Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 18:19:00 đến ngày 2021-10-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,199,057,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8298586529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.659717305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.539.340.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.078.680.760 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): - - |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng chiều cao nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Tuyến đường đi bộ và phố ẩm thực từ ngã tư Hồ Tràm hướng ra biển (đoạn nối dài từ Tỉnh lộ 998 xuống biển – từ điểm giao TL998 và TL994 xuống biển 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết Quý III/2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3772199; Fax: 0254 3772200
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terazoo hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 101,359 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,696 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.010,706 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5.250,25 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5.250,25 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,375 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự lý | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,375 | 100m3/km |
| B | Nền đường: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,223 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,8762 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,206 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0612 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1628 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nướcđường kính >10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4648 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cống bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 40x40cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp gang thép tấm đan 0,4x1,1 dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,5 | m2 |
| 10 | Thép góc V50x50x5 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 324,22 | kg |
| 11 | Thép góc L100x63 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,12 | kg |
| C | Nền đường: Cấp - thoát nước lavapo | |||
| 1 | Ống uPVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,14 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, T uPVC D21 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, T uPVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 137 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, T uPVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 87 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, T uPVC D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Đồng hồ nước D60 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khóa ĐK34 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rữa Lavapo bằng đá hoa cương | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rữa Lavapo Inox | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn ống dây mềm D27 tưới cây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cuộn |
| D | Nền đường: Cột chắn phân luồng + Thùng rác ngoài trời | |||
| 1 | Cung cấp đá khối tự nhiên phần bảng tên; Cột phân luồng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,35 | m3 |
| 2 | Thùng rác ngoài trời bằng đá Hoa cương. Mã hiệu: A15-A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng tên phố đi bộ bằng Inox mạ đồng cao 50cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | Nền đường: Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây đất mua mới | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 61,44 | m3 |
| 6 | Xây bệ ngồi bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dầy >30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,072 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vũa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 195,84 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 138,24 | m2 |
| 9 | Trồng cây Cẩm Lai, H=3,5-4m, đk=12-15cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78 | cây |
| 10 | Trồng cây Tràm gió hoặc Tràm nước, H=4-5m, đk=20-30cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82 | cây |
| 11 | Lắp đặt tấm gang thép có lỗ trông bồn cây dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 173,504 | m2 |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160 | cây/90ngày |
| F | Sân thư giãn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5537 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0072 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc PHC D300, L=8m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,76 | 100m |
| 4 | Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lực | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,3736 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,91 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,228 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3608 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5624 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1507 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9075 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2294 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1927 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0913 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2 vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,908 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0255 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,89 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,0832 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,6628 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văn đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,768 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dầy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,22 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,987 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,648 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,672 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,7262 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vũa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84,2572 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 294,2844 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường bằng đá hoa cương khò 60x60x3cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 294,2844 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, bậc ngồi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 89,8287 | m2 |
| 32 | Cung cấp lan can Inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,6372 | m2 |
| 33 | Hạ mực nước ngầm thi công móng bó nền | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | ca |
| G | Sân thư giãn: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,512 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250, đá 4x6 vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0019 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0268 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250, đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,304 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,136 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dầy ≤30cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vũa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | m2 |
| 12 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 13 | Làm mới cột cờ bằng Inox 304 (Φ90-76-60 cao 8,4m; gồm đế cột, lá cờ, dây) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| H | Điện chiếu sáng: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào mương cáp, móng trụ điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,278 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ đèn chiếu sáng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn chiếu sáng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,2 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuông móng trụ điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,816 | 100m2 |
| 5 | Đai sắt D6, hình vuông (328x328)mm (4 đai/trụ) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Xếp gạch thể hào cáp 6x10,5x22 chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,278 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,165 | 100m3 |
| I | Điện chiếu sáng: Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn thép cao 9m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy Cột đèn trang trí cao 4m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng LED 135W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Nữ Hoàng 36W đèn trang trí | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED IP66 50W | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 162 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha LED Philips Ledtape 31161 6.8W/m 220V | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 69 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bàng điện cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | bảng |
| 10 | Lắp cầu chì | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp aptomat 1 pha 10A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 12 | Domino 4P 60A | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 68 | đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x10mm2-0,6/1kV đèn chiếu sáng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 249,8 | m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 782,8 | m |
| 19 | Kéo rải Cáp đồng trần Cu 10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 21 | Lắp hệ thống đặt tiếp lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đánh số cột điện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,4 | cửa |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 qua đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,326 | 100m |
| 24 | Ống gân xoắn HDPE D40/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè đèn pha Led | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,87 | 100m |
| 25 | Ống gân xoắn HDPE D65/50 bọc hệ thống cáp đi dưới vỉa hè + trong mương cáp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,421 | 100m |
| 26 | Kéo rải Cáp đồng trần Cu 4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-3x4mm2-0,6/1kV đèn trang trí | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 575,2 | m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA-2x2,5mm2-0,6/1kV đèn pha Led | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 787 | m |
| 29 | Lắp đặt bulong móng trụ điện M24x1050 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 30 | Lắp đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8298586529E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.659717305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.539.340.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.078.680.760 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp IV); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): - - | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng cầu đường | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: | 10 | - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10T | 1 |
| 6 | Xe nâng chiều cao nâng 12m | Xe nâng chiều cao nâng 12m | 1 |
| 7 | Đầm đất cầm tay 70 kg | Đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 8 | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m3 | Máy đào 1 gàu bánh xích dung tích 1.2m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi