Gói thầu: Sửa chữa trong nhà, khu vệ sinh, điện chiếu sáng trong nhà tầng 1, tầng 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trong nhà, khu vệ sinh, điện chiếu sáng trong nhà tầng 1, tầng 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:36:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,470,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.754E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 5 tấn, Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62kW, Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L, Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW, Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,25kW, Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trong nhà, khu vệ sinh, điện chiếu sáng trong nhà tầng 1, tầng 3 Sửa chữa nhà B - Trụ sở cơ quan Bộ Giao thông vận tải 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 3. Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 31/06/2021. 4. Tài liệu chứng minh nhà thầu là DN cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ đáp ứng quy định tại Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) 9. Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. 10. Bên mời thầu sẽ tổ chức buổi khảo sát hiện trường vào lúc 9h ngày thứ 02 (bao bồm cả ngày lễ và thứ 7, chủ nhật) sau ngày phát hành HSMT. Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại 024.3941.3201 * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Giao thông vận tải
Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải; Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Số điện thoại: Điện thoại: 024.3941.3201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải; Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Số điện thoại: Điện thoại: 024.3941.3201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải; Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Số điện thoại: Điện thoại: 024.3941.3201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRONG NHÀ TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển bàn ghế cũ hỏng (20 tủ, 18 bàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Vận chuyển bàn ghế cũ bằng xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 3 | Thả giáo giây cắt cây bụi, giây neo bám mặt ngoài tổng thể mặt đứng trục A (1-12), trục (12-1), trục 12(A-C). Nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,03 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1406 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1406 | m3 |
| 7 | Bạt che sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,29 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,03 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,785 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,165 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,33 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,33 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,8045 | m2 |
| 16 | Sửa chữa cửa sổ hư hỏng (tạm tính tỷ lệ % so với cửa mua mới), không bao gồm sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5879 | m2 |
| 17 | Sửa chữa cửa đi hư hỏng (tạm tính tỷ lệ % so với cửa mua mới), không bao gồm sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1667 | m2 |
| 18 | Thay Bản lề inox Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Khóa cửa đi Việt Tiệp tay cầm ngang hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Clemon Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,609 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cũ (tạm tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,8045 | m2 |
| 23 | Lắp lại cửa sau khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,8045 | m2 cấu kiện |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Khung xương vĩnh tường EKO + tấm Gyproc 9mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,68 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,68 | m2 |
| 26 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,68 | m2 |
| 27 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,29 | m2 |
| B | SỬA CHỮA TRONG NHÀ TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển bàn ghế cũ hỏng (54 tủ, 78 bàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| 2 | Vận chuyển bàn ghế cũ bằng xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ca |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,6 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển thu công từ tầng 3 xuống tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | m3 |
| 7 | Bạt che sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,45 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,6 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,415 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,43 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560,43 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,081 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,162 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ, hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,162 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,956 | m2 |
| 16 | Sửa chữa cửa sổ hư hỏng (tạm tính tỷ lệ % so với cửa mua mới), không bao gồm sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3756 | m2 |
| 17 | Sửa chữa cửa đi hư hỏng (tạm tính tỷ lệ % so với cửa mua mới), không bao gồm sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2804 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương), không bao gồm sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,63 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi gỗ kính ( gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương), không bao gồm sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,832 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi Việt Tiệp tay cầm ngang hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Clemon Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,912 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ cũ (tạm tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,956 | m2 |
| 24 | Lắp lại cửa sau khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,956 | m2 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển thu công cửa bỏ đi từ tầng 3 xuống tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9462 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9462 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9462 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9462 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9462 | m3 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Khung xương vĩnh tường EKO + tấm Gyproc 9mm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,16 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,16 | m2 |
| 32 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,16 | m2 |
| 33 | Thả giáo dây, tháo dỡ ống gang thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 34 | Nạo vét rác, rêu Seno mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 35 | Chống thấm Seno mái bằng màng chống thấm Bitum 3mm khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | md |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 37 | Cút, chếch uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 38 | Đai thép mạ kẽm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,45 | m2 |
| C | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2258 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7516 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1824 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,255 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9048 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9048 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0064 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5426 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6016 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch granite vào tường KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9198 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0712 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0356 | m2 |
| 19 | Giá đỡ bàn đá inox L50x50x5mm + chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa đá Granite Kim Sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt kệ kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi KT600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cỏi |
| 29 | Lắp đặt giá đựng xà phòng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt xiphong chậu rửa, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt sen tắm WC nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong PP-R 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút, chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút, chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Đèn ốp trần D16 - 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 56 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 59 | Tủ điện 6-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, 600X600, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,784 | m2 |
| 64 | Lắp đặt của sổ chớp (nhôm hệ 55 Xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cửa đi (nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,615 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu treo chịu nước compact HPL 12mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| D | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2258 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2177 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1824 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,255 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển thu công từ tầng 3 xuống tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0763 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0763 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0763 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0032 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5426 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6016 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch granite vào tường KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2258 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0712 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0356 | m2 |
| 20 | Giá đỡ bàn đá inox L50x50x5mm + chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa đá Granite Kim Sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi dương vành bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi KT600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cỏi |
| 30 | Lắp đặt giá đựng xà phòng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van xả tiểu nam tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt xiphong chậu rửa, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt sen tắm WC nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong PP-R 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 90 độ, chếch, côn thu PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút, chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút, chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Đèn ốp trần D16 - 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 57 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 60 | Tủ điện 6-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, 600X600, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,784 | m2 |
| 65 | Lắp đặt của sổ chớp (nhôm hệ 55 Xingfa hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cửa đi (nhôm hệ Xingfa kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,615 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu treo chịu nước compact HPL 12mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà, dây cấp nguồn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D16 - 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030 | m |
| 7 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 13 | Tủ điện 6-8 Module BD1.1-1.10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 20 | Dây nối đất Cu/PVC1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 21 | Dây nối đất Cu/PVC1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà, dây cấp nguồn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D16 - 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 7 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 14 | Tủ điện 6-8 Module BD3.1,3.3,3.4,3.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Tủ điện 8-12 Module BD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 25 | Dây nối đất Cu/PVC1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 26 | Dây nối đất Cu/PVC1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.754E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.576.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy của công ty, trong đó có tên trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối đa 5 tấn, Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥0,62kW, Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L, Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥1,7kW, Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy tời điện | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất ≥0,25kW, Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo cao độ, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi