Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024850-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210981697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 19:31:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1069495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.213899E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong đó có hạng mục cải tạo hoặc xây dựng mới nhà làm việc 2 tầng và có giá trị tối thiểu là 1.123.706.000 đồng. Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.123.706.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Cải tạo nâng cấp nhà làm việc 2 tầng UBND xã Quỳnh Hoa
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC , địa chỉ: Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: -Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa, Địa chỉ: xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Kiến trúc và xây dựng Bảo Ân; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Lưu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC , địa chỉ: Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: -Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa, Địa chỉ: xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III đối với xây dựng dân dụng trở lên; - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Có xác nhận của đơn vị kiểm toán về số liệu Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa, Địa chỉ: xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa, Địa chỉ: xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc, Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0961488666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoa, Địa chỉ: xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SƠN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.029,3366m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.514,889m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.514,4476m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936100m2
5Lưới chắn bụi xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V693,6m2
B CẢI TẠO GẠCH ỐP, LÁT
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V722,4142m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,712m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V35,712m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V723,9432m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,3478m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3478m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V699,0664m2
8Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,712m2
9Vận chuyển kết cấu cũ phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V5chuyến
C CẢI TẠO CỬA ĐI CỬA SỔ, LAN CAN CẦU THANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V132,022m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V240,494m2
3Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,494m2
4Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0352m2
5Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V114,784m2
6Nhân công vệ sinh vách kính VK1, VK2Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V80,982m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,982m2
9Thay cửa sổ gỗ bằng cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
10Thay cửa sổ gỗ bằng cửa sổ nhôm kính, nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay 1 cánh, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
11Thay chớp kính cửa sổ gỗ bằng vách nhôm kính cố định, nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,822m2
12Lắp vách kính cố định khoảng trống cuối hành lang tầng 2, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,392m2
D ỐP ĐÁ CHÂN MÓNG
1Đục nhám mặt tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V84,0118m2
2Ốp tường chân móng bằng đá tự nhiên tiết diện 10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0118m2
E CẢI TẠO BẬC CẤP, BẬC CẦU THANG, ỐP ĐÁ TRỤ SẢNH ĐÓN, ỐP ĐÁ MẶT TRÊN LAN CAN TÂNG VÀ TẦNG 2, BẬC CẤP NHÀ VĂN HÓA
1Phá lớp mài granitô bậc cấp và bậc cầu thang, Phá lớp vữa trát mặt trên lan can hành lang tầng 1 và tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,4439m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,544m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8999m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ tại sảnh đón để ốp đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V28,704m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sảnh đón, có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,704m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V78,8672m2
7Láng sênô dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8672m2
F CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp nước, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
14Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Tháo dỡ bản lề cũ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
36Lắp bản lề của cửa sổ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
37Mua bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
G LẮP ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
2Mua điều hòa nhiệt độ Panasonic loại treo tường 2 cục 1 chiều Inverter công suất 9.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V15công
2Hộp điện 400x300x200 bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Hộp điện 300x200x150 bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế âm, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V118hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1069495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.213899E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong đó có hạng mục cải tạo hoặc xây dựng mới nhà làm việc 2 tầng và có giá trị tối thiểu là 1.123.706.000 đồng. Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.123.706.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 Tấn Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).1
2 Cần trục Ô tô Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).1
3 Máy cắt gạch, đá Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).2
4 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
5 Máy mài 1kw Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
6 Máy hàn 23Kw Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
7 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->