Gói thầu: Gói thầu XL7: Xây dựng đoạn Km52+3,4 - Km59+00

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959473-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu XL7: Xây dựng đoạn Km52+3,4 - Km59+00
Số hiệu KHLCNT 20210763313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-25 17:59:00 đến ngày 2021-10-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 136,733,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,734,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82331E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III trở lên; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh) không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 136,7 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 96 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 21 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 136,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 96 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 21 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Ngoài ra, Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị phải chứng minh đã hoàn thành thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị có giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh được tính nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý :Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh nêu cụ thể tại Chương III E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 136.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu các loại (≥16T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu các loại (≥6T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận chuyển (≥10T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 10
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi (≥110CV)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải BTN ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lu bánh thép ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Lu bánh thép ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy lu rung bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
18-Lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
19-Thiết bị sơn tự động
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL7: Xây dựng đoạn Km52+3,4 - Km59+00
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL8A đoạn Km37 – Km85+300, tỉnh Hà Tĩnh
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 45A, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty CP Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải 4 (khảo sát, thiết kế đoạn Km52+3,4 - Km56+00) và Công ty CP Tư vấn 6 (khảo sát, thiết kế đoạn Km56+00 - Km59+00). + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Phân viện KH&CN Giao thông vận tải Miền Trung (thẩm tra đoạn Km52+3,4 - Km56+00) và Công ty CP Tư vấn và đầu tư Kinh Bắc (thẩm tra đoạn Km56+00 - Km59+00).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 45A, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của EHSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >40% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.734.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 45A, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơChi tiết tại E-HSMT10.758,55m3
2Đào đất nền đường các loại (đào cấp, đào đất nền đường….)Chi tiết tại E-HSMT34.599,753m3
3Đào nền đường đá cấp 4Chi tiết tại E-HSMT44.955,823m3
4Đào đất khuôn đường và rãnhChi tiết tại E-HSMT18.855,673m3
5Đào khuôn đường và rãnh đá cấp 4Chi tiết tại E-HSMT2.729,18m3
6Đào mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT621,035m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết tại E-HSMT437,547m3
8Phá dỡ kết cấu gạch, đáChi tiết tại E-HSMT2.883,277m3
9Đắp đất đầm chặt K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT32.658,045m3
10Đắp đất đầm chặt K ≥ 98Chi tiết tại E-HSMT6.011,727m3
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Trồng cỏChi tiết tại E-HSMT7.924,526m2
2Bê tông C16 tấm đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Tấm ốp Bê tông 16MPa153,3m3
3Bê tông C16 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Tấm ốp Bê tông 16MPa3,833m3
4Cốt thép tấm ốp các loạiChi tiết tại E-HSMT/Tấm ốp Bê tông 16MPa8,355tấn
5Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Tấm ốp Bê tông 16MPa7.665ck
6Bê tông C12 ốp máiChi tiết tại E-HSMT/Tấm ốp Bê tông 16MPa8,256m3
7BT C16 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Sườn bê tông 20x20, 16MPa76,663m3
8Cốt thép sườn bê tông các loạiChi tiết tại E-HSMT/Sườn bê tông 20x20, 16MPa11,819tấn
9Bê tông chân khay C12Chi tiết tại E-HSMT/Chân khay150,604m3
10Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT/Chân khay16,43m3
11Đào hố móng đất cấp 3Chi tiết tại E-HSMT/Chân khay622,795m3
12Đắp đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT/Chân khay163,677m3
13Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/mChi tiết tại E-HSMT/Chân khay2.751,355m2
14Đắp chân khay bằng đá tận dụngChi tiết tại E-HSMT/Chân khay383,839m3
15Bê tông C16 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Chân khay27,333m3
16Gia cố BTXM C12 trên mặt đường hiện trạngChi tiết tại E-HSMT13,425m3
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT40.383,407m2
2Tưới nhựa dính bám 0,4kg/m2 bằng nhũ tương CRS1Chi tiết tại E-HSMT103.926,477m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 8cmChi tiết tại E-HSMT29.026,288m2
4Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT40.383,407m2
5Tưới nhựa thấm bám 1,2lít/m2 bằng nhựa lỏng MCChi tiết tại E-HSMT37.258,212m2
6Bù vênh mặt đường BTN C19 dày trung bình 6,21cmChi tiết tại E-HSMT1.949,549m3
7Móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT7.893,361m3
8Móng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại E-HSMT7.455,353m3
9Bê tông mặt đường M300 dày 24cmChi tiết tại E-HSMT182,375m3
10Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT37,995m3
11Cày xới mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT1.190,84m2
D Mặt đường giao/Mặt đường KC2
1Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT2.898,811m2
2Tưới nhựa dính bám 0,4kg/m2 bằng nhũ tương CRS1Chi tiết tại E-HSMT2.715,8m2
3Tưới nhựa thấm bám 1,2lít/m2 bằng nhựa lỏng MCChi tiết tại E-HSMT613,75m2
4Móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT92,063m3
E Mặt đường giao/Mặt đường KC5
1Bê tông mặt đường M300, dày Chi tiết tại E-HSMT353,948m3
2Giấy dầu cách lyChi tiết tại E-HSMT1.415,79m2
3Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmChi tiết tại E-HSMT267,286m3
4Đắp nền đường đầm chặt K98Chi tiết tại E-HSMT166,467m3
5Đắp nền đường đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT9,856m3
F XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào xử lý hư hỏngChi tiết tại E-HSMT988,133m3
2Móng cấp phối đá dăm loại II (hoàn trả)Chi tiết tại E-HSMT204,825m3
3Móng cấp phối đá dăm loại I (hoàn trả)Chi tiết tại E-HSMT783,308m3
4Tưới nhựa thấm bám 1,2lít/m2 bằng nhựa lỏng MC (hoàn trả)Chi tiết tại E-HSMT2.904,452m2
G Rãnh dọc hình thang BT lắp ghép 0,4x0,4x0,4
1Bê tông tấm C16 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT228,057m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT10.860ck
3Bê tông đáy rãnh và hố thu, bậc nước C12Chi tiết tại E-HSMT94,303m3
4Bê tông C16 gia cố lềChi tiết tại E-HSMT279,641m3
5Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT271,055m3
6Vữa xi măng C8 đệmChi tiết tại E-HSMT89,594m3
H Rãnh dọc hở KT 0,5x0,5 đổ tại chỗ
1Bê tông rãnh C16Chi tiết tại E-HSMT7,02m3
2Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT2,08m3
I Rãnh dọc hộp B=0,6m
1Bê tông thân rãnh C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT1.027,532m3
2Cốt thép rãnh hộp các loạiChi tiết tại E-HSMT52,669tấn
3Lắp đặt rãnh đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT2.976ck
4Đệm móng bằng CPĐD loại IIChi tiết tại E-HSMT331m3
5Vữa xi măng C10Chi tiết tại E-HSMT33,665m3
6Bê tông tấm đan C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh356,57m3
7Cốt thép tấm đan các loạiChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh44,934tấn
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn >50kgChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh2.921ck
9Bê tông tấm đan C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh L=3m10,071m3
10Cốt thép tấn đan các loạiChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh L=3m5,791tấn
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh L=3m27ck
12Bê tông móng C16Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố lề (tại vị trí rãnh chịu lực)300,171m3
13Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT/Gia cố lề (tại vị trí rãnh chịu lực)225,128m3
J Cống tròn thoát nước dọc D=1,0m
1Ống cống ly tâm D=1,0mChi tiết tại E-HSMT4.072md
2Bê tông móng cống C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn403,76m3
3Cốt thép móng cống các loạiChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn16,453tấn
4Lắp đặt cấu kiện móng cốngChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn5.047ck
5Đắp cát đầm chặt K90Chi tiết tại E-HSMT203,75m3
6Đắp cát đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT541,106m3
7Bê tông móng C12Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống21,735m3
8Bao tải tẩm nhựa 1 lớpChi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống546,48m2
9Vải tẩm nhựa 1 lớpChi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống292,905m2
10Vữa xi măng C10Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống1,004m3
K Cống dọc hộp Bxh=1x1
1Lắp đặt ống cống hộp 1x1mChi tiết tại E-HSMT622md
2Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT109,472m3
3Bê tông móng C12Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống11,928m3
4Bao tải tẩm nhựa 1lớpChi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống299,904m2
5Vải tẩm nhựa 1 lớpChi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống160,744m2
L Rãnh xả
1Đào đấtChi tiết tại E-HSMT100,175m3
2Đắp đất hoàn trả K95Chi tiết tại E-HSMT51,867m3
3Bê tông hố thu C12 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT10,872m3
4Đệm móng bằng CPĐD loại IIChi tiết tại E-HSMT5,475m3
M Rãnh xả chữ U kích thước B=0,6m
1Bê tông thân rãnh C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT11,364m3
2Cốt thép thân rãnh đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT0,567tấn
3Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT32ck
4Bê tông tấm đan C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh4,27m3
5Cốt thép tấm đan các loạiChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh0,539m3
6Lắp đặt cấu kiện tấm đanChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh35ck
N Cửa xả
1Đào đất hố móngChi tiết tại E-HSMT69,96m3
2Đắp đất hoàn trả K95Chi tiết tại E-HSMT19,2m3
3Bê tông C16 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT18,72m3
4Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT3m3
5Làm và thả rọ đá 2x1x1mChi tiết tại E-HSMT12rọ
O Cửa thu nước/Miệng thu nước
1Bê tông C20Chi tiết tại E-HSMT72,57m3
2Bê tông đệm C8Chi tiết tại E-HSMT27,258m3
3Cốt thép đặt sẵn trong bê tôngChi tiết tại E-HSMT6,442tấn
4Lưới chắn rácChi tiết tại E-HSMT177cái
5Bê tông tấm đan C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan hố thu27,081m3
6Cốt thép tấm đan các loạiChi tiết tại E-HSMT/Tấm đan hố thu6,51tấn
7Bê tông C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Đà giếng (900x900x100)24,957m3
8Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT/Đà giếng (900x900x100)9,49tấn
9Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Đà giếng (900x900x100)177ck
10Bê tông C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Lưỡi giếng2,213m3
11Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT/Lưỡi giếng0,392tấn
12Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Lưỡi giếng177ck
13Bê tông tấm đan C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Máng giếng5,841m3
14Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT/Máng giếng0,772tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Máng giếng177ck
P Cửa thu nước/Thân hố thu
1Bê tông C20 đổ tại chỗ + đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT555,78m3
2Cốt thép hố thu các loạiChi tiết tại E-HSMT38,65tấn
3Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT186,912m3
Q Rãnh cơ
1Bê tông tấm C16Chi tiết tại E-HSMT79,151m3
2Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT3.631ck
3Vữa xi măng C8 chèn mạch và đệmChi tiết tại E-HSMT26,142m3
4Đào rãnh đấtChi tiết tại E-HSMT134,339m3
R Bậc nước
1Bê tông bậc nước C12Chi tiết tại E-HSMT168,492m3
2Đào rãnhChi tiết tại E-HSMT312,14m3
3Đắp đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT116,52m3
4Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT14,136m3
5Đá hộc xếp khan miết mạchChi tiết tại E-HSMT33,11m3
S Rãnh đỉnh Bê tông lắp ghép
1Bê tông tấm C16Chi tiết tại E-HSMT32,879m3
2Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT1.342ck
3Bê tông đáy rãnh C12Chi tiết tại E-HSMT11,743m3
4Vữa xi măng C8Chi tiết tại E-HSMT12,749m3
5Đào rãnh đấtChi tiết tại E-HSMT483,12m3
T Cống thoát nước ngang/Cống tròn D=1.00m (cống giữ nguyên)
1Bê tông nâng thành hố thuChi tiết tại E-HSMT1,92m3
2Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT0,03tấn
U Cống thoát nước ngang/Cống tròn D=1.0m (cống thay mới)
1Phá dỡ kết cấu gạch, đáChi tiết tại E-HSMT44,153m3
2Phá dỡ kết cấu Bê tôngChi tiết tại E-HSMT5,362m3
3Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT369,692m3
4Đắp đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT220,002m3
5Đá hộc xếp khan không miết mạchChi tiết tại E-HSMT13,328m3
6Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT22,492m3
7Bê tông ống cống C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.0m8,75m3
8Cốt thép ống cống đúc sẵn các loạiChi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.0m0,926tấn
9Lắp đặt ống cống D=1m, dài 1mChi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.0m25ck
10Bê tông móng cống đúc sắnChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn7,6m3
11Cốt thép móng cống các loạiChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn0,309tấn
12Lắp đặt móng bê tôngChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn20ck
13Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống và ốp mái C12Chi tiết tại E-HSMT128,3406m3
14Vữa xi măng mối nối + đệm C10Chi tiết tại E-HSMT1,261m3
15Quét nhựa đường nóng 2 lớpChi tiết tại E-HSMT28,26m2
V Cống thoát nước ngang/Cống tròn D=1.5m (cống thay mới)
1Phá dỡ kết cấu Bê tôngChi tiết tại E-HSMT16,48m3
2Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT290,51m3
3Đắp đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT192,87m3
4Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT8,86m3
5Bê tông ống cống C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.5m10,08m3
6Cốt thép ống cống đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.5m0,939tấn
7Lắp đặt ống cống D=1,5m, dài 1,0mChi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.5m14đ.ống
8Bê tông móng, tường đầu, tường cánh, sân cống+ốp mái C12Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống50,02m3
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpChi tiết tại E-HSMT/Móng cống78,26m2
10Bê tông móng C12Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống0,273m3
11Bao tải tẩm nhựa 1lớpChi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống6,864m2
12Vải tẩm nhựa 1 lớpChi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống3,679m2
W Cống thoát nước ngang/Cống bản
1Phá dỡ kết cấu Bê tôngChi tiết tại E-HSMT42,451m3
2Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT648,819m3
3Đắp đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT1.163,795m3
4Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT20,305m3
5Bê tông C12 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT48,241m3
6Bê tông C16 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT221,121m3
7Bê tông móng C20 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT6,297m3
8Bê tông móng C25 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT13,271m3
9BT tường C30 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT9,689m3
10Bê tông tấm đan C30 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Bản vượt, tấm bản17,244m3
11Cốt thép tấm đan các loạiChi tiết tại E-HSMT/Bản vượt, tấm bản5,675tấn
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Bản vượt, tấm bản10ck
X Cống thoát nước ngang/Cống hộp BxH=1x1
1Phá dỡ kết cấu gạch, đáChi tiết tại E-HSMT76,359m3
2Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đàoChi tiết tại E-HSMT75,34m3
3Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT964,313m3
4Đắp đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT706,675m3
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpChi tiết tại E-HSMT262,04m2
6Đá hộc xếp khan không miết mạchChi tiết tại E-HSMT3,906m3
7Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT41,333m3
8Bê tông ống cống C25 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Đốt cống51,94m3
9Cốt thép ống đúc sẵn các loạiChi tiết tại E-HSMT/Đốt cống9,521tấn
10BT tường C25 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Đốt cống3,403m3
11Lắp đặt ống cống hộp 1x1, dài 1mChi tiết tại E-HSMT/Đốt cống52ck
12Lắp đặt ống cống hộp 1,25x1,25 dài 1mChi tiết tại E-HSMT/Đốt cống2ck
13Bê tông móng cống C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn12,332m3
14Cốt thép móng cống các loạiChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn0,88tấn
15Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn41ck
16Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống C12 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn239,585m3
17Bê tông C12Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống0,798m3
18Bao tải tẩm nhựa 1lớpChi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống20,064m2
19Vải tẩm nhựa 1 lớpChi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống10,754m2
20Bê tông bản giảm tải C25 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Bản giám tải13,464m3
21Cốt thép bản giảm tải các loạiChi tiết tại E-HSMT/Bản giám tải2,045tấn
22Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Bản giám tải59ck
23Vữa xi măng C10Chi tiết tại E-HSMT1,801m3
Y Cống thoát nước ngang/Cống hộp BxH=2x2
1Phá dỡ kết cấu gạch, đáChi tiết tại E-HSMT25,526m3
2Phá dỡ kết cấu Bê tôngChi tiết tại E-HSMT61,767m3
3Đào hố móngChi tiết tại E-HSMT1.460,983m3
4Đắp đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT1.048,214m3
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpChi tiết tại E-HSMT405,36m2
6Đá hộc xếp khan không miết mạchChi tiết tại E-HSMT12,09m3
7Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT59,526m3
8Bê tông ống cống C25 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống125,92m3
9Cốt thép ống cống các loạiChi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống17,16tấn
10Lắp đặt ống cống hộp 2x2, dài 1mChi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống53ck
11Bê tông móng cống C20 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn10,45m3
12Cốt thép móng cống các loạiChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn0,567tấn
13Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn19ck
14Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống C12 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn294,666m3
15Bê tông mối nối C12Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống7,35m3
16Cốt thép mối nối các loạiChi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống0,332tấn
17Bê tông bản giảm tải C25 đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Bản giảm tải3,96m3
18Cốt thép bản giảm tải các loạiChi tiết tại E-HSMT/Bản giảm tải0,603tấn
19Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Bản giảm tải8ck
20Vữa xi măng C10Chi tiết tại E-HSMT/Bản giảm tải4,843m3
Z Cống thoát nước ngang/Hố ga
1Bê tông hố ga C20 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT7,06m3
2Cốt thép hố ga các loạiChi tiết tại E-HSMT2,85tấn
3Bê tông hố ga C12 đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT98,162m3
AA Bó vỉa hè
1Bê tông đúc sẵn C20Chi tiết tại E-HSMT151,045m3
2Vữa xi măng C8Chi tiết tại E-HSMT25,174m3
3Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT150,077m3
4Lắp đặt bó vỉaChi tiết tại E-HSMT4.841,2m
AB Tấm đan rãnh (0,5x0,25x0,05)m
1Bê tông tấm BT C20Chi tiết tại E-HSMT51,415m3
2Vữa xi măng C8Chi tiết tại E-HSMT20,566m3
3Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT133,679m3
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn ≤25kgChi tiết tại E-HSMT8.226ck
AC Vỉa hè
1Bê tông 12MPa lát gạch vỉa hèChi tiết tại E-HSMT2.112,535m3
2Vữa xi măng 8MPaChi tiết tại E-HSMT211,253m3
3Lát gạch Terazzo dày 3cmChi tiết tại E-HSMT21.125,348m2
AD Bó hè
1Xây bó hè, hố trồng cây gạch, VXM M100Chi tiết tại E-HSMT103,346m3
2Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT25,837m3
AE Hố trồng cây
1Xây bó hè, hố trồng cây gạch, VXM M100Chi tiết tại E-HSMT0,39m3
AF AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường dẻo nhiệt PQ dày 2mmChi tiết tại E-HSMT/Vạch sơn3.842,833m2
2Sơn giảm tốc dày 6mmChi tiết tại E-HSMT/Vạch sơn283,821m2
3Biển báo tròn D900mmChi tiết tại E-HSMT/Biển báo4cái
4Biển báo tam giác A900mmChi tiết tại E-HSMT/Biển báo131cái
5Biển báo chữ nhật + vuôngChi tiết tại E-HSMT/Biển báo30cái
6Cột KmChi tiết tại E-HSMT7cột
7Cọc HChi tiết tại E-HSMT63cọc
8Cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT253cọc
9Hộ lan mềmChi tiết tại E-HSMT1.794m
10Đinh phản quangChi tiết tại E-HSMT36viên
11Gương cầu lồi D800mmChi tiết tại E-HSMT2cái
AG TƯỜNG CHẮN BTCT CỌC KHOAN NHỒI
1Bê tông tường chắn C30Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn286,814m3
2Cốt thép tường chắn các loạiChi tiết tại E-HSMT/Tường chắn46,304tấn
3Bê tông gờ chắn C30Chi tiết tại E-HSMT/Gờ chắn67,462m3
4Cốt thép gờ chắn các loạiChi tiết tại E-HSMT/Gờ chắn8,553tấn
5Bê tông bản chuyển tiếp C30Chi tiết tại E-HSMT/Bản chuyển tiếp 1m11,976m3
6Cốt thép bản chuyển tiếpChi tiết tại E-HSMT/Bản chuyển tiếp 1m1,243tấn
7Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT/Bản chuyển tiếp 1m31tấm
8Bê tông bản dẫn C30Chi tiết tại E-HSMT/Bản dẫn6,794m3
9Cốt thép bản dẫnChi tiết tại E-HSMT/Bản dẫn0,936tấn
10Cấp phối đá dăm loại 1 đệmChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác22,348m3
11Vữa xi măng C30 Khe nối bản dẫnChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác0,389m3
12Chèn bitumChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác0,328m3
13Lót giấy dầuChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác407,95m2
14Gỗ dán chèn kheChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác4,666m2
15Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác11,04m2
16Ống nhựa PVC D50 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác25,8m
17Bê tông C16 tứ nónChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác2,059m3
18Thoát nướcChi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác22bộ
19Chốt thép D32, L=1m mạ kẽmChi tiết tại E-HSMT/Chốt thép tường chắn0,416tấn
20Cọc khoan nhồi (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi328m
21Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi30,449tấn
22Bê tông cọc khoan nhồi C30Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi274,06m3
23Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChi tiết tại E-HSMT/Thí nghiệm cọc khoan nhồi18mặt cắt
24Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcChi tiết tại E-HSMT/Thí nghiệm cọc khoan nhồi1cọc
25Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT/Thí nghiệm cọc khoan nhồi1lần thí nghiệm/cọc
AH GIA CỐ XỬ LÝ MÁI ĐẤT
1Khoan lỗ D42 để cắm neoChi tiết tại E-HSMT237,8md
2Cung cấp và lắp đặt thép neo D25 dài 4.3mChi tiết tại E-HSMT58cái
3Bơm vữa M300Chi tiết tại E-HSMT0,213m3
4Đóng thép neo D16, L=1,0mChi tiết tại E-HSMT199,2md
5Cung cấp và lắp dựng lưới chống xói bề mặtChi tiết tại E-HSMT1.279,52m2
6Cung cấp và lắp đặt kéo căng cáp biên lướiChi tiết tại E-HSMT116,96md
7Cung cấp và lắp đặt tấm đế neoChi tiết tại E-HSMT58md
8Khóa cápChi tiết tại E-HSMT12cái
9Khóa cáp chữ U cho cáp D8Chi tiết tại E-HSMT336cái
10Lắp khóa móc lướiChi tiết tại E-HSMT348bộ
AI XỬ LÝ GIA CỐ MÁI ĐÁ
1Khoan lỗ D76 để cắm neoChi tiết tại E-HSMT1.968,5md
2Cung cấp và lắp đặt thép neo D32 dài 3,3mChi tiết tại E-HSMT635cái
3Cung cấp và lắp đặt tấm đế neoChi tiết tại E-HSMT635cái
4Bơm vữa M300Chi tiết tại E-HSMT7,347m3
5Rải lưới sức kháng cao (khoảng cách cáp thép gia cường 30cm)Chi tiết tại E-HSMT3.433,5m2
6Cung cấp và lắp đặt kéo căng cáp biên lướiChi tiết tại E-HSMT401,13md
7Cung cấp và lắp đặt thảm sơ dừaChi tiết tại E-HSMT3.433,5m2
8Khóa cápChi tiết tại E-HSMT168cái
9Thiết bị liên kết các tấm lướiChi tiết tại E-HSMT7.530cái
10Khóa cáp chữ U cho cáp D8Chi tiết tại E-HSMT2.560cái
11Lắp khóa móc lướiChi tiết tại E-HSMT10.258bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,24%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82331E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III trở lên; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh) không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 136,7 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 96 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 21 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 136,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 96 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 21 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Ngoài ra, Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị phải chứng minh đã hoàn thành thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị có giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh được tính nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý :Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh nêu cụ thể tại Chương III E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 136.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)77
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)55
3 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 6 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
5 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
6 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)33
7 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)33
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)33
9 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
3 Cần cẩu các loại (≥16T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
4 Cần cẩu các loại (≥6T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
5 Ô tô vận chuyển (≥10T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)10
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
7 Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)5
8 Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
9 Máy ủi (≥110CV) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
10 Máy san ≥ 110CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
11 Máy lu rung ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)8
12 Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
13 Máy rải BTN ≥ 130CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
14 Lu bánh thép ≥ 6T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
15 Lu bánh thép ≥ 12T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
16 Máy lu rung bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥12T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
17 Lu bánh lốp ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
18 Lu bánh lốp ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
19 Thiết bị sơn tự động Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
20 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->