Gói thầu: Sửa chữa trong nhà, khu vệ sinh, điện chiếu sáng trong nhà tầng 1, tầng 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033291-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng
Tên gói thầu Sửa chữa trong nhà, khu vệ sinh, điện chiếu sáng trong nhà tầng 1, tầng 3
Số hiệu KHLCNT 20211033277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:36:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,251,470,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.754E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 5 tấn, Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62kW, Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L, Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW, Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,25kW, Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trong nhà, khu vệ sinh, điện chiếu sáng trong nhà tầng 1, tầng 3
Sửa chữa nhà B - Trụ sở cơ quan Bộ Giao thông vận tải
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng S-LEAD Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 2A, tổ 2 Mỗ Lao, tổ dân phố 9, phường Mộ Lao quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Kiến trúc xây dựng Việt Nam, Địa chỉ: Số 4 nhà 12 tập thể Đại học Thủy Lợi, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng; Địa chỉ: thôn Tri Lai, xã Đồng Thái, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển 168 Việt Nam; Địa chỉ: thôn Nam An, xã Cam Thượng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng , địa chỉ: thôn Tri Lai, xã Đồng Thái, huyện Ba Vì
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 3. Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 31/06/2021. 4. Tài liệu chứng minh nhà thầu là DN cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ đáp ứng quy định tại Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) 9. Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. 10. Bên mời thầu sẽ tổ chức buổi khảo sát hiện trường vào lúc 9h ngày thứ 02 (bao bồm cả ngày lễ và thứ 7, chủ nhật) sau ngày phát hành HSMT. Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại 024.3941.3201 * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải; Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Số điện thoại: Điện thoại: 024.3941.3201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải; Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Số điện thoại: Điện thoại: 024.3941.3201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Bộ Giao thông vận tải; Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Số điện thoại: Điện thoại: 024.3941.3201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRONG NHÀ TẦNG 1
1Tháo dỡ vận chuyển bàn ghế cũ hỏng (20 tủ, 18 bàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Vận chuyển bàn ghế cũ bằng xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
3Thả giáo giây cắt cây bụi, giây neo bám mặt ngoài tổng thể mặt đứng trục A (1-12), trục (12-1), trục 12(A-C). Nhân công bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V107,03m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1406m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1406m3
7Bạt che sànMô tả kỹ thuật theo Chương V447,29m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,03m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V322,785m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V752,6m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, trong các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V752,6m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V202,165m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V404,33m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V404,33m2
15Tháo dỡ cửa sổ, cửa thông phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V261,8045m2
16Sửa chữa cửa sổ hư hỏng (tạm tính tỷ lệ % so với cửa mua mới), không bao gồm sơn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5879m2
17Sửa chữa cửa đi hư hỏng (tạm tính tỷ lệ % so với cửa mua mới), không bao gồm sơn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1667m2
18Thay Bản lề inox Huy Hoàng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Khóa cửa đi Việt Tiệp tay cầm ngang hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Clemon Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V523,609m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cũ (tạm tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,8045m2
23Lắp lại cửa sau khi sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V261,8045m2 cấu kiện
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Khung xương vĩnh tường EKO + tấm Gyproc 9mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,68m2
25Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V333,68m2
26Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V333,68m2
27Vệ sinh công nghiệp sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V447,29m2
B SỬA CHỮA TRONG NHÀ TẦNG 3
1Tháo dỡ vận chuyển bàn ghế cũ hỏng (54 tủ, 78 bàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40công
2Vận chuyển bàn ghế cũ bằng xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V15ca
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V211,6m2
4Bốc xếp vận chuyển thu công từ tầng 3 xuống tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,232m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,232m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,232m3
7Bạt che sànMô tả kỹ thuật theo Chương V425,45m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,6m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V174,415m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V560,43m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, trong các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V560,43m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V186,081m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V372,162m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V372,162m2
15Tháo dỡ cửa sổ, cửa thông phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V250,956m2
16Sửa chữa cửa sổ hư hỏng (tạm tính tỷ lệ % so với cửa mua mới), không bao gồm sơn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3756m2
17Sửa chữa cửa đi hư hỏng (tạm tính tỷ lệ % so với cửa mua mới), không bao gồm sơn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2804m2
18Sản xuất cửa sổ gỗ kính (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương), không bao gồm sơn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,63m2
19Sản xuất cửa đi gỗ kính ( gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương), không bao gồm sơn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,832m2
20Khóa cửa đi Việt Tiệp tay cầm ngang hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Clemon Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V501,912m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cũ (tạm tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,956m2
24Lắp lại cửa sau khi sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V250,956m2 cấu kiện
25Bốc xếp vận chuyển thu công cửa bỏ đi từ tầng 3 xuống tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9462m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9462m3
27Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9462m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9462m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9462m3
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Khung xương vĩnh tường EKO + tấm Gyproc 9mm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V331,16m2
31Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V331,16m2
32Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V331,16m2
33Thả giáo dây, tháo dỡ ống gang thoát nước mái cũMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
34Nạo vét rác, rêu Seno máiMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
35Chống thấm Seno mái bằng màng chống thấm Bitum 3mm khò nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V130md
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
37Cút, chếch uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
38Đai thép mạ kẽm giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Vệ sinh công nghiệp sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V425,45m2
C SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6016m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V111,2258m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7516m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1824m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,255m2
10Tháo dỡ hệ thống điện nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9048m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9048m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0064m3
14Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5426m2
15Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6016m2
16Công tác ốp gạch granite vào tường KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V119,9198m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,0712m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0356m2
19Giá đỡ bàn đá inox L50x50x5mm + chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt bàn đá chậu rửa đá Granite Kim Sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Lắp đặt chậu rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt kệ kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp đặt gương soi KT600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cỏi
29Lắp đặt giá đựng xà phòng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
32Lắp đặt van xả tiểu nam tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Lắp đặt xiphong chậu rửa, chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Lắp đặt sen tắm WC nữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
39Lắp đặt ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
40Lắp đặt ống uPVC 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
41Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
42Lắp đặt cút ren trong PP-R 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
43Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt cút, chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
46Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Lắp đặt cút, chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
48Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
49Lắp đặt côn, cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Lắp đặt Y uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51Lắp đặt thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Đèn ốp trần D16 - 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
54Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
55Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
56Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
57Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
58Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
59Tủ điện 6-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
60Lắp đặt MCB 2P 40A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt MCB 1P 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt MCB 1P 10A - 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, 600X600, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,784m2
64Lắp đặt của sổ chớp (nhôm hệ 55 Xingfa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
65Lắp đặt cửa đi (nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,615m2
66Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu treo chịu nước compact HPL 12mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
D SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẦNG 3
1Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6016m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V111,2258m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2177m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1824m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Tháo dỡ cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,255m2
10Tháo dỡ hệ thống điện nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
11Bốc xếp vận chuyển thu công từ tầng 3 xuống tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0763m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0763m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0763m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0032m3
15Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5426m2
16Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6016m2
17Công tác ốp gạch granite vào tường KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,2258m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,0712m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0356m2
20Giá đỡ bàn đá inox L50x50x5mm + chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt bàn đá chậu rửa đá Granite Kim Sa hạt trungMô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt chậu rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt kệ kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp đặt vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Lắp đặt gương soi KT600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cỏi
30Lắp đặt giá đựng xà phòng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
33Lắp đặt van xả tiểu nam tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Lắp đặt xiphong chậu rửa, chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Lắp đặt sen tắm WC nữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
40Lắp đặt ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
41Lắp đặt ống uPVC 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
42Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
43Lắp đặt cút ren trong PP-R 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt cút, chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
47Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp đặt cút, chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
49Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Lắp đặt côn, cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
51Lắp đặt Y uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp đặt thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Đèn ốp trần D16 - 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
55Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
56Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
57Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
58Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
59Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
60Tủ điện 6-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
61Lắp đặt MCB 2P 40A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt MCB 1P 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt MCB 1P 10A - 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, 600X600, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,784m2
65Lắp đặt của sổ chớp (nhôm hệ 55 Xingfa hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
66Lắp đặt cửa đi (nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,615m2
67Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu treo chịu nước compact HPL 12mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ TẦNG 1
1Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà, dây cấp nguồn hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Lắp đặt đèn LED Panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
4Đèn ốp trần D16 - 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.030m
7Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
11Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
13Tủ điện 6-8 Module BD1.1-1.10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
14Lắp đặt MCB 2P 40A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt MCB 1P 25A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Lắp đặt MCB 1P 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt MCB 1P 10A - 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
19Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
20Dây nối đất Cu/PVC1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
21Dây nối đất Cu/PVC1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ TẦNG 3
1Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà, dây cấp nguồn hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Lắp đặt đèn LED Panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
4Đèn ốp trần D16 - 15WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Ống PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.020m
7Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Công tắc baMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V610m
11Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V920m
12Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V330m
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
14Tủ điện 6-8 Module BD3.1,3.3,3.4,3.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
15Tủ điện 8-12 Module BDMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
16Lắp đặt MCB 2P 63A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt MCB 2P 50A - 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2P 40A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt MCB 1P 25A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt MCB 1P 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Lắp đặt MCB 1P 10A - 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
25Dây nối đất Cu/PVC1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m
26Dây nối đất Cu/PVC1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.754E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối đa 5 tấn, Vận chuyển vật liệu, phế thải1
2 Máy khoan bê tông Công suất ≥0,62kW, Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L, Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥1,7kW, Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt2
5 Máy tời điện Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Công suất ≥0,25kW, Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Đo cao độ, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->