Gói thầu: Chi phí dịch vụ khám
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Chi phí dịch vụ khám |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015639 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 17:05:00 đến ngày 2021-10-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là676.460.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám lâm sàng và kết luận sức khỏe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa II hoặc tiến sỹ trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm khám phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học ngành y trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo siêu âm tổng quát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chụp X-quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp Kỹ thuật số, đảm bảo vệ sinh, an toàn tia xạ cũng như chất lượng của hình ảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo khám và soi tai mũi họng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo đo điện tim đồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí dịch vụ khám Khám sức khỏe định kỳ cho CB, CCVC thuộc BHXH tỉnh Lào Cai năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | File mềm chứa bản gốc hoặc bản công chứng (chứng thực) của các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Giấy phép hoạt động khám sức khỏe. * Tài liệu chứng minh về tài chính - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên hệ thống). * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). * Tài liệu chứng minh về nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); * Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị: - Giấy tờ máy móc, thiết bị chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê; * Tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Giấy phép hoạt động khám sức khỏe. * Tài liệu chứng minh về tài chính - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên hệ thống) * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); * Tài liệu chứng minh về nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); * Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị: - Giấy tờ máy móc, thiết bị chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê; * Tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lào Cai - Địa chỉ: Phố Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.842.367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Lào Cai - Phố Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.842.367. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Lào Cai - Phố Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.842.367. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lào Cai - Phố Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.842.367. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Nội tổng quát | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 2 | Khám chuyên khoa Mắt | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 3 | Khám và nội soi Tai mũi họng | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 4 | Khám phụ khoa | 130 Nữ | Người | 130 | |
| 5 | Siêu ẩm ổ bụng tổng quát | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 6 | Siêu âm tuyến giáp | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 7 | Siêu âm vú | 130 Nữ | Người | 130 | |
| 8 | Chụp X-quang tim phổi thẳng | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 9 | Điện tim đồ | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 10 | Tổng phân tích huyết học 18 thông số | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 11 | Tổng phân tích nước tiểu | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 12 | Xét nghiệm Acid Uric | 97 Nam | Người | 97 | |
| 13 | Xét nghiệm đường máu Glucose | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 14 | Xét nghiệm chức năng Thận: Urea | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 15 | Xét nghiệm chức năng Thận: Creatinine | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 16 | Xét nghiệm chức năng Gan: SGOT | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 17 | Xét nghiệm chức năng Gan: SGPT | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 18 | Xét nghiệm mỡ máu: Cholesterol | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 19 | Xét nghiệm mỡ máu Triglyceride | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 20 | Xét nghiệm mỡ máu: LDL-Cho | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 21 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư đường tiêu hóa CEA định lượng | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 22 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư gan AFP định lượng | 97 Nam, 130 Nữ | Người | 227 | |
| 23 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến PSA Total | 97 Nam | Người | 97 | |
| 24 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư dạ dày CA 72-4 | 97 Nam | Người | 97 | |
| 25 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư sớm tuyến tụy CA 19-9 | 97 Nam | Người | 97 | |
| 26 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư tuyến vú CA 15-3 | 130 Nữ | Người | 130 | |
| 27 | Xét nghiệm soi dịch âm đạo | 130 Nữ | Người | 130 | |
| 28 | Xét nghiệm tế bào âm đạo/Pap Smear | 130 Nữ | Người | 130 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.7646E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là676.460.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám lâm sàng và kết luận sức khỏe | 3 | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa II hoặc tiến sỹ trở lên- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự chịu trách nhiệm chẩn đoán hình ảnh (siêu âm, X-Quang) | 2 | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh hoặc siêu âm tổng quát | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám mắt | 1 | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám tai mũi họng | 1 | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự chịu trách nhiệm khám phụ khoa | 1 | - Có trình độ bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phụ sản | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm. | 3 | - Có trình độ Đại học ngành y trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa xét nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm huyết học | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 3 | Máy siêu âm | Hoạt động tốt, đảm bảo siêu âm tổng quát | 2 |
| 4 | Máy phân tích nước tiểu | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 5 | Máy chụp X-quang | Máy chụp Kỹ thuật số, đảm bảo vệ sinh, an toàn tia xạ cũng như chất lượng của hình ảnh | 1 |
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch | Phân tích đầy đủ các thông số trong danh mục phạm vi cung cấp | 1 |
| 7 | Máy nội soi tai mũi họng | Hoạt động tốt, đảm bảo khám và soi tai mũi họng | 1 |
| 8 | Máy đo điện tim | Hoạt động tốt, đảm bảo đo điện tim đồ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi