Gói thầu: Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang cụm công trình đầu mối + cấp nước khu quản lý đầu mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925718-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang cụm công trình đầu mối + cấp nước khu quản lý đầu mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:59:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,342,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng chỉ: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kèm theo.- Đã làm công tác phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang cụm công trình đầu mối + cấp nước khu quản lý đầu mối Cụm công trình thủy lợi Ia HDrai, tỉnh Kon Tum 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng các hồ sơ pháp lý như: Giấy Đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập….. - Bản chụp có công chứng các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Bản chụp có công chứng các Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) của các nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 423 Trần Hưng Đạo, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình. + Địa chỉ: Nhà A1, số 10 Nguyễn Công Hoan, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình. + Địa chỉ: Nhà A1, số 10 Nguyễn Công Hoan, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÀO (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,968 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,131 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,217 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,261 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột khung, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,462 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,075 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột khung, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột khung đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,39 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,345 | tấn |
| 15 | Xây mái cổng chào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,278 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung, trát dầm bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,74 | m2 |
| 17 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,212 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,11 | m |
| 19 | ốp đá granit mặt trụ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,345 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá Bazan vào chân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,74 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,012 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,752 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 25 | Bảng hiệu cổng chào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| B | BẢNG HIỆU DỰ ÁN (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,431 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,028 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,269 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,778 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,543 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá Bazan vào bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,19 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ bồn hoa, đầu trụ vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,96 | m |
| 16 | Kẻ ron tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | m2 |
| 17 | Bộ chữ đồng tên dự án, kẻ chử bảng hiệu dự án | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bảng |
| 18 | Công tác ốp đá hoa cương granit vào tường vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,48 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,873 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,313 | m2 |
| C | SAN ỦI MẶT BẰNG (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,453 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 để đắp, bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,425 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào để đắp, đất cấp 2, cự ly 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,425 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,484 | 100m3 |
| D | SÂN VƯỜN NỘI BỘ - CÂY XANH (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG) | |||
| 1 | Cây Cọ lá bạch (gốc 20cm, cao >=1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cây |
| 2 | Cây Lộc Vừng (đường kính 14-15cm, cao 3-4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cây |
| 3 | Cây Trúc Nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cây |
| 4 | Thảm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,414 | m3 |
| 6 | Đào móng bể cảnh bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,763 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,928 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,608 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,414 | m3 |
| 10 | Màng dẻo siêu chống thấm nền bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,518 | 100m2 |
| 11 | Xây móng kè ta luy bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,488 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,568 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài phun đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,305 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể cảnh đài phun | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,392 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,61 | m2 |
| 18 | Láng trát bệ ngồi không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,835 | m2 |
| 19 | Láng trát granitô bệ ngồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,835 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch Si ka chống thấm bể cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,608 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa và bể cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,942 | m2 |
| 22 | Trát granitô bệ đài phun dày 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,959 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hoa bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,976 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,518 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,934 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép dầm chân mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 948 | cái |
| 28 | Bê tông chèn giữa các hoa bê tông; BT M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,607 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm chân mái; BT M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,379 | m3 |
| 30 | Đổ đất màu trồng cây dày 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,088 | m3 |
| 31 | Trồng cỏ mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,725 | m3 |
| 33 | Lát nền đá Ba Zanvữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 287,23 | m2 |
| 34 | Vật liệu sản xuất lan can sắt ống thép TK D90, D42, D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,92 | m² |
| 35 | Sản xuất lan can ống thép mạ kẽm D90, D42, D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,096 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,92 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,93 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NƯỚC ĐÀI PHUN (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện chôn ngầm dẫn 3 ruột 2*10+1*6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 8 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | m3 |
| 9 | Lấp đất đào móng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,54 | m3 |
| 10 | Máy bơm cấp nước 2HP cấp nước bét phun | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm lọc nước hồ 1.5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm tạo bọt sủi nước hồ 1HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thiết bị khởi động máy bơm tưới cây từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm cấp nước vào bể và nối đi béc tưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi gạt PVC tay gạt inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ống nhựa dẻo D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt bét phun bằng đồng 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG) | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đèn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Mương cáp nền đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,395 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,985 | m |
| 6 | Ống thép fi 60-1,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 7 | Cột đèn Chiếu Sáng tròn côn, cần đơn kiểu - Thân cao 8m, đường kính ngoại tiếp D76/165mm, dày 3mm. Đế 400*400*12mm+ gân tăng cường dày 6mm (tâm bulong 300*300mm)- Cần đơn kiểu : Thân cần tròn côn cao 2m, D60/86mm, dày 3mm +D60*3mm vươn 1.5m+ cầu inox D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cột |
| 8 | Trụ đèn trang trí đế gang sư tử, thân nhôm chùm lắp 4 đèn cầu PMMA trong D400 + 4 bóng LED 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cột |
| 9 | Đèn OLE Future - 120W - 14.000 lm - 4000K (5000K) - IP66 - IK08 - (220-240 VAC - 50/60Hz) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Đầu cáp |
| 11 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Bảng |
| 12 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,334 | m |
| 13 | Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5(dây lên đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,5 | m |
| 14 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x16)mm2 đến TĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Tiếp địa R-1C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa R-4C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Cột |
| G | KÈ TA LUY (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,004 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,443 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,497 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,557 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn ram dốc dày 3cm, vữa XM mác 100, lăng gai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,844 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hoa bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,568 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hoa bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,405 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hoa bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,51 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 740 | cái |
| 11 | Bê tông chèn giữa các hoa bê tông; BT M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,474 | m3 |
| 12 | Đổ đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,325 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,232 | 100m2 |
| H | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG) | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Khoản |
| I | HỆ THỐNG LỌC (HẠNG MỤC CẤP NƯỚC KHU QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,07 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, D42mm dày 3.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,093 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, D27mm dày 3.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, D(42-27)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,053 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,053 | tấn |
| 17 | Lắp đặt phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| J | NHÀ MÁY BƠM - ĐƯỜNG ỐNG (HẠNG MỤC CẤP NƯỚC KHU QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,151 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,29 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Lắp đặt phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây cáp INOX thả máy bơm điện chìm d=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt ống TTK, nối bằng phương pháp hàn D40mm; dày 3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co TTK D40 nối bằng phương pháp hàn, D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính (800-40)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, D42mm dày 3.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,061 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối ren trong D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D40mm; dày 3.0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,539 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,539 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 25 | Bu lông D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 26 | Ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN (HẠNG MỤC CẤP NƯỚC KHU QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Thép hình V30*30*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,52 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép D12 liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Lắp đặt TTK D114mm, nối bằng phương pháp hàn, dày 4.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC( 3x25) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170 | m |
| 10 | Bulông móc BLM-250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(3x25) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Giá móc treo cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Khóa treo cáp vặn xoắn ABC(3x25) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Đai buộc thép+ đai khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Đấu cốt đồng nhôm ABC 3*25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| L | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG (HẠNG MỤC CẤP NƯỚC KHU QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Khoản |
| M | CHI PHÍ MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (HẠNG MỤC CẤP NƯỚC KHU QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Bồn nằm inox dung tích 2 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bồn nằm inox dung tích 4 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống lọc loại cột composit 1052 ( đường kính 0,3m; cao 1,32m), cột số 1+ cột số 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống lọc RO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm chìm 4S 140/14A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng chỉ: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kèm theo.- Đã làm công tác phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,7m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | đầm dùi ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 2,2 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi