Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (trừ phần VTTB A cấp) và thi công xây dựng phần đường dây trung áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027932-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (trừ phần VTTB A cấp) và thi công xây dựng phần đường dây trung áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2022 EVNCPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 18:07:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,510,163,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,600,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,55 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Không kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 XL: Cung cấp VTTB (trừ phần VTTB A cấp) và thi công xây dựng phần đường dây trung áp Hoàn thiện XT 471 Bồ Bản nhánh rẽ Triệu Lăng từ vị trí 26 đến 26/253 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2022 EVNCPC giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2.220.234, Fax: 0233.2220.222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 22kV loại Polymer, lực căng 70kN,gồm: - 2 móc treo chữ U. - Cách điện polymer 22kV, 70kN, 31mm/kV - 01 Mắt nối trung gian | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 312 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Giáp níu dây AC-XLPE-185/29(bao gồm cả yếm cáp, yếm U, bulon + chốt chẻ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 300 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty loại Pin Post | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 981 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 111 | cái |
| 5 | Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ cho dây bọc 185/29 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 1.416 | sợi |
| 6 | Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE185/29 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 38 | ống |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện bán phần XLPE-M-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 196,8 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc 22kV cách điện bán phần AC-XLPE-185/29 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 37.100 | m |
| 9 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép trần CĐR-AC-70, gồm- 2 kẹp cáp kiểu bu lông- Thanh tap pin chữ H (BABD 2516) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc CĐR-XLPE-185/29- 2 kẹp cáp kiểu bu lông- Thanh tap pin chữ H (BABD 2516) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 102 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khóa néo kiểu bu lông cho dây nhôm lõi thép trần KN-70/11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-185/29 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 111 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép 1 lỗ cho dây đồng bọc:- 01 đầu cốt đồng 35mm2 (A cấp)- 01 bu lông đồng (kích thước phù hợp với lỗ bắt)- 01 Nắp bịt chống nước xâm nhập | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (Đầu cốt đồng 35mm2- A cấp; bu lông, nắp bịt - B cấp) | 51 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép bọc:- 01 đầu cốt nhôm 185mm2- 01 bu lông inox (kích thước phù hợp với lỗ bắt)- 01 Nắp bịt chống nước xâm nhập | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 171 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện trung áp 50-240/50-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT (A cấp) | 19 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT .I14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT .I14-190-9,2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT .I14-190-13 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 107 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57 | vtrí |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | vtrí |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | vtrí |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | vtrí |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐRG2-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐRG4-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 65 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-CĐC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 119 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-CĐC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐGN | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT NG(14) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NG-N | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT NG-D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi NG-D(14) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cột hình II lắp trên chụp đầu cột XĐII-CĐC-2,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT hình II XSĐ-II-2,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT hình II XSĐ-II-2,6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình II lắp trên CĐC NII-CĐC-1,2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT XSĐ-CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT XSĐ-CSV-K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT XSĐ-CSV-D | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn CĐC-3M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 147 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-14 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 47 | bộ |
| B | Phần Tháo ra lắp lại - thu hồi | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại dao cách ly 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại LBS 22KV ( cả tủ, tủ điều khiển) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà đỡ góc nạnh | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo ra lắp lại xà xứ đỡ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo ra lắp lại chống sét van lưới 22kv | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Thu hồi dây trần AC-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 35.148 | mét |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi 22kV ( kể cả khóa néo) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 232 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 22kV ( kể cả ty sứ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.094 | bộ |
| 9 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,4m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 81 | cột |
| 11 | Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà đỡ góc XĐG | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ vượt XĐV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 139 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà sứ đỡ XSĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà đỡ II XĐII | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà đỡ nạnh XSĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà néo góc XNG | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 38 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà néo II XNII | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thu hồi chụp đầu cột CĐC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Thu hồi dây néo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 46 | bộ |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MG-1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 78 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MG-2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng giếng MGĐ-3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 47 | móng |
| 4 | Đào đắp Tiếp địa RG2-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Đào đắp Tiếp địa RG4-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Hoàn thành từ ngày 01 tháng 11 năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: cung cấp VTTB và thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công chính của gói thầu như: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, ..).+ Tương tự về độ phức tạp: thi công đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,55 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan, và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT, và-Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).- Không kiêm nhiệm các chức danh khác trong HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp (ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Tải 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích | >=5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | >= 3 tấn | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động, rào chắn lưu động, ... | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi