Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất kèm theo máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033472-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất kèm theo máy
Số hiệu KHLCNT 20210792201
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 17:37:00 đến ngày 2021-10-22 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,513,475,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp hóa chất xét nghiệm theo máy dùng trong y tế) cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất kèm theo máy
Mua sắm trang thiết bị y tế và hóa chất, vật tư y tế năm 2021 đối với Bệnh viện Chuyên khoa 27 tháng 2, tỉnh Sóc Trăng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 504 Lê Hồng Phong, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: (0299)361 4648.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát; địa chỉ: Số 108/38 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG; địa chỉ: 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, phường Tân Kiểng, quận 7, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Bệnh viện chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 504 Lê Hồng Phong, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 504 Lê Hồng Phong, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: (0299)361 4648.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của các hàng hóa theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: (đính kèm file scan bản chính để chứng minh). + Có cam kết các hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có).
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu tại Mẫu số 1A (phạm vi cung cấp). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chuyên khoa 27 tháng 2 tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 504 Lê Hồng Phong, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: (0299)361 4648.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, SĐT: (0299) 3822 339.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, SĐT: (0299) 3812 755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y Tế tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 06 đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: (0299) 3822 576.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Diluent Hematoloy Cons 20L48ThùngXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy phân tích huyết học tự động 22 thông số so với 3 thành phần bạch cầu (Hiệu máy: ELTITE 3. Số lượng: 1. Nhà SX: ERBA, bệnh viện đang sử dụng)
2Lyse - Hematology - RGT - 900 Tests (1L)24ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy phân tích huyết học tự động 22 thông số so với 3 thành phần bạch cầu (Hiệu máy: ELTITE 3. Số lượng: 1. Nhà SX: ERBA, bệnh viện đang sử dụng)
3Cleaner 1L24ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy phân tích huyết học tự động 22 thông số so với 3 thành phần bạch cầu (Hiệu máy: ELTITE 3. Số lượng: 1. Nhà SX: ERBA, bệnh viện đang sử dụng)
4Hypoclean tubing Hematology Cons 1L3ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy phân tích huyết học tự động 22 thông số so với 3 thành phần bạch cầu (Hiệu máy: ELTITE 3. Số lượng: 1. Nhà SX: ERBA, bệnh viện đang sử dụng)
5Hard clean Hematology Cons 100ml3LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy phân tích huyết học tự động 22 thông số so với 3 thành phần bạch cầu (Hiệu máy: ELTITE 3. Số lượng: 1. Nhà SX: ERBA, bệnh viện đang sử dụng)
6Calibrator Hematology 2x3ml6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy phân tích huyết học tự động 22 thông số so với 3 thành phần bạch cầu (Hiệu máy: ELTITE 3. Số lượng: 1. Nhà SX: ERBA, bệnh viện đang sử dụng)
7Hematology Control 3-Level 6x3ml12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy phân tích huyết học tự động 22 thông số so với 3 thành phần bạch cầu (Hiệu máy: ELTITE 3. Số lượng: 1. Nhà SX: ERBA, bệnh viện đang sử dụng)
8PT (10 x 5ml)5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy xét nghiệm đông máu bán tự động. (Hiệu máy: Clot 2B. Số lượng: 1. Nhà SX: RAL Tecnica para el laboratorio, S.A, bệnh viện đang sử dụng)
9APTT (10 x 5ml)5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy xét nghiệm đông máu bán tự động. (Hiệu máy: Clot 2B. Số lượng: 1. Nhà SX: RAL Tecnica para el laboratorio, S.A, bệnh viện đang sử dụng)
10Control N 1ml12LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy xét nghiệm đông máu bán tự động. (Hiệu máy: Clot 2B. Số lượng: 1. Nhà SX: RAL Tecnica para el laboratorio, S.A, bệnh viện đang sử dụng)
11Control P 1ml12LọXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy xét nghiệm đông máu bán tự động. (Hiệu máy: Clot 2B. Số lượng: 1. Nhà SX: RAL Tecnica para el laboratorio, S.A, bệnh viện đang sử dụng)
12Cuvette + đũa trộn (1000 CÁI)1BịchXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy xét nghiệm đông máu bán tự động. (Hiệu máy: Clot 2B. Số lượng: 1. Nhà SX: RAL Tecnica para el laboratorio, S.A, bệnh viện đang sử dụng)
13URIC ACID6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
14ALBUMIN6HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
15DIRECT BILIRUBIN3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
16TOTAL BILIRUBIN3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
17CALCIUM (ARSENAZO III)3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
18DIRECT HDL CHOLESTEROL8HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
19TOTAL CHOLESTEROL8HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
20CREATININE 4+110HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
21GAMMA-GT12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
22GLUCOSE20HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
23AST-GOT20HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
24ALT-GPT20HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
25TOTAL PROTEIN3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
26TRIGLYCERIDES12HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
27UREA UV9HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
28CHEMISTRY CALIBRATOR9HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
29CHEMISTRY CONTROL N9HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
30CHEMISTRY CONTROL P9HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
31Cuvet3BộXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
32Bóng đèn máy sinh hóa3CáiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
33Wash Solution2ChaiXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 200 test/giờ. (Hiệu máy: COMBI. Số lượng: 1. Nhà SX: Biochemical Systems International, bệnh viện đang sử dụng)
34Test thử nước tiểu Multistix 10SG120HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy phân tích nước tiểu. (Hiệu máy: Clinitek Status+. Số lượng: 1. Nhà SX: SIEMENS, bệnh viện đang sử dụng)
35Que chuẩn máy Âm - Dương2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy phân tích nước tiểu. (Hiệu máy: Clinitek Status+. Số lượng: 1. Nhà SX: SIEMENS, bệnh viện đang sử dụng)
36HBA1c Quo-Lab (Test thử HbA1C)1.200TestXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy xét nghiệm HBA1C. (Hiệu máy: Quo-Lab. Số lượng: 1. Nhà SX: EKF Diagnostic GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
37Quo-Lab Quality control set (Nội kiểm HbAlc level 1, 2)2HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy xét nghiệm HBA1C. (Hiệu máy: Quo-Lab. Số lượng: 1. Nhà SX: EKF Diagnostic GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
38Glucose Hexokinase FS22HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
39ASAT (GOT) FS (IFCC mod.)22HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
40ALAT (GPT) FS (IFCC mod.)22HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
41Gamma GT FS (Szasz mod./IFCC)13HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
42Urea FS10HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
43Creatinine FS11HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
44Uric acid FS TOOS5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
45Total protein FS5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
46Albumin FS5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
47Bilirubin Auto Total FS3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
48Bilirubin Auto Direct FS3HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
49Cholesterol FS13HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
50Triglycerides FS13HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
51HDL-C Immuno FS9HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
52LDL-C Select FS9HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
53Calcium P FS4HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
54BM Test HbA1C Reagent-15HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
55BM Test HbA1C Reagent-25HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
56BM Test HbA1C Diluent5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
57BM Test HbA1C Control5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
58BM Test HbA1C Calibrator5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
59TruLab N10HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
60TruLab P10HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
61TruCal U8HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
62Wash Solution No. 914HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
63Wash Solution No. 314HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
64TruLab L Level 15HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
65TruLab L Level 25HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
66TruCal Lipid5HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMTNhóm 3 Sử dụng được cho Máy sinh hóa tự động 400 test/giờ. (Hiệu máy: BX4000. Số lượng: 1. Nhà SX: Diasys Diagnostic Systems GmbH, bệnh viện đang sử dụng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp hóa chất xét nghiệm theo máy dùng trong y tế) cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh):+Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Bác sĩ hoặc Hóa sinh hoặc Dược (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->