Gói thầu: Sửa chữa sơn khung dầm; lắp đặt lan can, sàn thao tác khu vực sản xuất xi măng, khu xuất xi măng, khu xuất clinker; thay tôn kho gạch chịu lửa, nhà định lượng; sơn tường phòng bơm nước, bơm thủy lực, camera, cải tạo container giao ca PXCL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211028027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1 NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa sơn khung dầm; lắp đặt lan can, sàn thao tác khu vực sản xuất xi măng, khu xuất xi măng, khu xuất clinker; thay tôn kho gạch chịu lửa, nhà định lượng; sơn tường phòng bơm nước, bơm thủy lực, camera, cải tạo container giao ca PXCL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có thuộc ngân sách SCCTKT 2021 NMBP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 17:21:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 713,093,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu có1 Hợp đồng có tính chất tương tự, có giá trị >500 triệu và thuộc công trình công nghiệp cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí; đã trực tiếp tham gia hoạt động giám sát công trình có kinh nghiệm: ≥ 3 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1 NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa sơn khung dầm; lắp đặt lan can, sàn thao tác khu vực sản xuất xi măng, khu xuất xi măng, khu xuất clinker; thay tôn kho gạch chịu lửa, nhà định lượng; sơn tường phòng bơm nước, bơm thủy lực, camera, cải tạo container giao ca PXCL Sửa chữa sơn khung dầm; lắp đặt lan can, sàn thao tác khu vực sản xuất xi măng, khu xuất xi măng, khu xuất clinker; thay tôn kho gạch chịu lửa, nhà định lượng; sơn tường phòng bơm nước, bơm thủy lực, camera, cải tạo container giao ca PXCL 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có thuộc ngân sách SCCTKT 2021 NMBP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản cam kết thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; Hợp đồng tương tự; Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt. - Thuyết minh biện pháp thi công, biện pháp an toàn lao động, biện pháp vệ sinh môi trường; - Tiến độ thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xi Măng Hà Tiên 1- Nhà Máy Xi Măng Bình Phước , địa chỉ: Ấp Thanh Bình ,xã Thanh Lương, thị xã Bình Long , tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty CP xi măng Hà Tiên 1 – Nhà máy xi măng Bình Phước; Địa chỉ: Ấp Thanh Bình ,xã Thanh Lương, thị xã Bình Long , tỉnh Bình Phước.; Điện thoại: 02713.630888 fax: 02713.630.630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Nhà Máy Xi Măng Bình Phước, địa chỉ: Ấp Thanh Bình ,xã Thanh Lương, thị xã Bình Long , tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.630888 fax: 02713.630.630. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Chi nhánh Công ty CP xi măng Hà Tiên 1 – Nhà Máy Xi Măng Bình Phước, địa chỉ: Ấp Thanh Bình ,xã Thanh Lương, thị xã Bình Long , tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.630888 fax: 02713.630.630. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Chiến lược – Công ty CP xi măng Hà Tiên 1. - Địa chỉ: 604 Võ Văn Kiệt, P. Cầu Kho, Q1, TP.HCM. - Số điện thoại: 02838368363; Số Fax: 02838361278 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà che bạt xe nhận xi măng xá | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,2 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,2 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo( thép hộp, tròn mạ kẽm) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,383 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo (thép hộp, tròn mạ kẽm) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,383 | tấn |
| 5 | Gia công lan can | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 7 | Cung cấp lặt đặt mái, vách che bằng tấm polycarponate phủ UV rỗng ruột dày 6mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 190,6 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 43,13 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 214 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bulong hóa chất M16x200 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 11 | Cấy thép phi 12 vào nền bê tông hiện hữu bằng keo Hilti RE 500 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 158 | thanh |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1328 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,992 | m3 |
| B | Lan can an toàn nhà che bạt xuất Clinker | |||
| 1 | Gia công khung dầm bằng thép hình | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép lan can các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| C | Sàn thao tác 511BC05 | |||
| 1 | Gia công sàn thao tác | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 2 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | m2 |
| D | Sàn thao tác băng tải 691BC05,691BC06,691BC07,691BC08 | |||
| 1 | Gia công khung dầm bằng thép hình | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 2 | Gia công sàn thao tác | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,332 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,443 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sàn thao tác cũ ra bãi tập kết | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,443 | tấn |
| 5 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,062 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 128 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 112 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bulong nở M14x150 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 112 | bộ |
| E | Sàn thao tác lọc bụi 531BF06,521BF04,511BF11 | |||
| 1 | Gia công khung dầm bằng thép hình | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3057 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 3 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,395 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 18 | m2 |
| F | Tấm đan đường ống nước giải nhiệt máy nghiền xi | |||
| 1 | Gia công tấm đan bằng thép tấm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 17 | tấm |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 45,08 | m2 |
| G | Sàn thao tác cho cẩu trục 511EH01,511EH02,561EH01,591EH02 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,131 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,804 | tấn |
| 3 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,935 | tấn |
| 4 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 92 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp lăp đặt bulong nở M20x150 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| H | Sơn lan can, sàn thao tác gàu tải 591BE01, băng tải 521BC04, khung dầm thao tác máng trượt 591AS01, cầu thang lên gàu tải 511BE02 | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 700 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 700 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 13,177 | 100m2 |
| I | Sơn trạm bơm nước process, phòng thủy lực, phòng camera cooler, phòng bơm nước cooler | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 9,728 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cột dầm bê tông | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6,4295 | 100m |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 642,952 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 642,952 | m2 |
| J | Thay tôn hỏng nhà định lượng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,8352 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm tôn cũ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3063 | 100m2 |
| 3 | Lợp thay thế tôn mạ kẽm 0.53mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 31,886 | m2 |
| K | Chống dột tôn kho gạch chịu lửa | |||
| 1 | Tháo tấm tôn cũ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,0116 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế tôn mạ kẽm 0.53mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 94 | m2 |
| 3 | Lợp lại tấm tôn cũ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,0116 | 100m2 |
| L | Cải tạo thùng Container xưởng Clinker | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép khung xương bằng thép hộp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung xương bằng thép hộp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 3 | Lợp tôn vách ngăn bằng tôn phẳng dày 0.2mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh hệ 80mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vách trần bằng tấm Nepanel EPS cách nhiệt dày 50mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 31,9122 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tấm lót sàn bằng tấm Cembooard thái dày 20mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 14,1 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 14,1 | m2 |
| 15 | Vệ sinh và Sơn sắt thép bề mặt ngoài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 78,5416 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu có1 Hợp đồng có tính chất tương tự, có giá trị >500 triệu và thuộc công trình công nghiệp cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát thi công | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí; đã trực tiếp tham gia hoạt động giám sát công trình có kinh nghiệm: ≥ 3 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi