Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017956-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839672 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:38:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 955,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.150.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.394.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.865.456.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, kinh nghiệm làm việc 3 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư để xác nhận số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)Tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc các bằng cấp, chứng minh nhận dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng làm việc.Các tài liệu này phải được công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viênLàm việc |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Tính theo bản kê kinh nghiệm chuyên môn)- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về An toàn lao động của cơ quan quản lý nhà nước cấp.+ Các nhân sự có Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về an toàn lao động, hóa chất.Tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc các chứng nhận, chứng chỉ. Nội dung này phải được công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V-50Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Biển báo hiệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước 5cm chất liệu bằng nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 3-Biển báo hiệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cảnh báo tại các khu vực đang làm sạch, bằng nhựa, có in chữ bề mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 4-Chai xịt nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng để xịt hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 5-Máy phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V-50Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bông lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng sợi Cotton dùng để thấm hóa chất lau kính, mica. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Can đựng hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Can nhựa ≥ 30 lít chuyên dụng dùng để đựng hóa chất luân chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Cây cọ bồn cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây cọ kích thước dài 15 – 20cm chất liệu bằng nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Cây lau ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây lau ẩm kích thước chiều dài cây ≥1,2m, kích thước bàn và giẻ ≥ 41cm |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Cây lau khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây lau khô kích thước chổi ≥ 60cm, Cán dài ≥ 1,2m, bàn và giẻ ≥ 60cm |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Cây lau ướt trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây lau ướt dùng để lau sàn ướt, có thể lau được các khu vực kích thước từ 5m2 đến 100 m2 chất liệu sợi tổng hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Cây nối dài (lau kính, quét mạng nhện)1,5 x 2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây nối 2 đoạn mỗi đoạn 1,5m dùng để lau trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Cây nối dài (lau kính, quét mạng nhện)1,5 x 3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây nối 3 đoạn mỗi đoạn 1,5m dùng để lau trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cây, dao cạo sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây, lưỡi dao chuyên dụng tháo ra lắp vào được, dùng làm vệ sinh cạo sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-Chổi chít cán dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chổi chít quét hành lang, bề mặt sàn, hành lang |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Chổi quét ngoại cảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chổi chuyên dụng cho công nhân làm khu ngoại cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Chổi quét ngoại cảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chổi chuyên dụng cho công nhân làm khu ngoại cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| 18-Dao cạo sàn, kính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dao chuyên dụng dùng lau kính 1 hộp chứa ≥ 10 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 19-Cuộn dây điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây điện đôi, kéo nguồn điện sử dụng khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 20-Dây thông tắc cống, nhà vệ sinh các cỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây cáp thông cống bằng nhựa hoặc kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Găng tay cao su dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Găng tay dài bảo hộ cho công nhân làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 22-Gắp rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gắp rác chuyên dụng nhặt rác ngoại cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 23-Khăn lau sàn ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khăn sợi Cotton |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 24-Khăn lau sàn khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khăn sợi Cotton |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 25-Khăn lau ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khăn sợi Cotton |
| - Số lượng tối thiểu | 90 |
| 26-Giẻ lau ướt đầu tròn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giẻ lau ướt đầu tròn dùng cùng xô nhựa, ngáng vắt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 27-Hóa chất đánh bóng Inox | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa chất làm sạch và đánh bóng kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 28-Hóa chất khử khuẩn và khử mùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất khử trùng và khử mùi mạnh mẽ, tẩy sạch các vết ố bẩn, lưu lại mùi hương dễ chịu thích hợp khu vực công cộng. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 29-Hoá chất khử trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa chất khử trùng làm sạch các bề mặt cứng, diệt trừ các vi khuẩn thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 30-Hoá chất khử trùng, khử mùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khử mùi và làm sạch, tẩy trùng thông thường, có đặc tính khử trùng mạnh. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 31-Hoá chất làm sạch đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm sạch đa năng, có hiệu quả cao trên mọi bề mặt, độ Ph: 7.0 - 7.5. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 32-Hoá chất làm sạch nhà vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diệt khuẩn và làm sạch bồn cầu, bồn tiểu, tính a xit yếu. Ph: 1.0 +/- 0.4 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 33-Hoá chất làm sạch và đánh bóng thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm sạch và đánh bóng nhiều thiết bị, ngăn vết ố bụi bám trở lại |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 34-Hoá chất lau kính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng lau kính, là chất tẩy có tính phân hủy chất bẩn, không ăn mòn kim loại, kính, nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 35-Javen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tẩy trắng các đầu khăn, tải lau, tẩy các vết ố bẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 36-Khăn lau đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước 45cm x 45cm không để lại vết lau, bám sợi trên bề mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 37-Khăn lau màu trắng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khăn lau sợi Cotton dùng lau các bề mặt cần vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 38-Lưỡi gạt sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất liệu Cao su |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 39-Ky hốt rác cán nhựa dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thu gom rác |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 40-Xô vắt đồ lau | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vắt các đầu lau |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 41-Chổi nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chổi làm sạch nhẹ bề mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 42-Phớt cọ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Miếng phớt cọ lavabo, chỗ sạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 43-Phớt đánh sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưỡi phớt dùng trong công việc đánh sàn dùng chung cho các loại máy đánh sàn, chất liệu bằng sợi polime tổng hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 44-Tay gạt kính inox | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gạt kính trong quy trình lau |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 45-Tay gạt kính nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gạt kính trong quy trình lau |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 46-Thang rút chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang chữ A 5m bằng kim loại, sử dụng trên cao khi cần. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 47-Thụt thông tắc nhà bồn cầu WC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thụt thông tắc chuyên dụng bồn cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 48-Tinh dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khử mùi hôi |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 49-Ủng làm ngoại cảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm ngoại cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 50-Xà bông bột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng ngâm giặt, khăn, thảm. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 51-Xe đẩy đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bao gồm xô lau, vắt giẻ các khay đựng đồ, giá đỡ, túi đựng rác dùng để lau các khu vực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 52-Xe làm buồng đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để thu gom rác nổi và để các dụng cụ, hoá chất vệ sinh công nghiệp, thân nhựa: Loại 2 tầng, có túi để rác |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 53-Xô lau kính + vắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để nhúng hóa chất, vắt hóa chất trong quy trình lau kính |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 54-Xô nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xô ≥ 15 lít, chất liệu nhựa dùng phục vụ công việc vệ sinh tại viện |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; 2. Đơn chào hàng theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Bản cam kết thực hiện gói thầu; 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 7. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 18 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 8. Các cam kết tại Chương III của E-HSMT 9. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được chứng thực hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Bản liệt kê các tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt hoặc tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn có dễ bán, các khoản thu thương mại, các khoản thu tài chính ngắn hạn và các tài chính khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 1 năm. 11. Hợp đồng tương tự được chứng thực, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; 2. Đơn chào hàng theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Bản cam kết thực hiện gói thầu; 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 7. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 18 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 8. Các cam kết tại Chương III của E-HSMT 9. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được chứng thực hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Bản liệt kê các tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt hoặc tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn có dễ bán, các khoản thu thương mại, các khoản thu tài chính ngắn hạn và các tài chính khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 1 năm. 11. Hợp đồng tương tự được chứng thực, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh số điện thoại 028-37242160-1635; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh số điện thoại 028-37242160; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Thiết bị, Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại 028-37242160-1635 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại 028-37242160 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, chà sàn tiền sảnh Nhà điều hành | Sạch sẽ, không có bụi bám, vết bẩn, rong rêu, nước bám trên nền gạch | tháng | 1 | |
| 2 | Nhặt rác nổi các bồn cây, bồn hoa | Sạch sẽ, không có rác nổi trên thành bồn cây hoa cảnh các tầng | ngày | 1 | |
| 3 | Quét rác lối đi nội bộ | Khu vực sạch sẽ, không có vết kẹo cao su, rác, bụi bám, vết bẩn… | ngày | 1 | |
| 4 | Vệ sinh các bảng hướng dẫn | Sạch sẽ, không có bụi bám, vết bẩn, vân tay, điều chỉnh bảng hướng dẫn đúng vị trí sau khi hoàn thành công tác vệ sinh | ngày | 1 | |
| 5 | Quét rác và lá cây xung quanh NĐH | Sạch sẽ, không có rác bẩn, không có lá cây, cỏ mọc | Ngày | 1 | |
| 6 | Đổ rác, thay túi rác, vệ sinh toilet | Phân loại rác và thay túi rác.Nhà vệ sinh trong phòng làm việc: sạch sẽ không có mùi, không có rác thải và vết bẩn trên thiết bị vệ sinh, xung quanh tường.. | ngày | 1 | |
| 7 | Quét, lau sàn, bàn làm việc, kệ, tủ | Sàn nhà không có bụi và vết bẩn Không có rác, bụi, vết bẩn tại cánh tủ đựng hồ sơ, góc bàn làm việc, kệ sách. | tuần | 1 | |
| 8 | Lau quét bụi các tranh, ảnh, bảng hiệu | Không có bụi bẩn và vết bẩn, chỉnh ngay ngắn tranh, ảnh, bảng hiệu sau khi thực hiện công việc vệ sinh | tuần | 1 | |
| 9 | Quét mạng nhện | Sạch sẽ, không có bụi và vết bẩn | tuần | 1 | |
| 10 | Rửa ly, tách 14 phòng Lãnh Đạo | Sạch sẽ, ly tách xếp ngọn gàng | ngày | 1 | |
| 11 | Lau chùi để xóa các dấu vân tay trên tay vịn | Sạch sẽ, không có bụi bẩn, vết bẩn, dấu vân tay | ngày | 1 | |
| 12 | Quét và lau sạch các bậc thang | Sạch sẽ, không có bụi bẩn, vết bẩn và rác tại các bậc cầu thang bộ các tầng | ngày | 1 | |
| 13 | Lau sạch các song cầu thang | Sạch sẽ, không có bụi bẩn, vết bẩn, dấu vân tay | ngày | 1 | |
| 14 | Trực rác nổi, phát sinh | Sạch sẽ, khu vực không có rác bẩn, bụi bẩn | tuần | 1 | |
| 15 | Lau và tẩy các vết bẩn trên tường | Sạch sẽ, không có bụi và vết bẩn | tuần | 1 | |
| 16 | Quét mạng nhện, góc tường trên cao | Sạch sẽ, không có bụi và vết bẩn | tháng | 1 | |
| 17 | Vệ sinh thang máy mỗi tuần một lần | Sạch sẽ, không có bụi bẩn và vết bẩn, dấu vân tay | tuần | 1 | |
| 18 | Lau các cửa ra vào và bảng hướng dẫn, tượng. | Sạch sẽ, không có bụi bẩn và vết bẩn, dấu vân tay | tuần | 1 | |
| 19 | Lau các bệ cửa sổ, gờ tường | Sạch sẽ, không có bụi bám, vết bẩn, rong rêu, vân tay , nước bám trên cửa sổ, gờ tường | ngày | 1 | |
| 20 | Quét và lau sàn ướt bằng hóa chất chuyên dụng, thường xuyên kiểm tra và nhặt rác trên mặt sàn | Sạch sẽ, không có bụi bám, vết bẩn, rong rêu, nước bám trên mặt sàn | ngày | 1 | |
| 21 | Lau khô bằng cây đẩy khô | Sạch sẽ, không có bụi bẩn, vết bẩn, rác trên mặt sàn | ngày | 1 | |
| 22 | Thu gom rác và thay túi rác | Sạch sẽ, túi rác được thay thế đúng chủng loại, đúng vị trí. | ngày | 1 | |
| 23 | Lau và tẩy các vết bẩn, dấu vân tay trên tường | Sạch sẽ, không có bụi bẩn, vết bẩn trên tường | tháng | 1 | |
| 24 | Lau các hộp điện, công tắc bằng chổi sơn và khăn ẩm | Sạch sẽ, không có bụi bám, vết bẩn bám trên công tắc điện, hộp điều khiển thiết bị điện | thang | 1 | |
| 25 | Rửa và khử mùi thùng rác | Thùng rác sạch sẽ không có mùi, không có vết bẩn | tháng | 1 | |
| 26 | Lau các tủ điện, tủ PCCC, bình chữa cháy, bảng chỉ dẫn | Các nắp cửa tủ điện, cửa tủ phòng cháy chữa cháy, bình chữa cháy không có bụi bẩn, vết bẩn | tháng | 1 | |
| 27 | Quét bụi, mạng nhện trần, gốc trần | Sạch sẽ, không có bụi bẩn và vết bẩn | THÁNG | 1 | |
| 28 | Đánh sàn bằng máy công nghiệp | Sạch sẽ, không có bụi bẩn và vết bẩn | tuần | 1 | |
| 29 | Rửa và chà sàn bằng nước và hóa chất chuyên dụng | Sạch sẽ, mặt sàn không bụi bẩn, vết bẩn, dấu dép, dấu giày, dấu chân, đọng nước, không trơn trượt. | ngày | 1 | |
| 30 | Gạt nước, lau khô sàn và khử mùi hôi | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn, sàn khô không mùi. | ngày | 1 | |
| 31 | Lau cửa ra vào | Sạch sẽ, không có bụi bám, vết bẩn, rong rêu, vân tay, bám trên cửa, bản lề, tay gạt khóa. | ngày | 1 | |
| 32 | Làm sạch các trang thiết bị trong nhà vệ sin: bồn rửa tay, bồn cầu, bồn tiểu nam, hộp đựng giấy, gương soi, bình đựng nước rửa tay, máy sấy tay… | Sạch sẽ, thiết bị vệ sinh không bụi bẩn, vết bẩn, ố vàng. | ngày | 1 | |
| 33 | Thay túi nylon, giấy vệ sinh và châm thêm nước rửa tay khi hết | Sạch sẽ, túi rác được thay thế đúng chủng loại, đúng vị trí. Giấy vệ sinh và nước rửa tay được bổ sung hoặc thay mới đúng loại, để đúng vị trí. | ngày | 1 | |
| 34 | Thu gom rác mang đến nơi quy định | Sạch sẽ, phân loại rác và thay túi chứa rác. Dụng cụ liên quan để di chuyển rác không vết bẩn, không mùi sau sử dụng | ngày | 1 | |
| 35 | Xịt khử mùi 2 giờ/lần | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn, sàn khô không mùi | ngày | 1 | |
| 36 | Lau gương, sàn, giữ sàn luôn khô ráo | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn, nền sàn khô ráo | NGÀY | 1 | |
| 37 | Vệ sinh tường, gờ cửa, vách ngăn, cửa sổ | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn | tuần | 1 | |
| 38 | Tổng vệ sinh bằng hóa chất chuyên dụng | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn, nền sàn khô không mùi. | tuần | 1 | |
| 39 | Làm sàn hội trường bằng khăn khô | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn, rác nổi | tháng | 1 | |
| 40 | Lau ghế khu vực khán đài | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn, rác nổi | tháng | 1 | |
| 41 | Quét và lau sàn ướt bằng hóa chất chuyên dụng, thường xuyên kiểm tra và nhặt rác trên mặt sàn | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn, không mùi và rác nổi trên mặt sàn | tháng | 1 | |
| 42 | Thay túi nylon và thu gom rác đến nơi quy định | Sạch sẽ, túi rác được thay thế đúng chủng loại, rác thu gom về đúng vị trí. | tháng | 1 | |
| 43 | Lau và tẩy các vết bẩn, dầu vân tay trên tường | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn | tháng | 1 | |
| 44 | Rửa và khử mùi thùng rác | Thùng rác sạch sẽ không có mùi, không có vết bẩn | tháng | 1 | |
| 45 | Tẩy các vết kẹo cao su dính trên sàn | Không có vết kẹo cao su dính trên sàn | tháng | 1 | |
| 46 | Quét dọn, thu gom rác xung quanh khuôn viên Nhà Điều hành, hội trường | Xung quanh sảnh, hành lang hội trường không có rác. | tuần | 1 | |
| 47 | Vệ sinh các sảnh trước và sau hội trường, tổng vệ sinh hội trường khi có hội nghị, hội thảo tại hội trường | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn, rác nổi. | tháng | 1 | |
| 48 | Tổng vệ sinh toilet và khử mùi | Sạch sẽ, thiết bị vệ sinh không bụi bẩn, vết bẩn, ố vàng. | tuần | 1 | |
| 49 | Cạo vết kẹo cao su | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn, nền sàn khô ráo | tháng | 1 | |
| 50 | Lau và quét bụi các tranh ảnh, bảng hiệu | Sạch sẽ, không bụi bẩn, vết bẩn, nền sàn khô ráo | tuần | 1 | |
| 51 | Rửa thùng rác | Thùng rác sạch sẽ không có mùi, không có vết bẩn | tuần | 1 | |
| 52 | Lau các tủ điện, tủ PCCC, bình chữa cháy, bảng chỉ dẫn | Các nắp cửa tủ điện, cửa tủ phòng cháy chữa cháy, bình chữa cháy không có bụi bẩn, vết bẩn | tuần | 1 | |
| 53 | Quét mạng nhện | Sạch sẽ, không có bụi bẩn và vết bẩn | tháng | 1 | |
| 54 | Vệ sinh tường, tủ kệ, bục tượng | Sạch sẽ, không có bụi bẩn và vết bẩn | tuần | 1 | |
| 55 | Đánh sàn hành lang, lối đi công cộng | Sạch sẽ, không có bụi bẩn và vết bẩn, sàn khô ráo | tuần | 1 | |
| 56 | Lau kính, các gờ tường, khe cửa | Sạch sẽ, không có bụi và vết bẩn | Tuần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5015E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.394.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.150.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.394.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 955.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.865.456.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Giám sát | 1 | Tốt nghiệp Đại học, kinh nghiệm làm việc 3 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư để xác nhận số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)Tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc các bằng cấp, chứng minh nhận dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng làm việc.Các tài liệu này phải được công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viênLàm việc | 6 | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Tính theo bản kê kinh nghiệm chuyên môn)- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về An toàn lao động của cơ quan quản lý nhà nước cấp.+ Các nhân sự có Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về an toàn lao động, hóa chất.Tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc các chứng nhận, chứng chỉ. Nội dung này phải được công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | Điện áp 220V-50Hz | 2 |
| 2 | Biển báo hiệu | Kích thước 5cm chất liệu bằng nhựa | 300 |
| 3 | Biển báo hiệu | Dùng để cảnh báo tại các khu vực đang làm sạch, bằng nhựa, có in chữ bề mặt | 300 |
| 4 | Chai xịt nhựa | Chuyên dụng để xịt hóa chất | 60 |
| 5 | Máy phun áp lực | Điện áp 220V-50Hz | 2 |
| 6 | Bông lau kính | Bằng sợi Cotton dùng để thấm hóa chất lau kính, mica. | 100 |
| 7 | Can đựng hóa chất | Can nhựa ≥ 30 lít chuyên dụng dùng để đựng hóa chất luân chuyển | 100 |
| 8 | Cây cọ bồn cầu | Cây cọ kích thước dài 15 – 20cm chất liệu bằng nhựa | 100 |
| 9 | Cây lau ẩm | Cây lau ẩm kích thước chiều dài cây ≥1,2m, kích thước bàn và giẻ ≥ 41cm | 50 |
| 10 | Cây lau khô | Cây lau khô kích thước chổi ≥ 60cm, Cán dài ≥ 1,2m, bàn và giẻ ≥ 60cm | 50 |
| 11 | Cây lau ướt trọn bộ | Cây lau ướt dùng để lau sàn ướt, có thể lau được các khu vực kích thước từ 5m2 đến 100 m2 chất liệu sợi tổng hợp | 50 |
| 12 | Cây nối dài (lau kính, quét mạng nhện)1,5 x 2 | Cây nối 2 đoạn mỗi đoạn 1,5m dùng để lau trên cao | 100 |
| 13 | Cây nối dài (lau kính, quét mạng nhện)1,5 x 3 | Cây nối 3 đoạn mỗi đoạn 1,5m dùng để lau trên cao | 3 |
| 14 | Cây, dao cạo sàn | Cây, lưỡi dao chuyên dụng tháo ra lắp vào được, dùng làm vệ sinh cạo sàn | 50 |
| 15 | Chổi chít cán dài | Chổi chít quét hành lang, bề mặt sàn, hành lang | 300 |
| 16 | Chổi quét ngoại cảnh | Chổi chuyên dụng cho công nhân làm khu ngoại cảnh | 100 |
| 17 | Chổi quét ngoại cảnh | Chổi chuyên dụng cho công nhân làm khu ngoại cảnh | 18 |
| 18 | Dao cạo sàn, kính chuyên dụng | Dao chuyên dụng dùng lau kính 1 hộp chứa ≥ 10 cái | 50 |
| 19 | Cuộn dây điện | Dây điện đôi, kéo nguồn điện sử dụng khi cần | 100 |
| 20 | Dây thông tắc cống, nhà vệ sinh các cỡ | Dây cáp thông cống bằng nhựa hoặc kim loại | 4 |
| 21 | Găng tay cao su dài | Găng tay dài bảo hộ cho công nhân làm việc | 300 |
| 22 | Gắp rác chuyên dụng | Gắp rác chuyên dụng nhặt rác ngoại cảnh | 25 |
| 23 | Khăn lau sàn ẩm | Khăn sợi Cotton | 400 |
| 24 | Khăn lau sàn khô | Khăn sợi Cotton | 400 |
| 25 | Khăn lau ướt | Khăn sợi Cotton | 90 |
| 26 | Giẻ lau ướt đầu tròn | Giẻ lau ướt đầu tròn dùng cùng xô nhựa, ngáng vắt | 400 |
| 27 | Hóa chất đánh bóng Inox | Hóa chất làm sạch và đánh bóng kim loại | 300 |
| 28 | Hóa chất khử khuẩn và khử mùi | Chất khử trùng và khử mùi mạnh mẽ, tẩy sạch các vết ố bẩn, lưu lại mùi hương dễ chịu thích hợp khu vực công cộng. | 300 |
| 29 | Hoá chất khử trùng | Hóa chất khử trùng làm sạch các bề mặt cứng, diệt trừ các vi khuẩn thông thường | 300 |
| 30 | Hoá chất khử trùng, khử mùi | Khử mùi và làm sạch, tẩy trùng thông thường, có đặc tính khử trùng mạnh. | 300 |
| 31 | Hoá chất làm sạch đa năng | Làm sạch đa năng, có hiệu quả cao trên mọi bề mặt, độ Ph: 7.0 - 7.5. | 300 |
| 32 | Hoá chất làm sạch nhà vệ sinh | Diệt khuẩn và làm sạch bồn cầu, bồn tiểu, tính a xit yếu. Ph: 1.0 +/- 0.4 | 300 |
| 33 | Hoá chất làm sạch và đánh bóng thiết bị | Làm sạch và đánh bóng nhiều thiết bị, ngăn vết ố bụi bám trở lại | 150 |
| 34 | Hoá chất lau kính chuyên dụng | Chuyên dụng lau kính, là chất tẩy có tính phân hủy chất bẩn, không ăn mòn kim loại, kính, nhựa | 300 |
| 35 | Javen | Tẩy trắng các đầu khăn, tải lau, tẩy các vết ố bẩn | 1200 |
| 36 | Khăn lau đa năng | Kích thước 45cm x 45cm không để lại vết lau, bám sợi trên bề mặt | 1200 |
| 37 | Khăn lau màu trắng | Khăn lau sợi Cotton dùng lau các bề mặt cần vệ sinh | 400 |
| 38 | Lưỡi gạt sàn | Chất liệu Cao su | 8 |
| 39 | Ky hốt rác cán nhựa dài | Dùng thu gom rác | 250 |
| 40 | Xô vắt đồ lau | Vắt các đầu lau | 250 |
| 41 | Chổi nhỏ | Chổi làm sạch nhẹ bề mặt | 300 |
| 42 | Phớt cọ | Miếng phớt cọ lavabo, chỗ sạch | 1200 |
| 43 | Phớt đánh sàn | Lưỡi phớt dùng trong công việc đánh sàn dùng chung cho các loại máy đánh sàn, chất liệu bằng sợi polime tổng hợp | 50 |
| 44 | Tay gạt kính inox | Gạt kính trong quy trình lau | 50 |
| 45 | Tay gạt kính nhựa | Dùng để gạt kính trong quy trình lau | 25 |
| 46 | Thang rút chữ A | Thang chữ A 5m bằng kim loại, sử dụng trên cao khi cần. | 3 |
| 47 | Thụt thông tắc nhà bồn cầu WC | Thụt thông tắc chuyên dụng bồn cầu | 50 |
| 48 | Tinh dầu | Khử mùi hôi | 25 |
| 49 | Ủng làm ngoại cảnh | Làm ngoại cảnh | 24 |
| 50 | Xà bông bột | Dùng ngâm giặt, khăn, thảm. | 300 |
| 51 | Xe đẩy đa năng | Xe bao gồm xô lau, vắt giẻ các khay đựng đồ, giá đỡ, túi đựng rác dùng để lau các khu vực. | 4 |
| 52 | Xe làm buồng đa năng | Để thu gom rác nổi và để các dụng cụ, hoá chất vệ sinh công nghiệp, thân nhựa: Loại 2 tầng, có túi để rác | 24 |
| 53 | Xô lau kính + vắt | Dùng để nhúng hóa chất, vắt hóa chất trong quy trình lau kính | 5 |
| 54 | Xô nhựa | Xô ≥ 15 lít, chất liệu nhựa dùng phục vụ công việc vệ sinh tại viện | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi