Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 18:05:00 đến ngày 2021-10-22 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,509,904,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công trình dân dụng cấp III trở lên (kết cấu móng, cột khung, sàn BTCT toàn khối,.... tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét). + Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng thực hiện và hóa đơn VAT của công trình.* Tài liệu chứng minh gồm:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | :- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn nâng vật tư (trọng tải ≥ 800 kg). | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn Giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ 42 chân) kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Cốp pha sàn (Dơn vị tính m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ben tự đổ >= 2tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi >= 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện >= 100kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào bánh xích, (dung tích gàu ≥ 0.45m3). | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trường Tiểu học Nguyễn Thông 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ô Môn, địa chỉ: Quốc lộ 91, phường Châu Văn Liêm, lầu 2 trụ sở UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG + NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4289 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m, DK ngọn >= 4,5cm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,7745 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,534 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng, giằng móng dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,956 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1752 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8005 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0475 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9031 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3417 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0936 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1812 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2477 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0632 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,969 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9217 | 100m2 |
| 22 | Ni long lót đổ bê tông đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6871 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7668 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2391 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4364 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5934 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1403 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8381 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6872 | m3 |
| 33 | Trải tấm nilong đổ bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | 100m2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn ván ép công nghiệp cho bê tông đổ tại chỗ đan bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1177 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4505 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,825 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đáy sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7983 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (thành ngoài sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (thành trong sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8104 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8828 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (sàn lầu 1, sàn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8796 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,364 | m3 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho mũ khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 46 | Bê tông mũ che khe nhiệt, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0062 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 48 | GCLĐ Nẹp inox chữ T che khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | M |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | 100m2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường (bậc thang, bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8899 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2362 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | m3 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | m3 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2634 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6611 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9076 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (thành ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75(ốp chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (lan can lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8503 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7908 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tường lam vòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7565 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2816 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5336 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0048 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5336 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0399 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9493 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (tường bục giảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1456 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,616 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,236 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, tường (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,015 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,775 | m2 |
| 96 | Trát tường thành bậc cấp, lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,904 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,3875 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (tường hồi dưới mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,971 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,81 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.484,735 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,44 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,7 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (bờ mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,5 | m2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,194 | m2 |
| 107 | Trát giằng lan can, lam các loại vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,102 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ nước sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,9 | m |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,93 | m |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 (đắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6975 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (bục giảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,17 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2,5cm, vữa xi măng Mác 75 (nền + sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,178 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn nhà vệ sinh, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,312 | m2 |
| 115 | Láng lớp vữa lót sê nô, ô văng, mái đón, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,58 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 tạo dốc 2% về phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,58 | m2 |
| 117 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,92 | m2 |
| 118 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,086 | m2 |
| 119 | Tạo rãnh thu nước sâu 35mm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7052 | 10m |
| 120 | Lát gạch nhà vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,764 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,358 | m2 |
| 122 | Lát bậc tam cấp, bằng gạch cầu thang chuyên dụng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,304 | m2 |
| 123 | Lát bậc cầu thang, bằng gạch cầu thang chuyên dụng, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 124 | Lát sàn mái, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,982 | m2 |
| 125 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,85 | m2 |
| 126 | Ốp chân cột, lan can, gạch trang trí 70x200 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0746 | m2 |
| 127 | Lát đá granite vữa mác 75 mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 128 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 129 | Bả bằng ma tít vào tường lan can, thành bậc cấp, thành ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0994 | m2 |
| 130 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,1975 | m2 |
| 131 | Bả bằng ma tít vào tường trong (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,175 | m2 |
| 132 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,026 | m2 |
| 133 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong (bằng khối lượng trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,325 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,1229 | m2 |
| 135 | Sơn tạo gai tường, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.702,5 | m2 |
| 137 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 0,48mm + nhôm lá sóng vuông + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 138 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép + kính trắng chà mờ dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m2 |
| 139 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700+ kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 140 | SXLD cửa sổ bật khung nhôm hệ 500 + kính trắng dày 4,8mm mài mờ + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 141 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,19 | m2 |
| 142 | Lắp dựng vách khung nhôm + kính trắng 4,8mm + phụ kiện (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,38 | 1m2 |
| 144 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 145 | Lắp dựng lan can lầu inox 304 (quy cách bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m2 |
| 146 | Làm trần bằng tấm prima dày 6mm, giăng trần hệ khung kim loại nổi (bao gồm nhân công, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m2 |
| 147 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3444 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3444 | tấn |
| 149 | Lợp tole sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3853 | 100m2 |
| 150 | Gia công kèo thép hộp 50x100x2,0mm hàn kín đầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2506 | tấn |
| 151 | Gia công xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm hàn kín đầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | tấn |
| 152 | Cung cấp ống STK D34 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 153 | Cung cấp thép góc LDC 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 154 | Cung cấp thanh nhôm 25x50 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006,1 | M |
| 155 | CCLĐ bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 156 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3714 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | tấn |
| 158 | Lắp dựng mè thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 159 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | CCLĐ vách ngăn nhôm sóng vuông dày 1mm KT500x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 162 | Lắp đặt ống PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống STK D42 dày 2,3mm (thông đà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van 1 chiều D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê giảm PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 176 | Lắp đặt lơi PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt co PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 179 | Lắp đặt co PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 181 | Lắp đặt co PVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn giảm PVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 185 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn có két nước + vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa xi trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông D21 (1 đầu răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 193 | Lắp đặt bồn inox 2,5m3 + chân bồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 194 | Lắp đặt Máy bơm 2Hp + hộp che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 196 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 199 | Bê tông đan đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | m3 |
| 201 | Xây tường bằng Gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1118 | m3 |
| 202 | Xây tường bằng Gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 203 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1694 | m2 |
| 204 | Làm tầng lọc sỏi 2x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 205 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 206 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 207 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 208 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn Led 2x1,2m - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led 1x1,2m - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Led 1x0,6m - 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo áp trần - 55W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB 06A-2P (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 10A-2P (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 16A-2P (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 40A-2P (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 75A-2P (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp ổ cắm điện âm 3 cực (6 lỗ) (kể cả hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 17 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 18 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 20 | Kéo rải cáp điện đơn CV - 22,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 21 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp địa Þ16 (2,4m/cọc) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 22 | Lắp đặt tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x200x150mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn trắng Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 27 | Cáp đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | BẾP ĂN + NHÀ GA - PHẦN XÂY DỰNG + NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4266 | 100m3 |
| 2 | Đào đà ram dốc, đà bậc cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 1m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m, DK ngọn >=4,5cm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,277 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0443 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,402 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,002 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3857 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0335 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9596 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3918 | m3 |
| 18 | Rải nilong lót đổ bê tông đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9854 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8507 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3315 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,53 | m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3144 | 100m3 |
| 24 | Rải nilong đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9211 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2851 | tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7719 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1767 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | m3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5682 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (thành bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7714 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tường lan can dày 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tường bao dày 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6783 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tường ngăn dày 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1788 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (nền kệ bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tường ngăn dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4276 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tường hồi dày 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3959 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (tường hồi dày 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1525 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,773 | m2 |
| 51 | Trát tường thành bậc cấp, thành ram dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,006 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,948 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,53 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,765 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,18 | m |
| 60 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,458 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,87 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,008 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,412 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 250x250mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,62 | m2 |
| 68 | Lát gạch cầu thang chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 69 | Lát đá granite màu đen, vữa mác 75 mặt bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9516 | m2 |
| 70 | Ốp đá granite màu đen - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,488 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường bằng đá chẻ + sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,826 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,738 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,265 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,758 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,091 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 0,48mm + tay nắm inox + móc khóa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa tủ bếp khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 0,48mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7631 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5262 | 1m2 |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp dựng lan can inox (chi tiết BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,735 | m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép C45x125x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7874 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7874 | tấn |
| 89 | Lợp tole sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2464 | 100m2 |
| 90 | Thi công Trần Prima khung kim loại nổi (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,44 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt co rút D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt co rút D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông PVC D21 (1 đầu răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa xi trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 105 | CCLD cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 108 | Rải nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 110 | SXLD Khung thép V40x40x3mm, lưới B40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,736 | m2 |
| 111 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 112 | CCLĐ máng xối tole dập 0,45mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M |
| 113 | CCLĐ bulong neo chân cột D12 L=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Sản xuất cột bằng thép hộp 90x90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 115 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 116 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 117 | Cung cấp vì kèo thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 118 | Lắp dựng vì kèo khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 119 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,552 | 1m2 |
| D | BẾP ĂN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn Led đôi 2x1,2m - 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led đơn 1x1,2m - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần D=1,5m - 100W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp công tắc 1 chiều loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp công tắc 2 chiều loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 3 chiều loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm 2 cực (6 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | MCB 2P/6A/6kA (kể cả hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 2P/10A/6kA (kể cả hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | MCB 2P/16A/6kA (kể cả hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P/25A/6kA (kể cả hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 2P/40A/6kA (kể cả hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cáp điện đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Cáp điện đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Cáp điện đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Cáp điện đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Ống nhựa bảo hộ trắng 15x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Ống nhựa bảo hộ trắng 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 20 | Lắp tủ điện sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 22 | Cáp nối đất VC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Phụ kiện điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L >=4,0m, DK ngọn >= 4cm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 3 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 13 | Lắp cột khung kèo thép ống STK D114x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | tấn |
| 18 | CCLĐ bu long neo D18 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3702 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3038 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót bó nền, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,615 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 + lăn rulo tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,55 | m2 |
| F | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 2 | Lát gạch ceramic màu giống màu gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 3 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,39 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.116,188 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,579 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,24 | m2 |
| 8 | Đục lỗ tạo nhám tường tại các vị trí ốp gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,368 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,368 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,39 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,82 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,579 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.109,969 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.793,06 | m2 |
| 16 | Ốp gạch trang trí lan can lầu (màu tương tự với gạch hiện hữu) - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần laphong nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,457 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm Prima khung kim loại nổi (bao gồm vật tư, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,457 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,076 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (sê nô + sàn mái, tạo dốc 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,152 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm tương đương Shieldkote CT-proof | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,856 | m2 |
| 22 | Sản xuất thép hình mạ kẽm mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6643 | tấn |
| 23 | CC thanh nhôm hộp 25x50 sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.206,6 | M |
| 24 | Lắp dựng khung thép mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8569 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,4564 | 1m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Cái |
| 27 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,236 | 100m2 |
| 28 | Phá vỡ lớp granito hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,55 | m2 |
| 29 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | m2 |
| 30 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu + vữa láng khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,87 | m2 |
| 32 | Phá dỡ bê tông lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7935 | m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7935 | m3 |
| 34 | Quét chống thấm nền VS lầu tương đương Shieldkote CT-proof | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,295 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 250x250mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,87 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3091 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (hộp gen khu VS trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (hộp gen khu VS lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | m3 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm (hộp gen khu VS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen khu VS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (khu VS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,455 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (tường khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,455 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,915 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 46 | Hút + vệ sinh hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm Prima khung kim loại nổi (bao gồm vật tư, NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m2 |
| 49 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9486 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi công trình, bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5089 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt Lơi PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co PVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn PVC D90/60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn PVC D34/27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa xi trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt phểu inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông PVC D21 (1 đầu răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 + chân bồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 85 | Lắp đặt Máy bơm 2Hp + Hộp che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN HỮU - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led đôi 2x1,2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 2 | Đèn Led đơn 1x1,2m-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 3 | Đèn Led đơn 1x0,6m-10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ quạt đảo áp trần 55W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp âm + mặt nạ loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 8 | Hộp âm + mặt nạ loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 9 | Hộp âm + mặt nạ loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 11 | MCB 2P/06A/240V/10kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | MCB 2P/10A/240V/10kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | MCB 2P/16A/240V/10kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB 2P/20A/240V/10kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P/100A/240V/10kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | MCB 2P/175A/240V/10kA (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ổ cắm 2 cực (4 lổ) (kể cả hộp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 18 | Cáp điện CX-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 19 | Cáp điện CX-3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 20 | Cáp điện CX-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 21 | Cáp điện CX-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 22 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 (2.4m /cọc) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 23 | Tủ điện sơn tĩnh điện (KT 300x200x150) có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Ống nhựa bảo hộ vuông 15x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 25 | Ống nhựa bảo hộ vuông 15x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Cáp đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Phụ kiện điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| H | BỒN RỬA TAY HỌC SINH | |||
| 1 | Trải Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Trát tường gối đỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 9 | Ốp thành bồn rửa tay, gạch ceramic 250x400mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 11 | Lát nền bồn rửa tay, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 250x400mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| I | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng lưới thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3721 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3621 | m2 |
| 12 | Láng mặt trên lò, không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 13 | CCLĐ nắp tole miệng lò KT 600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | CCLĐ ống khói bằng sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7217 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường cống D400 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4791 | 100m3 |
| 3 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9973 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6813 | 100m3 |
| 6 | Đắp lớp cát lót hố ga, cống hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,352 | m3 |
| 7 | Bê tông lót hố ga, cống hở, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,536 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,018 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2217 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0845 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ hố ga, cống hở, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5513 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, gối cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2505 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4849 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4382 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7527 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1233 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống BTLT D400 H10 bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào đất đặt đường ống D34 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây phượng vĩ còn ngọn (hoành >=40cm, cao >=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào đất bó cây xanh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4318 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1736 | m2 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m3 |
| 11 | Lát gạch bê tông kích thước 300x300x50mm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.510 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4667 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 14 | Đào đất bó sân đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0507 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| L | CẢI TẠO HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granite ốp cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt trước khi ốp lại đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | M2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán chuyên dụng (tận dụng lại đá granite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thanh inox V50x50x2mm gia cố các góc khi ốp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (cổng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,592 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,592 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,428 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.686,6291 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,9461 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.686,6291 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,9461 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.076,5752 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (chông bảo vệ, khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7433 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7433 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,975 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,975 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,965 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| M | MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 12 | CC thép ống STK D168x4mm (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1574 | Tấn |
| 13 | CC thép hộp 50x100x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | Tấn |
| 14 | CC thép hộp 50x50x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | Tấn |
| 15 | CC thép hộp 60x120x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5344 | Tấn |
| 16 | Thép bản dày 8mm (cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | Tấn |
| 17 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | Tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép hệ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2843 | tấn |
| 20 | CCLĐ bu long neo D18 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 21 | Cung cấp thép hộp 13x26x1,0mm mạ kẽm (luồn bạt mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng thép hộp 13x26x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,0295 | 1m2 |
| 24 | CCLĐ bạt che mái bằng tấm simili dày 0,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | M2 |
| N | HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tương đương Stormaster 15, R=86m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa thép tròn mạ đồng Þ16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 4 | Lắp đặt trụ kim thu sét ống STK Þ49-Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây neo tru đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chân đế trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đai siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Hóa chất làm giảm điện trờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bao |
| 9 | Rải dây tiếp địa, đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ Þ21 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt bàn phím lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt công tắc ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đèn chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 21 | Kéo rải dây tín hiệu 2 ruột chống nhiễu, (2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 22 | Lắp đặt ống tròn trắng Þ16 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 23 | Hộp nhựa nối ống Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 24 | Vật tư phụ + phụ kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, dài 2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 26 | Bộ phá dỡ (kìm cộng lực, cưa tay, búa, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 28 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng chuyên dụng tương đương Tohatsu V52AS (mới 100%), 30Hp, Q>=72m3/h, H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 29 | Hộp che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm 01 vỏ tủ ngoài nhà KT800x600 ; 02 bộ lăng phun A- ngàm A; 02 cuộn vòi Þ65, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Tủ chữa cháy trong nhà (gồm 01 vỏ tủ trong nhà KT650x450x220mm ; 01 lăng phun B- ngàm B; 01 cuộn vòi Þ50, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 32 | Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chuyên dùng PCCC (tủ trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Khớp nối vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Láp hút lượt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lọc Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Bộ giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ60 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Þ76, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối tắt STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê STK Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co STK Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt giảm STK Þ114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt giảm STK Þ76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Phụ kiện chữa cháy: (sơn, băng keo, cao su ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM 250 M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5209 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1628 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3581 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m, DK ngọn >= 4,5cm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,08 | 100m |
| 5 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8919 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2357 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8704 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8864 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3465 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,968 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2374 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1599 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,254 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (theo quy trình nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5432 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công trình dân dụng cấp III trở lên (kết cấu móng, cột khung, sàn BTCT toàn khối,.... tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét). + Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng thực hiện và hóa đơn VAT của công trình.* Tài liệu chứng minh gồm:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 1 | :- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh thi công lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nâng vật tư (trọng tải ≥ 800 kg). | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 2 | Dàn Giáo | (1 bộ 42 chân) kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 5 |
| 3 | Cốp pha sàn (Dơn vị tính m2) | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1000 |
| 4 | Máy bơm nước | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Đầm cóc | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 6 | Xe ben tự đổ >= 2tấn | kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250L | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy đóng cừ tràm | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông mặt đường | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi >= 1.5kw | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 4 |
| 13 | Máy hàn | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 14 | Máy phát điện >= 100kw | kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 15 | Máy đào bánh xích, (dung tích gàu ≥ 0.45m3). | kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi