Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033100-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 17:19:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,462,074,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65518E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.Tốt nghiệp đại học đại học chuyên ngành công trình điện 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học .- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Trường Mầm non khu lẻ Kênh Gà, xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh Địa chỉ: Xã Gia Thịnh , huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh Địa chỉ: Xã Gia Thịnh , huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh Địa chỉ: Xã Gia Thịnh , huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh Địa chỉ: Xã Gia Thịnh , huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,3514 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,6015 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 29,7014 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,2834 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 8,2768 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5843 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,7293 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1793 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5342 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0203 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4137 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7984 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,8628 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0292 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,345 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2292 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1861 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4592 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2799 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0432 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,1217 | m3 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(Đắp đất đáy móng tận dụng) | 0,7339 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,6175 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4447 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 10,8463 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7943 | m3 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 8,2859 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 11,8501 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 33,8658 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 2,4342 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,2257 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5248 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,5492 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 0,2983 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2688 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8523 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,7148 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,447 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9793 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,0094 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,8782 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1327 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1534 | tấn | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 60,1646 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 10,2263 | m3 | |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,9946 | m3 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,1204 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 271,3046 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 268,7061 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 81,539 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 68,1101 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 224,443 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 54,83 | m | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 50,0766 | m2 | |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 50,0766 | m2 | |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 19,9458 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 19,9458 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,9458 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | 206,3816 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | 26,9733 | m2 | |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | 168,3555 | m2 | |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 4,608 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 10,926 | m2 | |
| 65 | Vách ngăn bằng tấm Compact | 3,78 | m2 | |
| 66 | Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | 28,89 | m2 | |
| 67 | Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | 30,24 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa | 59,13 | m2 | |
| 69 | Mua hoa inox cửa sổ 12x12mm | 29,52 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng hoa inox | 29,52 | m2 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,8212 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8212 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,6314 | 1m2 | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,4163 | 100m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 561,2592 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 352,8436 | m2 | |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 11,55 | 1m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,875 | m3 | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4791 | m3 | |
| 80 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0122 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng dài | 0,0478 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0653 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1438 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0758 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1279 | tấn | |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,6337 | m3 | |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,3664 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,3664 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,92 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 5,3196 | m2 | |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,686 | m2 | |
| 92 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 6,9687 | m3 | |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,326 | m3 | |
| 94 | Tháo dỡ cửa | 91,48 | m2 | |
| 95 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 57,6 | m | |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 193,32 | m2 | |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 98,88 | m2 | |
| 98 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 50,7248 | m2 | |
| 99 | Phá dỡ gạch ốp tường | 182,34 | m2 | |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.027,4682 | m2 | |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 438,4696 | m2 | |
| 102 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 10,2484 | m3 | |
| 103 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,2484 | m3 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 3,8016 | m3 | |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,96 | m2 | |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,28 | m2 | |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 32,8048 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | 50,7248 | m2 | |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | 330,78 | m2 | |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 64,2736 | m2 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 64,2736 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,2736 | m2 | |
| 113 | Vễ hình con giống trên tường | 82,128 | m2 | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,88 | 1m2 | |
| 115 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 193,32 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 74,2 | 1m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 990,5244 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 505,6534 | m2 | |
| 119 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 1 | ht | |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 62 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 23 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | 37 | cái | |
| 124 | Móc treo quạt trần | 37 | cái | |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 12 | máy | |
| 126 | Mua máy điều hòa 18.000btu | 12 | máy | |
| 127 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | 12 | máy | |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt tủ điện | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 5 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | 12 | cái | |
| 140 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 50 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 10 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 60 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 260 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 564 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | 0,05 | 100 m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 112 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 605 | m | |
| 150 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 152 | Sư ốp chân kim | 5 | cái | |
| 153 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,62 | 1m3 | |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,62 | m3 | |
| 156 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 80 | m | |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 12 | m | |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | 23 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 23 | cái | |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh 1 vòi | 5 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 28 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 165 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 6 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | 0,1 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 1,9 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 1 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 12 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 16 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 63 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 22 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 55 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 80 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 6 | cái | |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | 16 | cái | |
| 186 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | 3 | cái | |
| 187 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | 50 | cái | |
| 188 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | 30 | cái | |
| 189 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 90 | cái | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 1,1 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,6 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | 38 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | 42 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | 15 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | 11 | cái | |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | 10 | cái | |
| 201 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | 30 | cái | |
| 202 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | 20 | cái | |
| 203 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | 8 | cái | |
| 204 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 205 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | 8 | cái | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,1 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 208 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK D90mm | 24 | cái | |
| 209 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mm | 12 | cái | |
| 210 | Đai cố định ống | 50 | cái | |
| 211 | Vít nở | 100 | cái | |
| B | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,4131 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,6151 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,6849 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,3894 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,66 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,06 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0669 | tấn | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,8043 | m3 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,0429 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,0319 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 2,8534 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,6731 | m3 | |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1172 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0075 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0074 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | 0,1334 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0206 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 31,146 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 26,7 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,983 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | 12,198 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,146 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,683 | m2 | |
| 25 | Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | 3,12 | m2 | |
| 26 | Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | 1,2 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa | 4,32 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 35 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 19,25 | m | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 23,767 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 23,767 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 23,767 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 4,7432 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,392 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,008 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,334 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,0336 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0607 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0368 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0095 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,7533 | m3 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,197 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 40,44 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,197 | m2 | |
| 17 | Mua thép làm cổng chính, cổng phụ | 277,87 | kg | |
| 18 | Gia công cổng sắt(Chỉ tính vật liệu que hàn) | 0,2779 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cổng | 12,1695 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,339 | 1m2 | |
| 21 | Mũi mác | 38 | cái | |
| 22 | Mua bánh xe thép | 4 | cái | |
| 23 | Bản lề thép | 12 | cái | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,5811 | m3 | |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 27,2976 | 1m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,256 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB30 | 18,352 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,0992 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,9495 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,369 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1022 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6257 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 26,274 | m3 | |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,5682 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 300,2629 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,5209 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 61,54 | m | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 345,7838 | m2 | |
| 39 | Vễ hình con giống trên tường rào | 118,3967 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, RANH NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | 55,7676 | m3 | |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 18,5892 | 10m | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,182 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,394 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,9597 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 59,28 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57 | m | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,28 | m2 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 117,8418 | 1m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 15,0308 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,0608 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,1468 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,5884 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4722 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 1,1506 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 17,7133 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 115,58 | m2 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,83 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 145 | 1cấu kiện | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 46,2889 | m3 | |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,3 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 4,0671 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1567 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,048 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,128 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,22 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,4772 | m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,3485 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,7021 | m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 24,596 | m2 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0963 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,0963 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,1216 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1216 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,1897 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1897 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,7293 | 1m2 | |
| 18 | Mua bulong M14 | 32 | cái | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2511 | 100m2 | |
| 20 | Mua tôn làm máng nước | 9,3 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65518E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.Tốt nghiệp đại học đại học chuyên ngành công trình điện 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học .- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi