Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (ngoài danh mục mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (ngoài danh mục mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 17:47:00 đến ngày 2021-10-23 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,297,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu), thiết bị âm thanh – điện tử, thiết bị trường học (bàn ghế, giá, tủ, bảng), thiết bị nhà bếp tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,05 tỷ đồng (3 x 3,35 = 10,05 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có hạng mục thiết bị trường học - màn hình tương tác tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,054 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,162 tỷ đồng (3 x 0,054 = 0,162 tỷ đồng).3. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có hạng mục thiết bị trường học – điều hòa không khí tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,33 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,99 tỷ đồng (3 x 0,33 = 0,99 tỷ đồng).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.202.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị màn hình tương tác, máy chiếu, màn chiếu, máy chiếu vật thể, thiết bị âm thanh của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi tối thiểu 03 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện tại Việt Nam (không chấp nhận qua trung gian). - Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học - kỹ sư cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện có chứng nhận an toàn lao động (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách về hợp đồng và thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề: mộc, điện, cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có thẻ an toàn lao động.Kê khai theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (ngoài danh mục mua sắm tập trung) Xây dựng trường tiểu học Trung Phụng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. + Chứng chỉ ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý II/2021; + Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch đã nộp BHXH đến hết tháng 8 năm 2021; - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. + Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: * Đối với thiết bị văn phòng, trường học: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội ngoại thất (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội ngoại thất (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 45001: 2018 về hệ thống quản lý sức khỏe và an toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội ngoại thất (còn hiệu lực); - Sản phẩm bằng gỗ ghép thanh phải có giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 về độ bền mạch keo; độ toàn vẹn của mạch keo. - Sản phẩm Thép sơn tĩnh điện được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn và độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015 * Đối với thiết bị, đồ dùng nhà bếp bằng inox tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải có: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị nhà bếp (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị nhà bếp (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. * Đối với thiết bị màn hình tương tác, máy chiếu, màn chiếu phải có: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); - Nhà thầu phải được Hãng sản xuất tại chính quốc hoặc Đại lý phân phối trực tiếp Ủy quyền cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành; b) Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; * Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu. - Có bản vẽ kỹ thuật chi tiết thể hiện thông số của hàng hóa đối với các thiết bị sau đây: bàn ghế giáo viên; bàn học sinh 2 chỗ ngồi cho bán trú, ghế học sinh một chỗ ngồi cho bán trú, tủ đựng thiết bị dạy học, tủ đựng đồ dùng học sinh, bàn đọc kết hợp giá để sách, ghế băng đọc sách, giá sách 2 mặt, giá sách cong, ghế cong đọc sách (dùng kết hợp với giá sách cong). - Có bản vẽ 3D bố trí 01 phòng điển hình – phòng thư viện. |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa. Địa chỉ: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 033 975 8061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, phòng giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 13 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Ghế giáo viên | 13 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Bảng chống lóa trượt ngang | 13 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Tủ đựng đồ dùng học sinh | 13 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 13 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Tivi + giá treo + dây HDMI | 13 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Ảnh Bác Hồ | 13 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Bảng trích lời dạy của Bác | 13 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy | 13 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Khẩu hiệu Thi đua dạy tốt học tốt | 13 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Rèm cửa | 13 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Bàn học sinh hai chỗ ngồi cho bán trú | 234 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Ghế học sinh một chỗ ngồi cho bán trú | 468 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Bàn tư vấn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Ghế gấp | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Bảng công tác | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Tranh tường | 15 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Kệ trang trí kèm tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Tủ truyền thống | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Tủ trưng bày hiện vật và bằng khen | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Bàn học truyền thống | 8 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Ghế học truyền thống | 12 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Tivi + giá treo + dây HDMI | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Bảng biểu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Ghế tiếp khách | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Giường inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Tivi + giá treo + dây HDMI | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Quạt treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Giường inox | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Tủ thuốc inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Bảng công tác | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Tủ hấp dụng cụ y tế | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Thiết bị đo thị lực | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Ghế gấp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Ghế gấp | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Giá để trống | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Giá để cờ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Bục đặt tượng bác + tượng bác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Tủ kính đựng tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Bảng công tác đội | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Khẩu hiệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Logo măng non | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Tủ để tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Bảng công tác kính | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Tủ để tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Bảng công tác kính | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Ghế xoay | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Tủ đựng tài lệu | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Ghế gấp | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Bảng công tác kính | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Bàn làm việc của thủ thư | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Tủ sắt đựng tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Ghế tiếp khách | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Ghế gấp | 20 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Tủ đựng đồ dùng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Bảng công tác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Tivi + giá treo + dây HDMI | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Ghế tiếp khách | 16 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Bàn làm việc thủ thư | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Tủ mục lục | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Bảng giới thiệu sách | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Giá sách hai mặt | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Giá báo, tạp chí | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Tủ đựng đồ dùng, thiết bị | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Nội quy kho sách | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Bàn đọc kết hợp giá để sách | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Ghế băng đọc sách (Dùng cho Bàn đọc kết hợp giá để sách) | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Giá sách 2 mặt | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Giá sách cong | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Ghế cong đọc sách (dùng kết hợp với giác sách cong) | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Tranh tường | 50 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Nội quy thư viện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Giá để giày dép | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Điều hòa treo tường 24000 BTU | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Phụ Kiện lắp đặt điều hòa | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Bàn ghế máy vi tính | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Bàn đọc sách chung | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Ghế gấp | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 124 | Tủ sách giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 125 | Giá sách giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 126 | Điều hòa 18000 BTU/h | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 127 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 128 | Bàn họp | 20 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 129 | Ghế họp gỗ | 52 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 130 | Bảng kế hoạch công tác | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 131 | Hệ thống phông màn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 132 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 133 | Loa toàn dải | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 134 | Vang liền công suất | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 135 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 136 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 137 | Micro chủ tọa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 138 | Micro đại biểu | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 139 | Quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 140 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng có ngăn mixer | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 141 | Dây giắc tín hiệu | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 142 | Công lắp đặt đấu nối thiết bị âm thanh | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 143 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 144 | Điều hòa treo tường 24000 BTU | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 145 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 146 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 147 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 148 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 149 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 150 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 151 | Bàn máy tính (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 152 | Ghế học sinh (loại đơn, 2 chân) | 36 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 153 | Điều hòa treo tường 24000 BTU | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 154 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 155 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 156 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 157 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 158 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 159 | Tủ đựng mẫu vật | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 160 | Giá đặt mẫu vật | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 161 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 162 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 163 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 164 | Ghế gấp liền bàn | 35 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 165 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 166 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 167 | Âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 168 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 169 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 170 | Bàn ghế học sinh | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 171 | Bảng viết chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 172 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 173 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 174 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinh | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 175 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 176 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 177 | Ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 178 | Bảng trích lời dạy của Bác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 179 | Khẩu hiệu 5 điều Bác Hồ dạy | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 180 | Khẩu hiệu Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 181 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 182 | Bảng viết chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 183 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 184 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 185 | Tivi + giá treo + dây HDMI | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 186 | Ảnh Bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 187 | Bảng trích (lời dạy của Bác) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 188 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 189 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 190 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 191 | Bàn ghế học sinh | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 192 | Máy chiếu vật thể | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 193 | Bảng chống lóa trượt ngang | 9 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 194 | Tủ đựng thiết bị | 9 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 195 | Tủ đựng đồ dùng | 9 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 196 | Bàn làm việc | 100 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 197 | Ghế làm việc | 200 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 198 | Bàn họp | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 199 | Ghế gấp hội trường | 120 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 200 | Loa toàn dải | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 201 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 202 | Bàn mixer | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 203 | Crossover | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 204 | Micro không dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 205 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 206 | Quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 207 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 208 | Dây giắc tín hiệu | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 209 | Vận chuyển và lắp đặt các thiết bị âm thanh | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 210 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 211 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 212 | Tượng bác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 213 | Hệ thống phông màn sân khấu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 214 | Quạt cây đứng công nghiệp | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 215 | Rèm cửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 216 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 217 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 218 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 219 | Điều hòa 36.000 Btu/h | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 220 | Phụ Kiện lắp đặt điều hòa | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 221 | Tủ đồ dùng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 222 | Giá để dụng cụ đồ dùng | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 223 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 224 | Ghế gấp | 30 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 225 | Tủ đựng đồ dùng | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 226 | Rèm cửa | 3 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 227 | Bếp công nghiệp đôi | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 228 | Bếp từ đơn lõm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 229 | Nồi hầm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 230 | Tủ cơm công nghiệp 70 kg | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 231 | Bàn chậu đôi rửa bát | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 232 | Bàn sơ chế Inox có giá nan dưới sống - chín | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 233 | Bàn Inox ra đồ | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 234 | Tủ sấy bát đĩa | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 235 | Tủ để bát đĩa 5 tầng | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 236 | Giá inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 237 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 238 | Bàn chia cơm các lớp | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 239 | Xe đẩy hàng 1 tầng | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 240 | Máy xay thịt | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 241 | Máy cắt củ quả | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 242 | Tum hút | 6 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 243 | Ống 300 x 300 | 5 | md | Mô tả tại Chương V | ||
| 244 | Cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) | 7 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 245 | Chạc chữ T 300 x 300 (200 x 350 C) | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 246 | Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 247 | Cút thu về tiêu âm 200 x 300 | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 248 | Quạt ly tâm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 249 | Bộ giá đỡ quạt đường ống | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 250 | Tiêu âm quạt ly tâm (300x 300) | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 251 | Bạt tiêu âm chống ồn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 252 | Cút che mưa có gân tăng cứng chống ồn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 253 | Giá đỡ quạt ly tâm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 254 | Lắp inox che moto ngoài trời + lưới inox đậy cút che mưa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 255 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 256 | Nhân công lắp đặt, vận hành | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 257 | Bàn chữ nhật | 6 | Bàn | Mô tả tại Chương V | ||
| 258 | Ghế gấp | 30 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 259 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 260 | Bục + tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 261 | Ảnh Bác Hồ với thiếu nhi khổ lớn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 262 | Khẩu hiệu các chủ đề | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 263 | Bảng tin có chân di động (không dán Decan) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 264 | Bảng chủ đề năm học | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 265 | Backround sân khấu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 266 | Loa toàn dải | 1 | Đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 267 | Loa siêu trầm | 1 | Đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 268 | Vang số | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 269 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 270 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 271 | Quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 272 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng có ngăn mixer | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 273 | Dây giắc tín hiệu | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 274 | Công lắp đặt đấu nối thiết bị âm thanh | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.585E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu), thiết bị âm thanh – điện tử, thiết bị trường học (bàn ghế, giá, tủ, bảng), thiết bị nhà bếp tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,05 tỷ đồng (3 x 3,35 = 10,05 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có hạng mục thiết bị trường học - màn hình tương tác tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,054 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,162 tỷ đồng (3 x 0,054 = 0,162 tỷ đồng).3. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có hạng mục thiết bị trường học – điều hòa không khí tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,33 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,99 tỷ đồng (3 x 0,33 = 0,99 tỷ đồng).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.734.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.202.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị màn hình tương tác, máy chiếu, màn chiếu, máy chiếu vật thể, thiết bị âm thanh của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi tối thiểu 03 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện tại Việt Nam (không chấp nhận qua trung gian). - Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng và quản lý chung | 1 | Bằng đại học - kỹ sư cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu | 1 | Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu | 1 | Bằng đại học chuyên ngành kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện có chứng nhận an toàn lao động (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu | 1 | Cử nhân kinh tế (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách về hợp đồng và thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Bằng nghề: mộc, điện, cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có thẻ an toàn lao động.Kê khai theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi