Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016837-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211015661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 20:23:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,713,392,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,200,000 VNĐ ((Mười bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14017E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.199.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.398.750.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Đường và hệ thống thoát nước bên hông khu thiết chế thể thao phường Phú Hài
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTại Chương V0,24100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V7,31m3
3Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,0731100m3
4Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,2924100m3/1km
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V0,731100m3/1km
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Tại Chương V2,8773100m3
7Cung cấp đất đắp nền đường K>=0,95, đất cấp 3 (tại mỏ)Tại Chương V30,13m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V3,0616100m3
9Cung cấp đất đất cấp 3 chọn lọc đắp nền đường K>=0,98 (tại mỏ)Tại Chương V366,75m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Tại Chương V3,1617100m3
11Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dướiTại Chương V2,4777100m3
12Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trênTại Chương V1,4866100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tại Chương V9,9108100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTại Chương V9,9108100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V1,6819100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V16,8186100tấn
17Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V18,84m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,58m3
19Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V142,98m2
20Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V26,46m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTại Chương V1,741100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,3431100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V2931cấu kiện
24Rải tấm ni lông cách lyTại Chương V6,5483100m2
25Bê tông lót móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V65,48m3
26Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V654,83m2
27Lát gạch vĩa hè Terrazzo KT 40x40cmTại Chương V654,83m2
28Bê tông lót móng gờ chặn vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,3m3
29Bê tông gờ chặn vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,95m3
30Gia công lắp dựng ván khuôn thép gờ chặn vỉa hèTại Chương V0,3894100m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Tại Chương V6,35m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Tại Chương V25,2m2
33Cung cấp biển báo tam giác C70mm phản quangTại Chương V1Cái
34Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm, L=3mTại Chương V1Trụ
35Lắp đặt biển báo và trụ đỡTại Chương V1cái
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,08m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V71,28m3
2Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V46,39m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V19,99m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V11,51m3
5Gia công lắp dựng ván khuôn thép mươngTại Chương V8,6478100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,9207100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTại Chương V8,19m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V0,8073tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mmTại Chương V1,2771tấn
10Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mmTại Chương V0,4329tấn
11Lắp dựng cốt thép mương ĐK >10mmTại Chương V0,2477tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V2501cấu kiện
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V2,4348100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V1,0702100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V18,61m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,54m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,65m3
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V2,87m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép móngTại Chương V0,2275100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaTại Chương V1,7513100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,0284100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V0,1168tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mmTại Chương V0,1568tấn
24Cung cấp inoxTại Chương V27Kg
25Lắp dựng cốt thép khuôn hầm, hố ga, ĐK ≤10mmTại Chương V0,2155tấn
26Lắp dựng cốt thép khuôn hầm, hố ga, ĐK ≤18mmTại Chương V0,1091tấn
27Gia công lắp đặt thép hình viền đan và hố gaTại Chương V0,6064tấn
28Sơn 2 nước sắt thép các loại (sơn chống gỉ)Tại Chương V21,611m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,3873100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,2421100m3
31Cắt ống bêtông D150Tại Chương V11,18m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,31m3
33Dặm vá mặt đường bằng CPĐD Dmax 37,5mm loại 2, dày 20cmTại Chương V1,06m3
34Dặm vá mặt đường bằng CPĐD Dmax 25mm dày 20cmTại Chương V1,06m3
35Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTại Chương V0,5310m2
36Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12.5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTại Chương V0,5310m2
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,0094100tấn
38Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,1123100tấn
39Lắp đặt ống nhựa uPVC 220mm dày 8,7mmTại Chương V0,162100m
40Lắp nút bịt nhựa D220mmTại Chương V9cái
41Bê tông hố thu M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V1,66m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,46m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thuTại Chương V0,3913100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V171cấu kiện
45Cung cấp nắp gang KT (800x400x45)cmTại Chương V17bộ
46Cung cấp lắp đặt tấm cao su ngăn mùi KT (400*400x5)mmTại Chương V34Bộ
47Cung cấp bulong nở M8-L=80Tại Chương V68Cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm dày 8,7mmTại Chương V0,266100m
49Lắp đặt cút nhựa D220mm 45độTại Chương V2cái
50Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V0,2015tấn
51Gia công lắp đặt thép hình hố thuTại Chương V0,0271tấn
52Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V3,521m3
C DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm dày 1,5mmTại Chương V0,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 3,8mmTại Chương V0,06100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTại Chương V1,54100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm dày 8,7mm, nối bằng p/p dán keoTại Chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm dày 7,3mm, nối bằng p/p dán keoTại Chương V0,056100m
6Cung cấp và lắp đặt nắp chụp van D168mmTại Chương V8cái
7Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 50mmTại Chương V3cái
8Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 100mmTại Chương V5cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTại Chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTại Chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa 35độ HDPE D110mmTại Chương V2cái
12Lắp đặt măng sông gang FF D100mmTại Chương V5cái
13Lắp đặt nối ống nhựa HDPE D63mmTại Chương V3cái
14Lắp đặt BU HDPE D63mmTại Chương V6cái
15Lắp đặt BU HDPE D110mmTại Chương V9bộ
16Lắp bích thép rỗng D100mmTại Chương V4,5cặp bích
17Lắp bích thép rỗng D63mmTại Chương V3cặp bích
18Lắp bích thép đặc D100mmTại Chương V0,5cặp bích
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTại Chương V0,05100m
20Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm + đế trụTại Chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTại Chương V1cái
22Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 100mmTại Chương V1cái
23Lắp đặt măng sông gang FF D100mmTại Chương V3cái
24Cung cấp và lắp đặt nắp chụp van D168mmTại Chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTại Chương V0,013100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm dày 7,3mm, nối bằng p/p dán keoTại Chương V0,007100m
27Lắp đặt BU HDPE D110mmTại Chương V1bộ
28Lắp bích thép rỗng D100mmTại Chương V0,5cặp bích
29Lắp đặt mang sông HDPE Þ25Tại Chương V25cái
30Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100/27mmTại Chương V25cái
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTại Chương V1,54100m
32Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTại Chương V1,54100m
33Súc xả đường ốngTại Chương V2,93m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,555100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,851m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,5343100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,35m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,66m3
39Gia công, lắp dựng ván khuôn thép móngTại Chương V0,0958100m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cmTại Chương V2Cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm:Tại Chương V2Cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 1,8mm - L=2,35m:Tại Chương V3Trụ
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cmTại Chương V2Cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cmTại Chương V4Cái
6Sản xuất thép hình giá đỡTại Chương V0,132tấn
7Cung cấp đèn chớp tròn xoayTại Chương V4Cái
8Cung cấp cọc tiêu chớp nónTại Chương V40Cái
9Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậyTại Chương V1Bộ
10Nhân công bậc 3.0/7 điều tiết giao thôngTại Chương V40Công
11Bê tông đỡ trụ biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M200Tại Chương V0,096m3
12Lắp đặt trụ đỡ và biển báoTại Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14017E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.199.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.398.750.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
3 Máy đào 0,8m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Ô tô tự đổ 10T1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy lu 16T1
8 Máy phun nhựa đường 190CV1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->