Gói thầu: Sửa chữa hệ thống PCCC Kho kim khí+Xưởng sửa chữa cơ điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống PCCC Kho kim khí+Xưởng sửa chữa cơ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:41:00 đến ngày 2021-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 939,717,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (Đính kèm là bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh); Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; kỹ thuật công trình hoặc ngành phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với hoạt động kinh doanh, Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kỹ thuật; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông. ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đồng hồ đo điện vạn năng (Đo điện trở tiếp đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống PCCC Kho kim khí+Xưởng sửa chữa cơ điện Sửa chữa hệ thống PCCC Kho kim khi và phụ tùng vật liệu - Xưởng sửa chữa cơ điện (xưởng sửa chữa cơ giới hóa tổng hợp) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 7 Điều 41 Nghị định số 136/2020-NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính Phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam - Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại 0203 3818595/643; fax 02033 821203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kho kim khí và phụ tùng vật liệu | |||
| B | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (tủ báo cháy chủ đầu tư cấp) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V-7,5AH | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu10x2x1,5mm2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 296 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 296 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62 | cái |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,3 | 100m2 |
| C | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép D150/100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép D100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép D100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép D50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông D50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt công tắc áp lực | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép D50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D25 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép D50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D25 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép D50/40 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu thép D50/32 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép D25/15mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép D40 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép D32 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép D25 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt zắc co thép D25 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren D= 25mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D= 25mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích D= 50mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D 50mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc D50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ bơm d=50mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép D=50mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 35 | Lắp đặt máy bơm bù N=3Kw | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 36 | Bình tích áp: 100L | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Bu lông +e cu M16 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 38 | Sản xuất giá đỡ ống (thép L50x5) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ ống (thép L50x5) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1000x500x180mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt van họng nước chữa cháy, đường kính van d=50mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x700x200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 48 | Lăng chữa cháy D65x19 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Bao gồm: Búa tạ, rìu phá dỡ, câu liêm lưỡi mác) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 95 | m2 |
| 51 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| 54 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| D | Xưởng sửa chữa cơ điện (xưởng sửa chữa cơ giới hóa tổng hợp) | |||
| E | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu Beam | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy thường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy hiện có các loại | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm 37kw (Tủ do chủ đầu tư cấp). | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.553 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu10x2x1,5mm2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.553 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 19 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,4 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (Đính kèm là bản scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh); Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công PCCC | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; kỹ thuật công trình hoặc ngành phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với hoạt động kinh doanh, Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kỹ thuật; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông. ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy hàn điện > 23 kW | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62W | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 4 |
| 4 | Đồng hồ đo điện vạn năng (Đo điện trở tiếp đất) | Còn hoạt động tốt, có khả năng sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi