Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033819-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211033785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 18:55:00 đến ngày 2021-10-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,836,658,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có các hạng mục chính của gói thầu như quy mô xây dựng 01 trệt 01 lầu, có các hạng mục hạ tầng và PCCC, bể nước ngầm,... giá trị tối thiểu là 6.190.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và CNCH.(tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có các hạng mục chính của gói thầu như quy mô xây dựng 01 trệt 01 lầu, có các hạng mục hạ tầng và PCCC giá trị tối thiểu là 6.190.000.000 VND (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục bánh xích (lốp)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trạm y tế xã Trung An
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & TMDV Gia Việt, địa chỉ: 61 Lê Chân, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ, Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến tháng 6 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng chiều rộng = 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V1,9732100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,2909100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả Chương V24,6125100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (không tính phần thép tấm do định mức tạo ra)Mô tả Chương V170mối nối
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V3,006tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả Chương V4,821tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả Chương V3,275m3
8Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công không tính vật tư)Mô tả Chương V68,2m3
9Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V110,8217m3
10SXLD tấm cao su sọc lót nền (chống mất nước xi măng)Mô tả Chương V4,5926100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V13,6346m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả Chương V150,9838m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V41,1198m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V13,466m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V2,484m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V11,004m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V8,362m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V0,76m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V20,801m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V25,9913m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V17,498m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V37,69m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V36,5058m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V3,336m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V10,968m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V12,909m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V2,1548m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V4,2074m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V0,0768m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V6,832m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V3,276m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V4,5994m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V6,792m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V7,113100m2
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V1,7448100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V1,3467100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V0,4284100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V1,897100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V1,5466100m2
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V0,152100m2
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V1,6111100m2
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V2,7476100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V1,9844100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V3,6506100m2
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V0,4238100m2
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V1,0968100m2
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V1,8125100m2
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V0,198100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V0,4299100m2
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0102100m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,1948100m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,6395100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,0658100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,9526100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V4,8539tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V20,082tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả Chương V0,2408tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V4,2214tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,3878tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V2,8535tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,688tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V4,1724tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả Chương V1,2956tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,4745tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V3,9929tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,7415tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V7,21tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả Chương V9,4964tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả Chương V0,0091tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2318tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả Chương V0,951tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,447tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả Chương V0,4823tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,5154tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả Chương V0,3673tấn
76Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V12,888m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả Chương V0,8955m3
78Xây tường thành bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,153m3
79Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả Chương V1,7325m3
80Xây tường cột ốp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,2708m3
81Xây cột ốp bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V7,3936m3
82Xây cột ốp bằng gạch không nung 8x8x18 M75, chiều dày Mô tả Chương V5,9568m3
83Xây hộp gen nhà vệ sinh trệt, lầu bằng gạch không nung 8x8x18 M75, chiều dày Mô tả Chương V0,4368m3
84Xây hộp gen nhà vệ sinh trệt, lầu bằng gạch không nung 8x8x18 M75, chiều dày Mô tả Chương V0,4032m3
85Xây tường trệt bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V13,0356m3
86Xây tường trệt bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V41,3486m3
87Xây tường lầu bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V13,8276m3
88Xây tường lầu bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V34,4772m3
89Xây tường đầu hồi mái bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V6,8332m3
90Xây tường cánh én bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V2,319m3
91Xây tường chèn sê nô lầu bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V4,03m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V163,75m2
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2,61m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V231,84m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V12m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V379,373m2
97Trát tường mái ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả sơn)Mô tả Chương V95,9372m2
98Trát tường mái ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V37,9611m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V659,702m2
100Trát trụ cột trệt, lầu chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V176,085m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V254,38m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V78,26m2
103Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V337,45m2
104Trát sê nô, vữa XM mác 75Mô tả Chương V338,31m2
105Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V42,3658m2
106Trát lanh tô, ô văng, giằng tường, lam ngang, lan can, đan trệt chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V117,42m2
107Trát lanh tô, ô văng, giằng tường lầu chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V59,41m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V106,584m2
109Trát diềm mái, giằng tường, lam nắng chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V104,095m2
110Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Mô tả Chương V279,3m
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 dày 30Mô tả Chương V115,8m
112Kẻ ron rộng 20, sâu 10Mô tả Chương V2,8810m
113Kẻ ron rộng 10, sâu 10Mô tả Chương V19,24110m
114Láng nền sàn ô văng tạo độ dốc dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V22,08m2
115Láng nền sàn nơi mỏng nhất dày 2cm vữa M100 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B, định mức 5Kg/m3 (hoặc tương đương) tạo độ dốc về lỗ thu nướcMô tả Chương V189,78m2
116Láng nền sàn vệ sinh trệt tạo dốc về phễu thu nước, nơi mỏng nhất dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V27,6525m2
117Láng nền sàn vệ sinh lầu nơi mỏng nhất dày 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 (có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 hoặc tương đương)Mô tả Chương V21,45m2
118Ngâm nước ximăng 2 nướcMô tả Chương V189,78m2
119Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh lầu bằng phụ gia chống thấm CT-11A, định mức 0,75Kg/m2 hoặc tương đươngMô tả Chương V263,78m2
120Công tác ốp gạch vào tường trệt, gạch men 250x400mmMô tả Chương V577,57m2
121Công tác ốp gạch vào tường lầu, gạch men 250x400mmMô tả Chương V400,5m2
122Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 250x400mmMô tả Chương V168,4m2
123Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 600x600mmMô tả Chương V8,58m2
124Xây ốp gạch bông gió xi măng đúc sẵn 200x200mm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V42,84m2
125Công tác ốp chân tường, cột ốp bằng đá chẻMô tả Chương V46,32m2
126Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mmMô tả Chương V47,7825m2
127Lát nền, sàn trệt bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V383,6675m2
128Lát nền, sàn lầu bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V368,41m2
129Lát đá bậc cầu thang granite dày 17mm ( tương đương đá granite tím Khánh Hòa)Mô tả Chương V43,842m2
130Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit dày 17mm (tương đương đá granite tím Khánh Hòa)Mô tả Chương V25,95m2
131Lát đá mặt bệ lavabo bằng đá granite dày 17mmMô tả Chương V13,72m2
132SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính dày 5ly ( 2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, tay nắm, khung bao, ổ khóa việt tiệp, chốt gài, …)Mô tả Chương V84,24M2
133SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính mờ dày 5ly ( 1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, tay nắm, khung bao, ổ khóa việt tiệp, chốt gài, …)Mô tả Chương V7,04M2
134SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 700, kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, tay nắm, khung bao, ổ khóa việt tiệp, chốt gài, …)Mô tả Chương V14M2
135SX cửa sổ lùa khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 500 kính dày 5ly (2 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bánh xe, tay nắm, bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V81,6M2
136SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 500, kính mờ dày 5ly (1,2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V5,2M2
137SX khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 500, kính dày 5ly (khung kính cố định) và tất cả phụ kiện kèm theoMô tả Chương V3,4M2
138SX vách ngăn bằng tấm compact laminate dày 18mm, inox 304 và tất cả phụ kiện kèm theoMô tả Chương V2,6325M2
139SX khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ, khung kính thép mạ kẽm (sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ)Mô tả Chương V123,2864M2
140Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung kính khung nhôm các loạiMô tả Chương V198,1125m2
141Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ, khung kínhMô tả Chương V123,2864m2
142SXLD lan can lầu inox 304, tay vịn + thanh đứng inox vuông 50x100x2.0, thanh đứng trang trí inox 25x25x1.4 CK80 (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Mô tả Chương V27,5M2
143SXLD lan can cầu thang cao 1m inox 304, tay vịn inox D60x2.0, thanh đứng inox vuông 30x30x1.4, thanh đứng trang trí inox vuông 20x20x1.4 (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Mô tả Chương V20,04Md
144SXLD trụ đề Pa inox 304 D90x1.8mm, quả cầu inox D120x1.8mmMô tả Chương V2Trụ
145Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1,8mmMô tả Chương V1,1579tấn
146Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmMô tả Chương V1,1579tấn
147Sản xuất lắp dựng lam nhôm hộp sơn tĩnh điện, khung lam KT (50x100x2,0) CK75 (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Mô tả Chương V25,2275M2
148SXLD logo trạm y tế bằng nhôm hộp flexalum composite dày 3ly (sử dụng loại ngoài trời) - hình tròn đường kính 1mMô tả Chương V1Bộ
149SXLD tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng)Mô tả Chương V2,9293100m2
150SXLD trần bằng tấm prima khung nhôm nổi 600x600mm (dày 3,5mm) (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V274,96m2
151Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V671,702m2
152Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V651,7841m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả Chương V1.065,3708m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V548,989m2
155Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.200,7731m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.737,6128m2
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả Chương V0,915100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả Chương V0,993100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmMô tả Chương V0,1605100m
160Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mmMô tả Chương V11cái
161Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mmMô tả Chương V11cái
162SXLĐ phiểu thu nước mái D60 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….)Mô tả Chương V11Bộ
163SXLĐ phiểu thu nước mái D90 (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite cj type quanh cổ ống thoát nước, quét chống thấm,….)Mô tả Chương V11Bộ
164SXLD cầu chắn rác D60Mô tả Chương V11Cái
165SXLD cầu chắn rác D90Mô tả Chương V11Cái
166SXLD thang lên mái thanh đứng inox 304 (kích thước 30x60x1,4mm), thanh ngang inox 304 (kích thước 30x30x1,4mm), cao 3,7m (bao gồm các chi tiết liên kết)Mô tả Chương V1Bộ
167SXLD nắp tôn phẳng dày 1mm (khung thép V30x30x4mm làm khung nắp), có chốt khoáMô tả Chương V0,81M2
168Lắp đặt tủ điện 700x600x200mmMô tả Chương V2hộp
169Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V4cái
170Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V30cái
171Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V4cái
172Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Mô tả Chương V97cái
173Lắp đặt quạt trầnMô tả Chương V24cái
174Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WMô tả Chương V19bộ
175Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏngMô tả Chương V10bộ
176Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏngMô tả Chương V48bộ
177Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V8bộ
178Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V3bộ
179Lắp đặt đèn led pha 120W + cần đènMô tả Chương V3bộ
180Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả Chương V2cọc
181Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Mô tả Chương V8m
182Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V2.398m
183Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả Chương V2.046m
184Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả Chương V1.100m
185Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2Mô tả Chương V15m
186Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả Chương V23hộp
187Lắp đặt MCCB 1pha 125AMô tả Chương V1cái
188Lắp đặt MCCB 1pha 100AMô tả Chương V1cái
189Lắp đặt MCCB 1pha 75AMô tả Chương V2cái
190Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả Chương V23cái
191Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả Chương V23cái
192Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả Chương V37cái
193Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Mô tả Chương V23cái
194Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả Chương V1.387m
195Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường công suất 1,5HPMô tả Chương V8máy
196Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lanh 1,5 HPMô tả Chương V0,32100m
197Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả Chương V1
198Lắp đặt Chậu rửa Inox loại 1 cánh + 1 hộc, (chọn bộ)Mô tả Chương V11bộ
199Lắp đặt Chậu rửa Inox loại 2 hộc, (chọn bộ)Mô tả Chương V1bộ
200Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả Chương V10bộ
201Lắp đặt chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar)Mô tả Chương V4bộ
202Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả Chương V10bộ
203Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V10cái
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Mô tả Chương V4bộ
205Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả Chương V2bộ
206Lắp đặt Kệ kính + gương soi (0,6mx0,6m)Mô tả Chương V10cái
207Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V10cái
208Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả Chương V15cái
209Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả Chương V15cái
210Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả Chương V0,505100m
211Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả Chương V0,522100m
212Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,637100m
213Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả Chương V1,315100m
214Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả Chương V1,249100m
215Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả Chương V0,593100m
216Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả Chương V0,559100m
217Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả Chương V12cái
218Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.TMô tả Chương V14cái
219Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.TMô tả Chương V2cái
220Cút PVC d=21 RNmmMô tả Chương V34cái
221Cút PVC d=21 RTmmMô tả Chương V6cái
222Cút PVC d=21mmMô tả Chương V22cái
223Cút PVC d=27x21mmMô tả Chương V20cái
224Cút PVC d=27mmMô tả Chương V28cái
225Cút PVC d=34x27mmMô tả Chương V4cái
226Cút PVC d=34mmMô tả Chương V34cái
227Cút PVC d=42x27mmMô tả Chương V4cái
228Cút PVC d=42x34mmMô tả Chương V6cái
229Cút PVC d=42mmMô tả Chương V13cái
230Cút PVC d=60x34mmMô tả Chương V14cái
231Cút PVC d=60mmMô tả Chương V22cái
232Cút PVC d=90x34mmMô tả Chương V2cái
233Cút PVC d=90mmMô tả Chương V25cái
234Cút PVC d=114x60mmMô tả Chương V2cái
235Cút PVC d=114mmMô tả Chương V20cái
236Cút PVC d=114mmx45độMô tả Chương V8cái
237Tê PVC d=21RNmmMô tả Chương V14cái
238Tê PVC d=27x21mmMô tả Chương V12cái
239Tê PVC d=27mmMô tả Chương V4cái
240Tê PVC d=34x21mmMô tả Chương V12cái
241Tê PVC d=34mmMô tả Chương V2cái
242Tê PVC d=42x27mmMô tả Chương V10cái
243Tê PVC d=42x34mmMô tả Chương V3cái
244Tê PVC d=42mmMô tả Chương V2cái
245Tê PVC d=60x34mmMô tả Chương V3cái
246Tê PVC d=60x42mmMô tả Chương V2cái
247Tê PVC d=60mmMô tả Chương V19cái
248Tê PVC d=90x34mmMô tả Chương V8cái
249Tê PVC d=90x60mmMô tả Chương V1cái
250Tê PVC d=90mmMô tả Chương V14cái
251Chữ Y PVC d=114mmMô tả Chương V10cái
252Lắp đặt côn chuyển PVC d=60x42mmMô tả Chương V2cái
253Lắp đặt côn chuyển PVC d=90x60mmMô tả Chương V2cái
254Lắp đặt côn chuyển PVC d=114x60mmMô tả Chương V2cái
255Van PVC d=21mmMô tả Chương V2cái
256Van PVC d=27mmMô tả Chương V19cái
257Van thau d=34mmMô tả Chương V6cái
258Van thau d=42mmMô tả Chương V7cái
259Van thau d=60mmMô tả Chương V1cái
260Lắp đặt Bồn nước bằng inox đứng 1,5m3, dày 0,9mm (chọn bộ)Mô tả Chương V1bể
261Lắp đặt Bồn nước bằng inox nằm 1,5m3, dày 0,9mm (chọn bộ)Mô tả Chương V1bể
262Phao điệnMô tả Chương V1cái
263Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (trọn bộ)Mô tả Chương V1cái
264Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2Mô tả Chương V20m
265Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả Chương V50m
266Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả Chương V70m
267Lắp đặt MCB 32AMô tả Chương V1cái
268Máy bơm nước 1HP, H>20m + máy dự phòng ( tương đương Panasonic)Mô tả Chương V2cái
269Gia công Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m)Mô tả Chương V5m2
270Lắp đặt Khung tôn đậy máy bơm (1mx1x1m)Mô tả Chương V5m2
271Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (Trọn gói)Mô tả Chương V1Tron goi
272Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,1691100m3
273Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả Chương V0,07100m3
274Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V0,912m3
275Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,7507m3
276Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,5328m3
277Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả Chương V0,0123100m2
278Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả Chương V0,0188100m2
279Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả Chương V0,0859tấn
280Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V2,1762m3
281Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,325m3
282Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong + mặt ngoài)Mô tả Chương V32,3028m2
283Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V4,27m2
284Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V5cái
285Than củiMô tả Chương V0,0008100m3
286Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,0005100m3
287Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,0005100m3
288Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,016100m
289Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,2488100m3
290Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả Chương V0,1018100m3
291Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V1,276m3
292Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V1,08m3
293Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,7248m3
294Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả Chương V0,0188100m2
295Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả Chương V0,0235100m2
296Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả Chương V0,1292tấn
297Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V3,6504m3
298Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,4576m3
299Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả Chương V52,0056m2
300Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V5,44m2
301Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V6cái
302Than củiMô tả Chương V0,0016100m3
303Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,001100m3
304Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,001100m3
305Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,032100m
B Hạng mục 2: NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,0573100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,0445100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V5,184m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V0,42m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,7385m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,4144m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V6,0438m3
8Trãi tấm ni long chống mất nướcMô tả Chương V0,4576100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,1708100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2131tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0348tấn
12Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1,8Mô tả Chương V0,1594tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x14x1,8Mô tả Chương V0,1594tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V8,73m2
15Sản xuất khung thép hìnhMô tả Chương V0,2123tấn
16Lắp dựng khung thép hìnhMô tả Chương V0,2123tấn
17Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V0,5262100m2
18Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,7136m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V20,84m2
20SX lắp bu lông đường kính = 18 mm, L = 500Mô tả Chương V12Cái
21Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V1cái
22Lắp đặt đèn Led tube 1x1.2m máng siêu mỏng, bóng led 18WMô tả Chương V2bộ
23Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V30m
24Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm chống cháyMô tả Chương V10m
C Hạng mục 3: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,1871100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,1247100m3
3Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả Chương V5,145100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V1,602m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V1,56m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V20,2382m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V5,784m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V6,748m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V11,2068m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V6,7312m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V2,0616100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,5892100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V1,3496100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V1,1903100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,006100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V0,4688tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V2,6345tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,55tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1778tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,0759tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,3304tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,1839tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,5878tấn
24Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V9,5029m3
25Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,5318m3
26Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V26,2544m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả Chương V0,464m3
28Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,2528m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V105,5878m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V673,38m2
31Trát tường ngoài hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V21,28m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V106m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V151,852m2
34Công tác ốp gạch inax KT (45x145x7mm)Mô tả Chương V7,84m2
35Kẻ ronMô tả Chương V32,7m
36Ốp đá granite đỏ dày 20mmMô tả Chương V4,75m2
37SXLD cửa cổng khung sắt 2 cánh mở, thép hộp 50x50x1,5mm, ốp tôn phẳng dày 2mm, v.v. chốt gài, bạc đạn, đường ray và tất cả phụ kiện kèm theo…v.v. ( đã sơn 3 lớp)Mô tả Chương V9,6M2
38SXLD hoa sắt hàng rào thép tròn đặc fi 16 vót nhọn đầu, thép la rộng 16 dày 2,5 ly (đã sơn 3 lớp)Mô tả Chương V32,116M2
39SXLD song sắt hàng rào thép hộp 50x50x1,5mm, thép tròn đặc fi 16, thép la 16x2,5mm (đã sơn 3 lớp)Mô tả Chương V19,89M2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V694,66m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V257,852m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V952,512m2
43SXLD khắc chữ sơn màu vàng " TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG AN HUYỆN CỜ ĐỎ - TP. CẦN THƠ " cao 130 Font: Vni-Helve-CondenseMô tả Chương V1Bộ
44SXLD khắc chữ sơn màu vàng " ĐỊA CHỈ :... ", " ĐT:…." cao 80 Font: Vni-Helve-CondenseMô tả Chương V1Bộ
45Lắp đặt công tắc nổi đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V1cái
46Lắp đặt đèn Led tube 1x1.2m máng siêu mỏng, bóng led 18WMô tả Chương V2bộ
47Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V30m
48Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm chống cháyMô tả Chương V10m
D Hạng mục 4: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
1Dọp dẹp mặt bằng, làm vệ sinhMô tả Chương V10,926100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính Nhân công, Máy thi công, tận dụng phần cát đào lên của phần Đào đất xây bó nền, Hạng mục Cấp thoát nước ngoại vi)Mô tả Chương V0,8154100m3
3Đào đất xây bó nền, đất cấp IMô tả Chương V12,852m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V4,284m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V4,284m3
6Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V3,8556m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V42,84m2
8Kẻ ron rộng 5 (cắt rời tấm đan đường)Mô tả Chương V7,231100m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V101,92m3
10Trãi tấm cao su chống mất nướcMô tả Chương V10,192100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả Chương V4,5993tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,4284100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V48,195m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhàMô tả Chương V48,195m2
15Đào đất xây bó, đất cấp IMô tả Chương V2,808m3
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V1,656m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V1,404m3
18Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,3104m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V30,24m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhàMô tả Chương V20,16m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mmMô tả Chương V0,0432100m
22Đào móng cột cờ, đất cấp IMô tả Chương V0,2775m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V0,1892m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,3364m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0086tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0133100m2
27Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả Chương V0,2524m3
28Dán đá granit (tương đương tím Khánh Hòa) dày 17mmMô tả Chương V2,7573m2
29SXLD cột cờ (Inox 304 hoặc tương đương) ống Inox Ø76, dày 1,5mm dài 4m, ống Inox Ø60, dày 1,5mm dài 4m, chân trụ ống Inox Ø42, dày 1,5mm (và các phụ kiện kèm theo)Mô tả Chương V1Bộ
30SXLD lá cờ Tổ quốc 80x120cm (bao gồm phụ kiện, dây kéo…)Mô tả Chương V1Bộ
31Đắp đất trồng câyMô tả Chương V0,4566100m3
32Trồng cỏ nhungMô tả Chương V2,283100m2
33Trồng cây Giáng Hương kích thước bầu 0,6x0,6mMô tả Chương V13cây
34Bảo dưỡng cây, bằng nước máyMô tả Chương V13cây/90 ngày
35Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máyMô tả Chương V6,849100m2/tháng
E Hạng mục 5: LÒ ĐỐT RÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V5,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả Chương V3,8133m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V2,136m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V2,152m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,688m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V1,014m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0572100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,027tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0426tấn
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V2,709m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11,814m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V6,87m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V6,76m2
14Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V0,128100m2
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V0,0921tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,0569tấn
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,0024tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả Chương V0,0248tấn
19Gia công giằng mái thépMô tả Chương V0,0613tấn
20Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả Chương V0,0111tấn
21Lắp dựng cột thépMô tả Chương V0,1032tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả Chương V0,0593tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,0248tấn
24Lắp dựng giằng thépMô tả Chương V0,0613tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V15,2821m2
26Sản xuất lắp đặt ống khối D114, dày 4mmMô tả Chương V0,032tấn
27Sản xuất lắp đặt vĩ thép fi 18Mô tả Chương V0,0267tấn
F Hạng mục 6: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả Chương V0,2371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,079100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V0,384m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,2304m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,3528m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,0023100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,0475100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmMô tả Chương V0,0286tấn
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,4832m3
10Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả Chương V12,08m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V2,16m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V6cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 7,7mmMô tả Chương V0,52100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 9,6mmMô tả Chương V0,015100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,1474100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,0491100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V1,226m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V1,614m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,4948m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả Chương V0,197tấn
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả Chương V0,0342100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,0146100m2
23Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,3219m3
24Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V0,5034m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V14,72m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V12,16m2
27Láng bể nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V4m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V9,32m2
29Sản xuất cột bằng thép tròn mạ kẽm D60x2mmMô tả Chương V0,0234tấn
30Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,0592tấn
31Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmMô tả Chương V0,0325tấn
32Sản xuất thép tấmMô tả Chương V0,0153tấn
33Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,0387tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,0592tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,0325tấn
36Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V0,1224100m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V9,1814m2
38Đào móng cột trụ, rộng =1m,sâu =1m, đất cấp IMô tả Chương V1,152m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,0038100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V0,256m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V0,32m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0208100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,018tấn
G Hạng mục 7: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V19,776m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công)Mô tả Chương V19,776m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả Chương V0,104100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả Chương V0,824100m
5Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mmMô tả Chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC d=21mm RTMô tả Chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mmMô tả Chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC d=42x21mmMô tả Chương V1cái
9Lắp đặt Tê nhựa PVC d=27x21mmMô tả Chương V2cái
10Lắp đặt Tê nhựa PVC d=42x21mmMô tả Chương V1cái
11Lắp đặt Van PVC d=21mmMô tả Chương V4cái
12Lắp đặt Van thau d=27mm (1 chiều)Mô tả Chương V1cái
13Lắp đặt Van thau d=27mm (2 chiều)Mô tả Chương V1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d=27mmMô tả Chương V1cái
15Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114x27mmMô tả Chương V1cái
16Cuộn dây mềm tưới cây d21 (L=20m)Mô tả Chương V1Cuộn
17Lắp đặt vòi tưới cây D21mmMô tả Chương V4bộ
18Đào đất hố ga, mương nước đất cấp IMô tả Chương V3,4808100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,1603100m3
20Đóng Cừ tràm chiều dài L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,5cmMô tả Chương V4,9224100m
21Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả Chương V2,779m3
22Đắp cát nền móng công trình (cát đầu cừ)Mô tả Chương V2,779m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V12,435m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V6,852m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V9,3264m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,2076100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V1,1874100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả Chương V0,7802tấn
29Sản xuất cấu kiện thép V40x40x4Mô tả Chương V0,1394tấn
30Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V7,3556m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V3,3938m3
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Mô tả Chương V221,5989m2
33Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V42,96m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả Chương V183cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D300mm H10Mô tả Chương V11đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D300mm H10Mô tả Chương V1đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D300mm H30Mô tả Chương V6đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D300mm H30Mô tả Chương V1đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D400mm H10Mô tả Chương V4đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D400mm H10Mô tả Chương V1đoạn ống
41Lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn D300mmMô tả Chương V36cái
42Lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn D400mmMô tả Chương V10cái
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả Chương V18mối nối
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V5mối nối
45Trât mối nối cống, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V2,9014m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,7152100m
47Phá dỡ tường gạch hố ga để đấu nối cốngMô tả Chương V0,0393m3
48Đắp vữa chèn hố ga, sau khi lắp đặt ống thoát nước dày 3cm vữa M75Mô tả Chương V0,0785m2
H Hạng mục 8: CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt MCCB 1pha 125AMô tả Chương V2cái
2Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép)Mô tả Chương V1cái
3Lắp đặt cáp CXV 35mm2Mô tả Chương V53m
4Lắp đặt cáp CV 2.5mm2Mô tả Chương V65m
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IMô tả Chương V2,73m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Mô tả Chương V1,82m3
7Lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặtMô tả Chương V0,5m3
8Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả Chương V0,2100M
9Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cápMô tả Chương V25m
10Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả Chương V30m
11Lắp đặt bộ công tắc hẹn giờ 25AMô tả Chương V1cái
12Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..)Mô tả Chương V1
13Lắp đặt dây tính hiệu BC 2CMô tả Chương V320m
14Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyMô tả Chương V250m
15Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímMô tả Chương V1trung tâm
16Lắp còi báo độngMô tả Chương V4bộ
17Lắp đầu báo khóiMô tả Chương V23bộ
18Lắp đầu báo nhiệtMô tả Chương V2bộ
19Lắp đèn báo phòngMô tả Chương V23bộ
20Lắp công tắc khẩnMô tả Chương V4bộ
21Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả Chương V8Bộ
22Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kgMô tả Chương V18Bộ
23Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả Chương V1Bộ
24Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Mô tả Chương V1Bộ
25Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=41mMô tả Chương V1cái
26Cáp đồng trần thoát sét 50mm2Mô tả Chương V65m
27Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mMô tả Chương V7cọc
28Trụ đỡ kim chống sétMô tả Chương V1Bộ
29Đế trụ đỡ kim chống sétMô tả Chương V1Bộ
30Tăng đưa + cáp chằng cộtMô tả Chương V3Bộ
31Mối hàn cadweldMô tả Chương V7Bộ
32Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả Chương V2Hộp
33Ống PVC luồn cáp, đường kính ống 21mmMô tả Chương V0,55100m
34Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtMô tả Chương V0,03100m
35Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Mô tả Chương V1Kg
36Kẹp cố định cápMô tả Chương V55Cái
37Lắp đặt bộ đếm sét CDR 1Mô tả Chương V1bộ
I Hạng mục 9: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát hoang dọn dẹp bằng cơ giớiMô tả Chương V17,89100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả Chương V39,23100m3
J Hạng mục 1: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI CÔNG TRÌNH
1Đào rãnh hố ga, rãnh thoát nước , đất cấp IMô tả Chương V3,8306100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,2769100m3
3Đóng Cừ tràm chiều dài L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,5cmMô tả Chương V9,9577100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả Chương V4,4875m3
5Đắp cát nền móng công trình (cát đầu cừ)Mô tả Chương V4,4875m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả Chương V4,4875m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V1,78m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V2,0096m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,0584100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,2071100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả Chương V0,2737tấn
12Sản xuất cấu kiện thép V40x40x3cmMô tả Chương V0,2846tấn
13Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V8,0525m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Mô tả Chương V89,4722m2
15Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Mô tả Chương V4,6m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả Chương V69cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D400mm H10Mô tả Chương V28đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D400mm H10Mô tả Chương V1đoạn ống
19Lắp đặt gối cống BTCT đúc sẵn D400mmMô tả Chương V57cái
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả Chương V29mối nối
21Trát mối nối cống, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V4,3709m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,0864100m
23Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 (Chỉ tính Nhân công và máy thi công, tận dụng phần cát đào lên của công trình)Mô tả Chương V3,06100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Loại công trình: Công trình Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có các hạng mục chính của gói thầu như quy mô xây dựng 01 trệt 01 lầu, có các hạng mục hạ tầng và PCCC, bể nước ngầm,... giá trị tối thiểu là 6.190.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và CNCH.(tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công có các hạng mục chính của gói thầu như quy mô xây dựng 01 trệt 01 lầu, có các hạng mục hạ tầng và PCCC giá trị tối thiểu là 6.190.000.000 VND (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Cần trục bánh xích (lốp) ≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công.2
16 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->