1,263 | tấn | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt thép hình tấm đan hố ga các loại cấu kiện đúc sẵn | 0,967 | tấn | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt thép hình gờ hố ga, các loại cấu tại chổ | 0,322 | tấn | |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (cấu kiện đổ tại chổ) | 4,318 | 100m2 | |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan.. (cấu kiện đúc sẵn) | 1,143 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 220mm bằng phương pháp dán keo | 0,272 | 100m | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | 361 | cái | |
| 24 | Đục phá rãnh thoát nước | 1,206 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm (vỉa hè) | 12 | đoạn ống | |
| 26 | Bê tông đỗ tại chỗ, hố ga đá 1x2 M250 | 0,735 | m3 | |
| 27 | Đóng cọc thép hình I 200 trên cạn chiều dài L=5m, đất cấp 1 | 3,128 | 100m | |
| 28 | Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | 3,128 | 100m cọc | |
| 29 | Cung cấp và khấu hao thép hình I 200 làm sàn đạo đóng cọc trên cạn | 0,325 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ tấm thép dày 8mm gia cố thành mương đào | 8,29 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,238 | tấn | |
| 32 | Cung cấp và khấu hao thép tấm dày 8mm gia cố thành mương đào | 0,314 | tấn | |
| 33 | Cung cấp và khấu hao thép hình I200 khung gia cố mương đào | 0,085 | tấn | |
| E | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào hố móng sâu >1m trên hè phố bằng thủ công | 10,0087 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | 139,19 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt khung móng trụ đèn | 19 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | 1 | bộ | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | 0,719 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng cột tiết diện > 0,1m2 h | 6,94 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5064 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 141,5283 | m3 | |
| 9 | Lát gạch rãnh cáp | 2,44 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 5 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 20 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 2,44 | bộ | |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x10mm2 | 5,34 | 100m | |
| 15 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 3x22mm2 | 0,49 | 100m | |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 2,28 | 100m | |
| 17 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng D25mm | 0,4 | 100m | |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 19 | cột | |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 19 | cần đèn | |
| 20 | Lắp choá đèn ở độ cao | 19 | bộ | |
| 21 | Đánh số cột thép | 1,9 | 10 cột | |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | 19 | bảng | |
| 23 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | 19 | cái | |
| 24 | Lắp cửa cột | 19 | cửa | |
| 25 | Làm đầu cáp khô | 122 | đầu cáp | |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 38 | đầu cáp | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 28 | Lắp đặt aptomat 2P-63A | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt khởi động từ 63A | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt rơ le thời gian | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cầu chì 5A | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt domino 4P 60A | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (Có các hạng mục: Phần đường, mặt đường bê tông nhựa nóng; Cống bê tông ly tâm; Cây xanh và điện chiếu sáng....tương tự gói thầu đang xét.) * Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu – Đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cống thoát nước | 1 | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách KCS ít nhất 02 công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 02 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 02 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng/ Cơ khí- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách vận hành máy ít nhất 02 công trình giao thông tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | - Xe lu bánh thép (trọng lượng lu > 10 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | - Máy ủi (công suất > 108 CV) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ (tải trọng > 5 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | - Máy rải bê tông nhựa nóng (hoặc xe thảm nhựa), Công suất 130-140CV | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | - Đầm rung tự hành (trọng lượng rung > 25 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | - Xe lu bánh lốp (trọng lượng lu > 16 tấn) | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | - Máy phát điện (công suất > 30 KVA): | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 10 | - Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít): | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 11 | - Máy bơm nước: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 12 | - Máy khoan: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 13 | - Máy đầm dùi: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 14 | - Máy đầm bàn: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 15 | - Máy hàn: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 16 | - Máy cắt sắt: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 17 | - Máy uốn cốt thép: | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi