Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211016837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 20:23:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,392,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,200,000 VNĐ ((Mười bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14017E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.199.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.398.750.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình Đường và hệ thống thoát nước bên hông khu thiết chế thể thao phường Phú Hài 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 7,31 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 0,2924 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Tại Chương V | 0,731 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Tại Chương V | 2,8773 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp nền đường K>=0,95, đất cấp 3 (tại mỏ) | Tại Chương V | 30,13 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 3,0616 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất đất cấp 3 chọn lọc đắp nền đường K>=0,98 (tại mỏ) | Tại Chương V | 366,75 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Tại Chương V | 3,1617 | 100m3 |
| 11 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | Tại Chương V | 2,4777 | 100m3 |
| 12 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | Tại Chương V | 1,4866 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Tại Chương V | 9,9108 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 9,9108 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 1,6819 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 16,8186 | 100tấn |
| 17 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 18,84 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,58 | m3 |
| 19 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 142,98 | m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 26,46 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Tại Chương V | 1,741 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,3431 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 293 | 1cấu kiện |
| 24 | Rải tấm ni lông cách ly | Tại Chương V | 6,5483 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 65,48 | m3 |
| 26 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 654,83 | m2 |
| 27 | Lát gạch vĩa hè Terrazzo KT 40x40cm | Tại Chương V | 654,83 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng gờ chặn vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,3 | m3 |
| 29 | Bê tông gờ chặn vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép gờ chặn vỉa hè | Tại Chương V | 0,3894 | 100m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Tại Chương V | 6,35 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Tại Chương V | 25,2 | m2 |
| 33 | Cung cấp biển báo tam giác C70mm phản quang | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm, L=3m | Tại Chương V | 1 | Trụ |
| 35 | Lắp đặt biển báo và trụ đỡ | Tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,08 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 71,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 46,39 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 19,99 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 11,51 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép mương | Tại Chương V | 8,6478 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V | 0,9207 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tại Chương V | 8,19 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | Tại Chương V | 0,8073 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm | Tại Chương V | 1,2771 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,4329 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương ĐK >10mm | Tại Chương V | 0,2477 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 250 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,4348 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 1,0702 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 18,61 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,54 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 2,87 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép móng | Tại Chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Tại Chương V | 1,7513 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Tại Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm | Tại Chương V | 0,1168 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm | Tại Chương V | 0,1568 | tấn |
| 24 | Cung cấp inox | Tại Chương V | 27 | Kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép khuôn hầm, hố ga, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,2155 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép khuôn hầm, hố ga, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,1091 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt thép hình viền đan và hố ga | Tại Chương V | 0,6064 | tấn |
| 28 | Sơn 2 nước sắt thép các loại (sơn chống gỉ) | Tại Chương V | 21,61 | 1m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3873 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,2421 | 100m3 |
| 31 | Cắt ống bêtông D150 | Tại Chương V | 11,18 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,31 | m3 |
| 33 | Dặm vá mặt đường bằng CPĐD Dmax 37,5mm loại 2, dày 20cm | Tại Chương V | 1,06 | m3 |
| 34 | Dặm vá mặt đường bằng CPĐD Dmax 25mm dày 20cm | Tại Chương V | 1,06 | m3 |
| 35 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Tại Chương V | 0,53 | 10m2 |
| 36 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn C12.5- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tại Chương V | 0,53 | 10m2 |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,0094 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Tại Chương V | 0,1123 | 100tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 220mm dày 8,7mm | Tại Chương V | 0,162 | 100m |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa D220mm | Tại Chương V | 9 | cái |
| 41 | Bê tông hố thu M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 1,66 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | Tại Chương V | 0,3913 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 45 | Cung cấp nắp gang KT (800x400x45)cm | Tại Chương V | 17 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt tấm cao su ngăn mùi KT (400*400x5)mm | Tại Chương V | 34 | Bộ |
| 47 | Cung cấp bulong nở M8-L=80 | Tại Chương V | 68 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm dày 8,7mm | Tại Chương V | 0,266 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D220mm 45độ | Tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu đúc sẵn đường kính ≤10mm | Tại Chương V | 0,2015 | tấn |
| 51 | Gia công lắp đặt thép hình hố thu | Tại Chương V | 0,0271 | tấn |
| 52 | Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,52 | 1m3 |
| C | DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm dày 1,5mm | Tại Chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 3,8mm | Tại Chương V | 0,06 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Tại Chương V | 1,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm dày 8,7mm, nối bằng p/p dán keo | Tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm dày 7,3mm, nối bằng p/p dán keo | Tại Chương V | 0,056 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nắp chụp van D168mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 50mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 100mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 35độ HDPE D110mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông gang FF D100mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ống nhựa HDPE D63mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU HDPE D63mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU HDPE D110mm | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp bích thép rỗng D100mm | Tại Chương V | 4,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép rỗng D63mm | Tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép đặc D100mm | Tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm + đế trụ | Tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 100mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông gang FF D100mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nắp chụp van D168mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Tại Chương V | 0,013 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm dày 7,3mm, nối bằng p/p dán keo | Tại Chương V | 0,007 | 100m |
| 27 | Lắp đặt BU HDPE D110mm | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp bích thép rỗng D100mm | Tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt mang sông HDPE Þ25 | Tại Chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100/27mm | Tại Chương V | 25 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Tại Chương V | 1,54 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Tại Chương V | 1,54 | 100m |
| 33 | Súc xả đường ống | Tại Chương V | 2,93 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,85 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,5343 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng ván khuôn thép móng | Tại Chương V | 0,0958 | 100m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm: | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 1,8mm - L=2,35m: | Tại Chương V | 3 | Trụ |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Sản xuất thép hình giá đỡ | Tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 7 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | Tại Chương V | 40 | Cái |
| 9 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Nhân công bậc 3.0/7 điều tiết giao thông | Tại Chương V | 40 | Công |
| 11 | Bê tông đỡ trụ biển báo đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | Tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Tại Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.14017E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.199.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.398.750.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy lu | 16T | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 - 60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi