Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tượng Sơn, xã Tượng Sơn, huyện Thạch Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tượng Sơn, xã Tượng Sơn, huyện Thạch Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 17:00:00 đến ngày 2021-10-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,705,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3057923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611584E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.093.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.187.394.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tượng Sơn, xã Tượng Sơn, huyện Thạch Hà Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tượng Sơn, xã Tượng Sơn, huyện Thạch Hà 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Nội dung E-HSDT về kỹ thuật và các nội dung khác của E-HSDT ngoài nội dung về năng lực và kinh nghiệm. - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, địa chỉ: số 83 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.849.879 Fax: 02393.648.571 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ PHÒNG HỌC PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 5,6573 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 62,8599 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 50,0474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,8672 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 1,5723 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 5,4055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 7,6931 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 186,2244 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Ván khuôn cổ móng | Theo thiết kế | 0,7348 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,3242 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0966 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,9547 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 6,5152 | m3 |
| 14 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 1,0159 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1679 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,0117 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2213 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 8,7876 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 61,42 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 3,6823 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,6462 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,6462 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 2,1611 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 63,6862 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 7,5862 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 53,7933 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế | 35,509 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế | 13,68 | m2 |
| 30 | Sơn tường móng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 53,7933 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,5692 | m3 |
| 32 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,8127 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 4,1665 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,7805 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,2886 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 5,0935 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 28,0753 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 7,7891 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 3,103 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 3,5001 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 9,8678 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 64,0283 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 14,0634 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 15,5735 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 153,293 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế | 0,5798 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,7328 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2212 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,2034 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 2,4089 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,0371 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,0364 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 20,9519 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 62,6909 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 127,6787 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 19,3072 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 34,7077 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 11,1434 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,0146 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 1,46 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,6134 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,6134 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 7,0206 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc và máng khổ rộng 300, dày 0.45mm | Theo thiết kế | 102,53 | m |
| 65 | Ke chống bão | Theo thiết kế | 1.503 | cái |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch kích thước 600x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế | 1.073,5048 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch kích thước 300x300mm, XM PCB40 | Theo thiết kế | 73,4198 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế | 307,8145 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo thiết kế | 45,6442 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế | 74,3735 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế | 47,8432 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế | 4,2912 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 165,605 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 16,72 | m |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế | 716,86 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 698,9922 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2.046,5455 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 359,6944 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 731,0504 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1.406,34 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 120,7752 | m2 |
| 82 | Đăp đầu trụ, chân trụ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Đắp chữ và hình ở mặt trước nhà bằng chữ đồng nổi màu vàng | Theo thiết kế | 1,715 | m2 |
| 84 | Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóng | Theo thiết kế | 225,5969 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.386,9005 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 3.449,0207 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 2.701,5891 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 2.137,3904 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 4500; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 71,76 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 4500; Kính trắng mờ an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 16,56 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, mở quay 180 độ, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm: | Theo thiết kế | 40,32 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 82,32 | m2 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, hệ 2600, phụ kiện khóa âm, bánh xe trượt, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 3,36 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 8,64 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm định hình hệ 4400; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế | 70,36 | m2 |
| 96 | Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14x1.2 sắt đặc ( Đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế | 177,96 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 177,96 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can cầu thang (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Theo thiết kế | 13,158 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 13,158 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp đặt lan can hàng lang Inox 304 | Theo thiết kế | 83,34 | kg |
| 101 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo thiết kế | 18,9 | m |
| 102 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh | Theo thiết kế | 79,62 | m2 |
| 104 | Chốt cửa đi | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 105 | Móc neo sát tường | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 106 | Cửa lên mái | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 10,6125 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo thiết kế | 34 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế | 55 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 65 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 97 | cái |
| 116 | Công tắc đảo chiều cho đèn cầu thang | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x10mm2 | Theo thiết kế | 110,5 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x6mm2 | Theo thiết kế | 171,5 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 747,9 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 1.256,7 | m |
| 124 | Cáp nhôm vặn xoắn ngoài trời 4x35mm | Theo thiết kế | 110 | m |
| 125 | Tủ điện động lực kích thước 600x400x200 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 126 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường E4FC 18/24l | Theo thiết kế | 18 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế | 18 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế | 1.550 | m |
| 129 | Ổ cắm mạng âm tường Panasonic | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 130 | Bộ phát wifi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | Cáp mạng máy tính cat 6e | Theo thiết kế | 370 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo thiết kế | 1,7 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS-2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS-2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế | 0,95 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS-2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo thiết kế | 0,55 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS-2, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo thiết kế | 0,9 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Nối ren trong D48 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Rắc co HDPE D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế | 0,75 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-40mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Vòi rửa | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt ( người lớn) | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xí bệt ( trẻ em) | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 161 | Xịt bồn cầu Caesar BS304 | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 167 | Máy bơm nước Q=5m3/1h; H=25m | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 170 | Kệ kính | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 173 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 4,412 | 1m3 |
| 174 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,3971 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 1,9548 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0698 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,2059 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,0933 | tấn |
| 179 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,0297 | m3 |
| 180 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 8,3181 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0501 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,0846 | tấn |
| 183 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 1,3425 | m3 |
| 184 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 185 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0382 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0067 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,5037 | m3 |
| 189 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,1463 | 100m3 |
| 190 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 36,608 | m2 |
| 191 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 45,84 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 10,1456 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế | 55,9856 | m2 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế | 0,11 | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo thiết kế | 1,8 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 197 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 198 | Đai kẹp ống | Theo thiết kế | 72 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế | 0,08 | 100m |
| 200 | Keo dán ống | Theo thiết kế | 10 | hộp |
| 201 | Bọc tôn Inox | Theo thiết kế | 17 | m |
| 202 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 204 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 11 | cọc |
| 205 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế | 220,14 | m |
| 206 | Bật chẻ sắt đuôi cá | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,356 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,356 | 100m3 |
| 209 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo thiết kế | 16 | bình |
| 210 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo thiết kế | 8 | bình |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 213 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế | 4,752 | m3 |
| 214 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 3,7365 | m2 |
| 215 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 28,0725 | m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,672 | m3 |
| 217 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,592 | m3 |
| 218 | Trát granitô bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 17,7656 | m2 |
| B | MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Terrazzo cũ để đào móng trụ | Theo thiết kế | 66,7 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 2,2546 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 0,2029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 1,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,3248 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,2611 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,1523 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 11,242 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 733,33 | kg |
| 10 | Bản thép | Theo thiết kế | 235,36 | kg |
| 11 | Bu lông D18 | Theo thiết kế | 56 | cái |
| 12 | Bu lông D22 | Theo thiết kế | 56 | cái |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,9687 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo thiết kế | 7,0844 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế | 7,0844 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,2042 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,2042 | tấn |
| 18 | Máng tôn thu nước Rộng 0.85m | Theo thiết kế | 25,7 | m |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 3,4341 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão | Theo thiết kế | 780 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,0933 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 6,67 | m3 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo hoàn trả | Theo thiết kế | 66,7 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Đai kẹp ống | Theo thiết kế | 48 | cái |
| C | LÁT SÂN, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo thiết kế | 2.873 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 4,3095 | 100m3 |
| 3 | Xây ô trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 25,3084 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 13,1409 | m3 |
| 5 | Xây ô trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,7505 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế | 26,748 | m2 |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo thiết kế | 28 | cây |
| 8 | Mua cây Móng bò tím (H>=3,5m, đường kính gốc 12-15cm) | Theo thiết kế | 6 | cây |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế | 32,79 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,7283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 21,4026 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,6072 | m3 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 24,475 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 222,5 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế | 11,4192 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp | Theo thiết kế | 1,0502 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Theo thiết kế | 0,8134 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm nắp | Theo thiết kế | 0,8392 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 467 | cái |
| 13 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,6895 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 24,45 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 98 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3057923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611584E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.093.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.187.394.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Điện.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 5 | Kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên; hợp đồng lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo kiểm định) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) | 3 |
| 3 | Máy thủy bình | Có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 0,75Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 0,75Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3Kw | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 3kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 0,75Kw | 2 |
| 11 | Máy tời vật liệu | Sức nâng ≥ 0,5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi