Gói thầu: Mua sắm trang thiết vật tư và bảo dưỡng, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết vật tư và bảo dưỡng, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp khác của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 17:14:00 đến ngày 2021-10-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,271,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị phòng thí nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, hàng hóa/thiết bị theo yêu cầu của HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Hóa học (hoặc các ngành tương đương) hoặc Điện tử Viễn thông.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Hóa học (hoặc các ngành tương đương) hoặc Điện tử Viễn thông.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết vật tư và bảo dưỡng, sửa chữa Bảo dưỡng sửa chữa và mua sắm thiết bị vật tư hóa chất tiêu hao cho Trung tâm phân tích, thí nghiệm công nghệ cao 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp khác của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/ chứng chỉ,...) và chứng nhận của văn phòng đại diện hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam về việc hỗ trợ kỹ thuật trong toàn bộ thời gian thiết bị được bảo dưỡng cũng như sau bảo dưỡng đối với các công tác ‘Bảo dưỡng định kỳ Kính SEM’ và ‘Bảo dưỡng định kỳ ICP-MS’. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 01 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Điểm 4 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng kính hiển vi Motic, Axio Scope | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật:Kiểm tra, bảo dưỡng, làm sạch, chuẩn hóa lại hệ thống cột kínhKiểm tra chất lượng hình ảnh.Kiểm tra, bảo dưỡng hoạt động của đế mẫuKiểm tra, bảo dưỡng hệ thống máy tính kết nốiKiểm tra, bảo dưỡng các thị kính, vật kínhKiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện | ||
| 2 | Vật kính độ phóng đại 1x cho kính hiển vi điện tử Axio Scope A1 | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật:Độ phóng đại 1 lầnĐộ mở: 0.025Khoảng cách làm việc [mm]: 3Độ dày tấm kính [mm]: 0.17.* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Vật kính độ phóng đại 1x cho kính hiển vi điện tử Axio Scope A1 (422310-9901-000) Carl Zeiss - Đức | ||
| 3 | Ống cao su hình trụ 1,5 inch dùng cho máy đo độ thấm Ultra Perm 500 | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật:Chất liệu cao su.Đường kính: 1,5 inch.Độ dày: 3/16 inch.* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống cao su hình trụ 1,5 inch dùng cho máy đo độ thấm Ultra Perm 500 (1500VS70) Corelab - Mỹ | ||
| 4 | Ống cao su hình trụ 1 inch dùng cho máy đo độ thấm Ultra Perm 500 | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật:Chất liệu cao suĐường kính: 1 inchĐộ dày: 3/16 inchSản phẩm có chất lượng tương đương: Ống cao su hình trụ 1 inch dùng cho máy đo độ thấm Ultra Perm 500 (1000VS70) - Hãng sản xuất: Corelab - Mỹ | ||
| 5 | Đĩa từ cho máy mài Labopol 35 | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật:MD-Gekko 300 mm dia. 1 pc/boxSản phẩm có chất lượng tương đương: Đĩa từ cho máy mài Labopol 35 (49900049) - Hãng sản xuất: Struers - Đan Mạch/ Mỹ | ||
| 6 | Đĩa mài 200 - 400 - 1000 cho máy labopol 35 | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật:Nhám đĩa P220 (D300mm) - 150 cái/hộpNhám đĩa P320 (D300mm) - 150 cái/hộpNhám đĩa P1000 (D300mm) - 150 cái/hộpSản phẩm có chất lượng tương đương: Đĩa mài 200 - 400 - 1000 cho máy labopol 35 - Hãng sản xuất: Fujistar - Nhật Bản. | ||
| 7 | Đĩa cắt kim cương máy AbrasiMet™ 250 | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật:5 cái/ HộpKích thước: D250xH32xT1.5xX10mmSản phẩm có chất lượng tương đương: Đĩa cắt kim cương máy AbrasiMet™ 250 (1A1R) - Hãng sản xuất: More SuperHard – Trung Quốc. | ||
| 8 | Bảo dưỡng phòng sạch | 1 | Gói | Chi tiết theo mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phần mềm xử lý số liệu định tuổi tuyệt đối Iolite phiên bản: iolite v4 research version - with Igor Pro cho hệ thống LA-ICP-MS | 1 | Bộ | Chi tiết theo mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảo dưỡng định kỳ Kính SEM | 1 | Gói | Thông số kỹ thuật:Kiểm tra, bảo dưỡng, làm sạch, chuẩn hóa lại hệ thống cột kínhKiểm tra chất lượng hình ảnh.Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống chân khôngKiểm tra, bảo dưỡng buồng mẫu, hoạt động của tất cả các đầu dòKiểm tra, bảo dưỡng hoạt động của đế mẫuKiểm tra, bảo dưỡng hệ thống máy tính kết nốiKiểm tra, bảo dưỡng các hệ thống cấp khíKiểm tra, bảo dưỡng các hệ thống thoát khíKiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện.(Loại thiết bị bảo dưỡng: kính SEM FEI Quanta 450). | ||
| 11 | Dầu chân không máy phủ mẫu | 1 | Chai | Thông số kỹ thuật:Là loại dầu chuyên dùng cho các loại bơm chân khôngLoại can 1 lítÁp suất hơi: 1 x 10-8mbar @ 200CSản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu chân không máy phủ mẫu (ULTRA GRADE 19) - Hãng sản xuất:Edwards – Canada. | ||
| 12 | Dầu chân không Kính hiển vi điện tử quét | 1 | Can | Thông số kỹ thuật:Là loại dầu chuyên dùng cho các loại bơm chân khôngLoại can 4 lítSử dụng với áp suất hơi: 1 x 10-8mbar @ 200CSản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu chân không Kính hiển vi điện tử quét Model/Code: ULTRA GRADE 19 - Hãng sản xuất: Edwards - Canada | ||
| 13 | Bảo dưỡng định kỳ ICP-MS | 1 | Gói | Chi tiết theo mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dầu chân không 1 lít - máy ICP-MS | 1 | Chai | Thông số kỹ thuật:Sử dụng cho bơm dầu PFPESản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu chân không 1 lít - máy ICP-MS (1319310) - Hãng sản xuất: LEYBOLD - Đức | ||
| 15 | Gioăng chân không O-Ring 60x2,5 Viton | 1 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Gioăng chân không O-Ring 60x2,5 Viton (1231650) - Hãng sản xuất: Thermo Scientific - Đức/ Mỹ | ||
| 16 | Gioăng chân không O-Ring 104x2,5 Viton | 1 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Gioăng chân không O-Ring 104x2,5 Viton (1231640) - Hãng sản xuất: Thermo Scientific - Đức/ Mỹ | ||
| 17 | Gioăng chân không O-Ring Angle Valve DN25 | 1 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Gioăng chân không O-Ring Angle Valve DN25 (1322480) - Hãng sản xuất: Thermo Scientific - Đức/ Mỹ | ||
| 18 | Gioăng chân không O-Ring 53x5 - Vi580 / FKM 80 | 1 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Gioăng chân không O-Ring 53x5 - Vi580 / FKM 80 (BRE0004502) - Hãng sản xuất: Thermo Scientific - Đức/ Mỹ | ||
| 19 | Filament (VTTH) | 2 | Hộp | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Filament (VTTH) (FLM782) - Hãng sản xuất: FEI-Thermo Scientific - Đức/ Mỹ | ||
| 20 | Cân điện tử 5 số | 2 | Cái | Chi tiết theo mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống hút thẳng vạch nâu 25ml, AS , 0.1 | 5 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống hút thẳng vạch nâu 25ml, AS , 0.1 (233473407) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 22 | Ống hút thẳng vạch nâu 10ml, AS , 0.1 | 5 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống hút thẳng vạch nâu 10ml, AS , 0.1 (233472908) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 23 | Ống hút thẳng vạch nâu 5ml, AS , 0.05 | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống hút thẳng vạch nâu 5ml, AS , 0.05 (233472308) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 24 | Ống hút thẳng vạch nâu 2ml, AS , 0.02 | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống hút thẳng vạch nâu 2ml, AS , 0.02 (233471603) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 25 | Ống hút thẳng vạch nâu 1ml, AS , 0.01 | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống hút thẳng vạch nâu 1ml, AS , 0.01 (233471106) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 26 | Pipettor 1 kênh, (GP) 1-10ml, hấp tiệt trùng được | 1 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Pipettor 1 kênh, (GP) 1-10ml, hấp tiệt trùng được (CV10000) - Hãng sản xuất: Cleaver Scientific - Anh | ||
| 27 | Pipettor 1 kênh, (GP) 1000-5000 µl, hấp tiệt trùng được | 1 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Pipettor 1 kênh, (GP) 1000-5000 µl, hấp tiệt trùng được (CV5000) - Hãng sản xuất: Cleaver Scientific - Anh | ||
| 28 | Pipettor 1 kênh, (GP) 100-1000 µl, hấp tiệt trùng được | 1 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Pipettor 1 kênh, (GP) 100-1000 µl, hấp tiệt trùng được (CV1000) - Hãng sản xuất: Cleaver Scientific - Anh | ||
| 29 | Pipettor 1 kênh, (GP) 20-200 µl, hấp tiệt trùng được | 1 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Pipettor 1 kênh, (GP) 20-200 µl, hấp tiệt trùng được (CV200) - Hãng sản xuất: Cleaver Scientific - Anh | ||
| 30 | Pipettor 1 kênh, (GP) 10-100 µl, hấp tiệt trùng được | 1 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Pipettor 1 kênh, (GP) 10-100 µl, hấp tiệt trùng được (CV100) - Hãng sản xuất: Cleaver Scientific - Anh | ||
| 31 | Pipettor 1 kênh, (GP) 0,5 - 10 µl hấp tiệt trùng được | 1 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Pipettor 1 kênh, (GP) 0,5 - 10 µl hấp tiệt trùng được (CV10) - Hãng sản xuất: Cleaver Scientific - Anh | ||
| 32 | Bình định mức, A 24/29 1000ml, nút nhựa | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bình định mức, A 24/29 1000ml, nút nhựa (216785402) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 33 | Bình định mức, A 19/26 500ml, nút nhựa | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bình định mức, A 19/26 500ml, nút nhựa (216784406) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 34 | Bình định mức, A 14/23 250ml, nút nhựa | 5 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bình định mức, A 14/23 250ml, nút nhựa (216783607) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 35 | Bình định mức, A 14/23 100ml, nút nhựa | 5 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bình định mức, A 14/23 100ml, nút nhựa (216782508) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 36 | Bình định mức, A 12/21 50ml, nút nhựa | 5 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bình định mức, A 12/21 50ml, nút nhựa (216781709) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 37 | Bình định mức, A 10/19 25ml, nút nhựa | 5 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bình định mức, A 10/19 25ml, nút nhựa (216781409) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 38 | Bình định mức, A 7/16 10ml, nút nhựa | 5 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bình định mức, A 7/16 10ml, nút nhựa (216780807) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 39 | Cốc đốt thấp thành 1000ml | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cốc đốt thấp thành 1000ml (211065408) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 40 | Cốc đốt thấp thành 600ml | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cốc đốt thấp thành 600ml (211064806) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 41 | Cốc đốt thấp thành 250ml | 5 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cốc đốt thấp thành 250ml (211063604) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 42 | Cốc đốt thấp thành 100ml | 5 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cốc đốt thấp thành 100ml (211062402) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 43 | Cốc đốt thấp thành 50ml | 5 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: thấp thành 50ml (211061706) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 44 | Ống đong thủy tinh 1000ml, class A | 1 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống đong thủy tinh 1000ml, class A (213905408) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 45 | Ống đong thủy tinh 500ml, class A | 1 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống đong thủy tinh 500ml, class A (213904403) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 46 | Ống đong thủy tinh 250ml, class A | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống đong thủy tinh 250ml, class A (213903604) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 47 | Ống đong thủy tinh 100ml, class A | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống đong thủy tinh 100ml, class A (213902402) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 48 | Ống đong thủy tinh 50ml, class A | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống đong thủy tinh 50ml, class A (213901706) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 49 | Ống đong thủy tinh 25ml, class A | 2 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống đong thủy tinh 25ml, class A (213901406) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 50 | Ống đong thủy tinh 10ml, class A | 3 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống đong thủy tinh 10ml, class A (213900804) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 51 | Ống đong thủy tinh 5ml, class A | 3 | cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống đong thủy tinh 5ml, class A (213900701) - Hãng sản xuất: Duran - Đức | ||
| 52 | Tungsten standard solution traceable to SRM from NIST (NH4)2WO4 in H2O 1000 mg/l W CertiPUR® | 1 | Chai 100ml | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Tungsten standard solution traceable to SRM from NIST (NH4)2WO4 in H2O 1000 mg/l W CertiPUR® (1702440100) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 53 | Hydrochloric acid 30% Suprapur® | 1 | Chai 1000ml | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Hydrochloric acid 30% Suprapur® (1003181000) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 54 | Sulfuric acid 96% Suprapur® | 1 | Chai 1000ml | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Sulfuric acid 96% Suprapur® (1007141000) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 55 | Nitric acid 65% Suprapur® | 1 | Chai 1000ml | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nitric acid 65% Suprapur® (1004411000) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 56 | Perchloric acid 70-72% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | 1 | Chai 1000ml | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Perchloric acid 70-72% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur (1005191001) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 57 | Sodium hydroxide pellets for analysis EMSURE® | 1 | Chai 1000g | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Sodium hydroxide pellets for analysis EMSURE® (1064981000) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 58 | Micro tip trắng 10µl, hộp tiệt trùng được (96/hộp) | 1 | Hộp | Sản phẩm có chất lượng tương đương: trắng 10µl, hộp tiệt trùng được (K9650) - Hãng sản xuất: Kartell - Mỹ | ||
| 59 | Micro tip vàng 200µl, hộp tiệt trùng được (96/hộp) | 1 | Hộp | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Micro tip vàng 200µl, hộp tiệt trùng được (K9641) - Hãng sản xuất: Kartell - Mỹ | ||
| 60 | Micro tip xanh 1000µl, hộp tiệt trùng được (96/hộp) | 1 | Hộp | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Micro tip xanh 1000µl, hộp tiệt trùng được (K9640) - Hãng sản xuất: Kartell - Mỹ | ||
| 61 | Micro tip 500-5000µl | 1 | 200 típ/gói | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Micro tip 500-5000µl (BOE702601) - Hãng sản xuất: Boeco - Đức | ||
| 62 | Macro tip trắng 10000µl, có khía | 1 | 100 típ/ gói | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Macro tip trắng 10000µl, có khía (BOE702604) - Hãng sản xuất: Boeco - Đức | ||
| 63 | MISA Standard 5: Ce, Dy, Er, Eu, Gd, Ho, La, Lu, Nd, Pr, Sc, Sm, Tb, Th, Tm, Y, Yb @ 100 µg/mL in 2% HNO3 VHG-MISA5-100 LGC | 1 | Chai 100ml | Sản phẩm có chất lượng tương đương: MISA Standard 5: Ce, Dy, Er, Eu, Gd, Ho, La, Lu, Nd, Pr, Sc, Sm, Tb, Th, Tm, Y, Yb @ 100 µg/mL in 2% HNO3 VHG-MISA5-100 LGC (VHG-MISA5-100) - Hãng sản xuất: LGC - Anh | ||
| 64 | Gold standard solution traceable to SRM from NIST H(AuCl4) in HCl 2 mol/l 1000 mg/l Au Certipur® | 1 | Chai 500ml | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Gold standard solution traceable to SRM from NIST H(AuCl4) in HCl 2 mol/l 1000 mg/l Au Certipur® (1702160500) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 65 | Titriplex III GR for analysis (ethylenedinitrilotetraacetic acid, 1 kg, disodium salt dihydrate) | 1 | Chai 1kg | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Titriplex III GR for analysis (ethylenedinitrilotetraacetic acid, 1 kg, disodium salt dihydrate) (1084181000) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 66 | Chloramine T trihydrate GR for analysis | 1 | Chai 250g | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chloramine T trihydrate GR for analysis (1024260250) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 67 | Ammonia solution 25% for analysis EMSURE® | 1 | Chai 1L | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ammonia solution 25% for analysis EMSURE® (1054321000) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 68 | Ammonium chloride for analysis EMSURE® | 1 | Chai 500g | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ammonium chloride for analysis EMSURE® (1011450500) - Hãng sản xuất: Merck - Đức | ||
| 69 | ICP multi-element standard solution VI for ICP-MS (30 elements in dilute nitric acid ) Certipur® | 2 | Chai 100ml | Sản phẩm có chất lượng tương đương: ICP multi-element standard solution VI for ICP-MS (30 elements in dilute nitric acid ) Certipur® (1105800100) - Hãng sản xuất: Merck - Đức |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị phòng thí nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, hàng hóa/thiết bị theo yêu cầu của HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Hóa học (hoặc các ngành tương đương) hoặc Điện tử Viễn thông.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Hóa học (hoặc các ngành tương đương) hoặc Điện tử Viễn thông.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi