Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tượng Sơn, xã Tượng Sơn, huyện Thạch Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033087-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tượng Sơn, xã Tượng Sơn, huyện Thạch Hà
Số hiệu KHLCNT 20211023330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 17:00:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,705,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3057923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611584E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.093.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.187.394.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tượng Sơn, xã Tượng Sơn, huyện Thạch Hà
Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tượng Sơn, xã Tượng Sơn, huyện Thạch Hà
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Vịnh Xuyên Hà, địa chỉ: số 73 đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch Hà, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần xây dựng BK, địa chỉ: Nhà ông Trần Văn Nhỏ, thôn Đông Vịnh, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Nội dung E-HSDT về kỹ thuật và các nội dung khác của E-HSDT ngoài nội dung về năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ PHÒNG HỌC PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế5,6573100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo thiết kế62,85991m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế50,0474m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế1,8672100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế1,5723tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế5,4055tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế7,6931tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế186,2244m3
9Ván khuôn cột - Ván khuôn cổ móngTheo thiết kế0,7348100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,3242tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0966tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,9547tấn
13Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế6,5152m3
14Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế1,0159m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,799100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,1679tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,0117tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,2213tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế8,7876m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế61,42m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế3,6823100m3
22Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế1,6462100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IITheo thiết kế1,6462100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế2,1611100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế63,6862m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế7,5862m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế53,7933m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế35,509m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế13,68m2
30Sơn tường móng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế53,7933m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế0,5692m3
32Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Theo thiết kế4,8127m2
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế4,1665100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,7805tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,2886tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế5,0935tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế28,0753m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế7,7891100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế3,103tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế3,5001tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế9,8678tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế64,0283m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế14,0634100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế15,5735tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế153,293m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo thiết kế0,5798100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,7328tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,2212tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế5,2034m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế2,4089100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế2,0371tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế2,0364tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế20,9519m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế62,6909m3
55Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế127,6787m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế19,3072m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế34,7077m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế11,1434m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,0146100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế1,46m3
61Gia công xà gồ thépTheo thiết kế2,6134tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế2,6134tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế7,0206100m2
64Tôn úp nóc và máng khổ rộng 300, dày 0.45mmTheo thiết kế102,53m
65Ke chống bãoTheo thiết kế1.503cái
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch kích thước 600x600mm, XM PCB40Theo thiết kế1.073,5048m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch kích thước 300x300mm, XM PCB40Theo thiết kế73,4198m2
68Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40Theo thiết kế307,8145m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo thiết kế45,6442m2
70Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế74,3735m2
71Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo thiết kế47,8432m2
72Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo thiết kế4,2912m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế165,605m
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế16,72m
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế716,86m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế698,9922m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế2.046,5455m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế359,6944m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế731,0504m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế1.406,34m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế120,7752m2
82Đăp đầu trụ, chân trụTheo thiết kế2cái
83Đắp chữ và hình ở mặt trước nhà bằng chữ đồng nổi màu vàngTheo thiết kế1,715m2
84Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóngTheo thiết kế225,5969m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế1.386,9005m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế3.449,0207m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế2.701,5891m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế2.137,3904m2
89Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 4500; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế71,76m2
90Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 4500; Kính trắng mờ an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế16,56m2
91Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, mở quay 180 độ, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm:Theo thiết kế40,32m2
92Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế82,32m2
93Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ 2600, phụ kiện khóa âm, bánh xe trượt, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế3,36m2
94Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế8,64m2
95Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm định hình hệ 4400; Kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo thiết kế70,36m2
96Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14x1.2 sắt đặc ( Đã bao gồm sơn tĩnh điện)Theo thiết kế177,96m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế177,96m2
98Sản xuất lan can cầu thang (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Theo thiết kế13,158m2
99Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế13,158m2
100Sản xuất và lắp đặt lan can hàng lang Inox 304Theo thiết kế83,34kg
101Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo thiết kế18,9m
102Trụ cầu thang bằng gỗTheo thiết kế2cái
103Vách ngăn compact nhà vệ sinhTheo thiết kế79,62m2
104Chốt cửa điTheo thiết kế24cái
105Móc neo sát tườngTheo thiết kế48cái
106Cửa lên máiTheo thiết kế1cái
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế10,6125100m2
108Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo thiết kế34bộ
109Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế48bộ
110Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế24cái
111Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế55cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế65cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế25cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế5cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế97cái
116Công tắc đảo chiều cho đèn cầu thangTheo thiết kế4cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo thiết kế1cái
118Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo thiết kế1cái
119Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo thiết kế18cái
120Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x10mm2Theo thiết kế110,5m
121Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x6mm2Theo thiết kế171,5m
122Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2,5mm2Theo thiết kế747,9m
123Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1,5mm2Theo thiết kế1.256,7m
124Cáp nhôm vặn xoắn ngoài trời 4x35mmTheo thiết kế110m
125Tủ điện động lực kích thước 600x400x200Theo thiết kế1hộp
126Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường E4FC 18/24lTheo thiết kế18hộp
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế18hộp
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo thiết kế1.550m
129Ổ cắm mạng âm tường PanasonicTheo thiết kế26cái
130Bộ phát wifiTheo thiết kế1bộ
131Cáp mạng máy tính cat 6eTheo thiết kế370m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo thiết kế1,7100 m
133Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS-2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo thiết kế0,3100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS-2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế0,95100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS-2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo thiết kế0,55100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS-2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo thiết kế0,9100m
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo thiết kế4cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo thiết kế6cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo thiết kế6cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo thiết kế12cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo thiết kế40cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mmTheo thiết kế4cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo thiết kế6cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTheo thiết kế4cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mmTheo thiết kế22cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo thiết kế2cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo thiết kế4cái
148Nối ren trong D48Theo thiết kế3cái
149Rắc co HDPE D25Theo thiết kế1cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế0,75100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế0,5100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo thiết kế0,6100m
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế32cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế20cái
155Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-40mmTheo thiết kế20cái
156Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế8cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mmTheo thiết kế4cái
158Vòi rửaTheo thiết kế8cái
159Lắp đặt xí bệt ( người lớn)Theo thiết kế6bộ
160Lắp đặt xí bệt ( trẻ em)Theo thiết kế12bộ
161Xịt bồn cầu Caesar BS304Theo thiết kế18cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế12bộ
163Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo thiết kế8bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnTheo thiết kế2bộ
165Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo thiết kế1bể
166Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo thiết kế1bể
167Máy bơm nước Q=5m3/1h; H=25mTheo thiết kế2cái
168Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo thiết kế18cái
169Lắp đặt gương soiTheo thiết kế10cái
170Kệ kínhTheo thiết kế4cái
171Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế8cái
172Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế1bộ
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo thiết kế4,4121m3
174Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,3971100m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế1,9548m3
176Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0698100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,2059tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,0933tấn
179Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,0297m3
180Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế8,3181m3
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,0501100m2
182Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,0846tấn
183Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế1,3425m3
184Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế12cái
185Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,0382100m2
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0067tấn
187Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0399tấn
188Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,5037m3
189Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,1463100m3
190Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế36,608m2
191Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế45,84m2
192Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế10,1456m2
193Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế55,9856m2
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo thiết kế0,11
195Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo thiết kế1,8100m
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo thiết kế48cái
197Cầu chắn rácTheo thiết kế24cái
198Đai kẹp ốngTheo thiết kế72cái
199Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo thiết kế0,08100m
200Keo dán ốngTheo thiết kế10hộp
201Bọc tôn InoxTheo thiết kế17m
202Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế5cái
203Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế5cái
204Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế11cọc
205Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế220,14m
206Bật chẻ sắt đuôi cáTheo thiết kế36cái
207Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,356100m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,356100m3
209Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo thiết kế16bình
210Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2Theo thiết kế8bình
211Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo thiết kế8cái
212Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo thiết kế8cái
213Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế4,752m3
214Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế3,7365m2
215Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế28,0725m3
216Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế0,672m3
217Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế2,592m3
218Trát granitô bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế17,7656m2
B MÁI CHE
1Tháo dỡ gạch Terrazzo cũ để đào móng trụTheo thiết kế66,7m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế2,25461m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế0,2029100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế1,68m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,3248100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,2611tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,1523tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế11,242m3
9Sản xuất cột thép mạ kẽmTheo thiết kế733,33kg
10Bản thépTheo thiết kế235,36kg
11Bu lông D18Theo thiết kế56cái
12Bu lông D22Theo thiết kế56cái
13Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế0,9687tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo thiết kế7,0844tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế7,0844tấn
16Gia công xà gồ thépTheo thiết kế2,2042tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế2,2042tấn
18Máng tôn thu nước Rộng 0.85mTheo thiết kế25,7m
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế3,4341100m2
20Ke chống bãoTheo thiết kế780cái
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,0933100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế6,67m3
23Lát gạch Terrazzo hoàn trảTheo thiết kế66,7m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo thiết kế0,4100m
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo thiết kế8cái
26Cầu chắn rácTheo thiết kế8cái
27Đai kẹp ốngTheo thiết kế48cái
C LÁT SÂN, TRỒNG CÂY
1Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo thiết kế2.873m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế4,3095100m3
3Xây ô trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế25,3084m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế13,1409m3
5Xây ô trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế2,7505m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo thiết kế26,748m2
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo thiết kế28cây
8Mua cây Móng bò tím (H>=3,5m, đường kính gốc 12-15cm)Theo thiết kế6cây
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế32,79m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế1,7283100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,736100m3
3Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế21,4026m3
4Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,6072m3
5Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế24,475m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế222,5m2
7Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo thiết kế11,4192m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắpTheo thiết kế1,0502tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0477tấn
10Ván khuôn rãnhTheo thiết kế0,8134100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm nắpTheo thiết kế0,8392100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế467cái
13Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế2,6895m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế24,45m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế98cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3057923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611584E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.093.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.187.394.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
4 Kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
5 Kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo kiểm định)1
2 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)3
3 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 0,75Kw2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 0,75Kw2
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3Kw2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 3kW2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 0,75Kw2
11 Máy tời vật liệu Sức nâng ≥ 0,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->