Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033100-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỊNH
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211033011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 17:19:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,462,074,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65518E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.Tốt nghiệp đại học đại học chuyên ngành công trình điện 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học .- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Trường Mầm non khu lẻ Kênh Gà, xã Gia Thịnh, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh , địa chỉ: Xã Gia Thịnh- Huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh Địa chỉ: Xã Gia Thịnh , huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh , địa chỉ: Xã Gia Thịnh- Huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh Địa chỉ: Xã Gia Thịnh , huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh Địa chỉ: Xã Gia Thịnh , huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh Địa chỉ: Xã Gia Thịnh , huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh Địa chỉ: Xã Gia Thịnh , huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Gia Thịnh Địa chỉ: Xã Gia Thịnh , huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,3514100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB309,6015m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB3029,7014m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB301,2834m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB308,2768m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5843m3
7Ván khuôn móng dài0,7293100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1793100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5342100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0203100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4137tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,7984tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,8628tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0292tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,345tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2292tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1861tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4592tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2799tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0432tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3014,1217m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(Đắp đất đáy móng tận dụng)0,7339100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,6175100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4447100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB3010,8463m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,7943m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB308,2859m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3011,8501m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3033,8658m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB302,4342m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,2257100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5248100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,5492100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m0,2983100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2688tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8523tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,7148tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,447tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,9793tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,0094tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,8782tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1327tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1534tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3060,1646m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3010,2263m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,9946m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,1204m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30271,3046m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30268,7061m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3081,539m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3068,1101m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30224,443m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3054,83m
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng50,0766m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3050,0766m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao19,9458m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần19,9458m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,9458m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30206,3816m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB3026,9733m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30168,3555m2
63Lát đá mặt bệ các loại, PCB304,608m2
64Lát đá bậc tam cấp, PCB3010,926m2
65Vách ngăn bằng tấm Compact3,78m2
66Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)28,89m2
67Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)30,24m2
68Lắp dựng cửa59,13m2
69Mua hoa inox cửa sổ 12x12mm29,52m2
70Lắp dựng hoa inox29,52m2
71Gia công xà gồ thép0,8212tấn
72Lắp dựng xà gồ thép0,8212tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,63141m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,4163100m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ561,2592m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ352,8436m2
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II11,551m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,875m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,4791m3
80Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,0122m3
81Ván khuôn móng dài0,0478100m2
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0653100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1438tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0758tấn
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1279tấn
86Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,6337m3
87Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,3664m2
88Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3012,3664m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,92m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB305,3196m2
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3017,686m2
92Ngâm nước xi măng chống thấm bể6,9687m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,326m3
94Tháo dỡ cửa91,48m2
95Tháo dỡ khuôn cửa đơn57,6m
96Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ193,32m2
97Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại98,88m2
98Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại50,7248m2
99Phá dỡ gạch ốp tường182,34m2
100Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.027,4682m2
101Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần438,4696m2
102Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại10,2484m3
103Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T10,2484m3
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB303,8016m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012,96m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,28m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng32,8048m2
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB3050,7248m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30330,78m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao64,2736m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần64,2736m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,2736m2
113Vễ hình con giống trên tường82,128m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ98,881m2
115Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ193,32m2
116Lắp dựng cửa vào khuôn74,21m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ990,5244m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ505,6534m2
119Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng1ht
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng62bộ
121Lắp đặt đèn sát trần có chụp23bộ
122Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
123Lắp đặt quạt trần37cái
124Móc treo quạt trần37cái
125Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường12máy
126Mua máy điều hòa 18.000btu12máy
127Phụ kiện lắp đặt điều hòa12máy
128Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạt15cái
130Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
131Lắp đặt công tắc cầu thang2bộ
132Lắp đặt tủ điện2cái
133Lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
134Lắp đặt các automat 2 pha 100A3cái
135Lắp đặt các automat 2 pha 50A1cái
136Lắp đặt các automat 2 pha 40A3cái
137Lắp đặt các automat 2 pha 25A1cái
138Lắp đặt các automat 2 pha 20A5cái
139Lắp đặt các automat 2 pha 15A12cái
140Lắp đặt các automat 2 pha 6A2cái
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm250m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm210m
143Lắp đặt dây đơn 1x10mm260m
144Lắp đặt dây đơn 1x6mm2260m
145Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2564m
146Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2600m
147Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m0,05100 m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm112m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm605m
150Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m5cái
152Sư ốp chân kim5cái
153Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,621m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,62m3
156Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm80m
157Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm12m
158Lắp đặt xí bệt23bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinh23cái
160Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh 1 vòi5bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòi28bộ
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
163Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi1bộ
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm16cái
165Lắp đặt thùng đun nước nóng thường6bộ
166Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
167Lắp đặt van phao điện1cái
168Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m1cái
169Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm0,1100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm1,9100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm1100m
173Lắp đặt van ren - Đường kính40mm1cái
174Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm2cái
175Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm12cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm8cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm16cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm63cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm2cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm22cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm55cái
182Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm80cái
183Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm6cái
184Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm2cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm16cái
186Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm3cái
187Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm50cái
188Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm30cái
189Lắp đặt racco, ĐK 32mm2cái
190Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm90cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm1,1100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,6100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,3100m
194Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm38cái
195Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm42cái
196Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm12cái
197Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm6cái
198Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm15cái
199Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm11cái
200Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm10cái
201Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm30cái
202Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm20cái
203Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm8cái
204Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm12cái
205Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm8cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,1100m
207Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm12cái
208Lắp đặt chếch PVC, ĐK D90mm24cái
209Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mm12cái
210Đai cố định ống50cái
211Vít nở100cái
B NHÀ KHO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,41311m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,6151m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,6849m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,3894m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,66m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,06100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0153tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0669tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,8043m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,0429m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB301,0319m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB302,8534m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,6731m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,1172m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0075tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0074tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m0,1334100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0206m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3031,146m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3026,7m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,983m2
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB3012,198m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,146m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,683m2
25Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)3,12m2
26Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)1,2m2
27Lắp dựng cửa4,32m2
28Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
30Lắp đặt đèn sát trần có chụp2bộ
31Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm220m
32Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm235m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm19,25m
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm23,767m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại23,767m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T23,767m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II4,74321m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB300,392m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,008m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,334m3
8Ván khuôn móng cột0,0336100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0607100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0368tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0095tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0575tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,7533m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,197m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3040,44m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,197m2
17Mua thép làm cổng chính, cổng phụ277,87kg
18Gia công cổng sắt(Chỉ tính vật liệu que hàn)0,2779tấn
19Lắp dựng cổng12,1695m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,3391m2
21Mũi mác38cái
22Mua bánh xe thép4cái
23Bản lề thép12cái
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,5811m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II27,29761m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,256m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M75, PCB3018,352m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,0992m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB306,9495m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,369100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1022tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6257tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3026,274m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,5682m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30300,2629m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3045,5209m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3061,54m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ345,7838m2
39Vễ hình con giống trên tường rào118,3967m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, RANH NƯỚC
1Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB3055,7676m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x418,589210m
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,1821m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB302,394m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,9597m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3059,28m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,28m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II117,84181m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3015,0308m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3012,0608m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,1468m3
13Ván khuôn móng dài0,5884100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4722100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm1,1506tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3017,7133m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30115,58m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3055,83m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1451cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công46,2889m3
E Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,31m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II4,06711m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,1567m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302,048m3
5Ván khuôn móng cột0,128100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,22m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB302,4772m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,3485m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB301,7021m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3024,596m2
11Gia công cột bằng thép hình0,0963tấn
12Lắp cột thép các loại0,0963tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,1216tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1216tấn
15Gia công xà gồ thép0,1897tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,1897tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,72931m2
18Mua bulong M1432cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2511100m2
20Mua tôn làm máng nước9,3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65518E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.Tốt nghiệp đại học đại học chuyên ngành công trình điện 01 người.Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học .- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng đại học chuyên ngành trắc đại. Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, kèm theo tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->