Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa tàu Cửu Long 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032313-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sửa chữa tàu Cửu Long 02
Số hiệu KHLCNT 20211032251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục HHVN để đặt hàng TCTBĐATHHMN cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:41:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,200,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần vỏ tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành vỏ tàu; kỹ thuật tàu thủy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành máy tàu; cơ khí động lực; cơ khí chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành về điện; điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành kinh tế tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật viên có giấy chứng nhận siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn của NDE – level II ≥ 01 người và giấy chứng nhận còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe triền loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥2.8kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 15
8-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt thép tấm
- Đặc điểm thiết bị ≥15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lốc thép tấm
- Đặc điểm thiết bị ≥15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bắn cát, phun sơn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 45Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tiện công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 11.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Sửa chữa tàu Cửu Long 02
Phê duyệt dự toán điều chỉnh sửa chữa tàu Cửu Long 02 của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2021 được giao cho Cục HHVN để đặt hàng TCTBĐATHHMN cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành hệ thống đèn biển, đăng tiêu độc lập năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam , địa chỉ: Số 10, đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu khi tham gia thi công xây dựng công trình phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được xếp hạng theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 và số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về điều kiện cấp doanh nghiệp khi tham gia đấu thầu: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018 năm 2019 và năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với các tài liệu kèm theo để chứng minh giá trị công việc đã hoàn thành và tiến độ hoàn thành;
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu – Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu – Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TÀU CỬU LONG 02:
1Phần chi phí dịch vụ ụ đốcCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
2Chi phí phục vụ chạy thử nghiệm thuCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
3Chi phí đăng kiểmCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
4Phần vệ sinh khoang kétCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
5Chi phí phần tẩy rửa tàuCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
6Chi phí sơn tàuCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
7Chi phí sắt hànCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
8Chi phí bảo dưỡng trang thiết bịCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
9Chi phí các trang thiết bị mới và hệ thống cứu sinh, cứu hỏaCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
10Chi phí bảo dưỡng sửa chữa 2 máy chính Caterpillat D3604B DITACác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
11Chi phí bảo dưỡng sửa chữa máy phát điện Caterpillar 3306, công suất 50kVA/1500RPMCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Máy
12Chi phí bảo dưỡng sửa chữa máy phát điện CY6CMK240L 188kVA/1500rpmCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Máy
13Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống cần cẩuCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
14Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống van ốngCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
15Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống trục chân vịt và trục láiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
16Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện của tàuCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V1Mục
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần vỏ tàu 1 Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành vỏ tàu; kỹ thuật tàu thủy.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần máy tàu 1 Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành máy tàu; cơ khí động lực; cơ khí chế tạo máy33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần điện tàu 1 Trung cấp trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành về điện; điện tử33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người 1 Cao đẳng trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành kinh tế tài chính22
5 Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn 1 Kỹ thuật viên có giấy chứng nhận siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn của NDE – level II ≥ 01 người và giấy chứng nhận còn thời hạn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu bánh hơi ≥16 tấn1
2 Xe nâng ≥5 tấn1
3 Kích thủy lực ≥150 tấn1
4 Xe triền loại ≥ 5 tấn1
5 Tời điện ≥10 tấn1
6 Máy bơm nước ≥2.8kw1
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23Kw15
8 Máy mài cầm tay ≥ 1kw5
9 Máy cắt thép tấm ≥15Kw1
10 Máy ép thủy lực ≥120 tấn1
11 Máy lốc thép tấm ≥15Kw1
12 Máy bắn cát, phun sơn ≥ 45Kw1
13 Máy tiện công suất ≥ 11.5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->