Gói thầu: Gói thầu XL7: Xây dựng đoạn Km52+3,4 - Km59+00
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959473-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL7: Xây dựng đoạn Km52+3,4 - Km59+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-25 17:59:00 đến ngày 2021-10-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,733,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,734,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82331E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III trở lên; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh) không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 136,7 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 96 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 21 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 136,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 96 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 21 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Ngoài ra, Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị phải chứng minh đã hoàn thành thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị có giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh được tính nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý :Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh nêu cụ thể tại Chương III E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 136.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu các loại (≥16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu các loại (≥6T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận chuyển (≥10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi (≥110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải BTN ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lu bánh thép ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Lu bánh thép ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy lu rung bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Thiết bị sơn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL7: Xây dựng đoạn Km52+3,4 - Km59+00 Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL8A đoạn Km37 – Km85+300, tỉnh Hà Tĩnh 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của EHSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >40% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.734.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 45A, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT | 10.758,55 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường các loại (đào cấp, đào đất nền đường….) | Chi tiết tại E-HSMT | 34.599,753 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp 4 | Chi tiết tại E-HSMT | 44.955,823 | m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường và rãnh | Chi tiết tại E-HSMT | 18.855,673 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường và rãnh đá cấp 4 | Chi tiết tại E-HSMT | 2.729,18 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 621,035 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 437,547 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Chi tiết tại E-HSMT | 2.883,277 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầm chặt K ≥ 95 | Chi tiết tại E-HSMT | 32.658,045 | m3 |
| 10 | Đắp đất đầm chặt K ≥ 98 | Chi tiết tại E-HSMT | 6.011,727 | m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Trồng cỏ | Chi tiết tại E-HSMT | 7.924,526 | m2 |
| 2 | Bê tông C16 tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm ốp Bê tông 16MPa | 153,3 | m3 |
| 3 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm ốp Bê tông 16MPa | 3,833 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm ốp các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm ốp Bê tông 16MPa | 8,355 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm ốp Bê tông 16MPa | 7.665 | ck |
| 6 | Bê tông C12 ốp mái | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm ốp Bê tông 16MPa | 8,256 | m3 |
| 7 | BT C16 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Sườn bê tông 20x20, 16MPa | 76,663 | m3 |
| 8 | Cốt thép sườn bê tông các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Sườn bê tông 20x20, 16MPa | 11,819 | tấn |
| 9 | Bê tông chân khay C12 | Chi tiết tại E-HSMT/Chân khay | 150,604 | m3 |
| 10 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT/Chân khay | 16,43 | m3 |
| 11 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chi tiết tại E-HSMT/Chân khay | 622,795 | m3 |
| 12 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT/Chân khay | 163,677 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/m | Chi tiết tại E-HSMT/Chân khay | 2.751,355 | m2 |
| 14 | Đắp chân khay bằng đá tận dụng | Chi tiết tại E-HSMT/Chân khay | 383,839 | m3 |
| 15 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Chân khay | 27,333 | m3 |
| 16 | Gia cố BTXM C12 trên mặt đường hiện trạng | Chi tiết tại E-HSMT | 13,425 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT | 40.383,407 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,4kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 | Chi tiết tại E-HSMT | 103.926,477 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 8cm | Chi tiết tại E-HSMT | 29.026,288 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT | 40.383,407 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 1,2lít/m2 bằng nhựa lỏng MC | Chi tiết tại E-HSMT | 37.258,212 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường BTN C19 dày trung bình 6,21cm | Chi tiết tại E-HSMT | 1.949,549 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT | 7.893,361 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 7.455,353 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 dày 24cm | Chi tiết tại E-HSMT | 182,375 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 37,995 | m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 1.190,84 | m2 |
| D | Mặt đường giao/Mặt đường KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT | 2.898,811 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,4kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 | Chi tiết tại E-HSMT | 2.715,8 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1,2lít/m2 bằng nhựa lỏng MC | Chi tiết tại E-HSMT | 613,75 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT | 92,063 | m3 |
| E | Mặt đường giao/Mặt đường KC5 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, dày | Chi tiết tại E-HSMT | 353,948 | m3 |
| 2 | Giấy dầu cách ly | Chi tiết tại E-HSMT | 1.415,79 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Chi tiết tại E-HSMT | 267,286 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường đầm chặt K98 | Chi tiết tại E-HSMT | 166,467 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 9,856 | m3 |
| F | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xử lý hư hỏng | Chi tiết tại E-HSMT | 988,133 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II (hoàn trả) | Chi tiết tại E-HSMT | 204,825 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I (hoàn trả) | Chi tiết tại E-HSMT | 783,308 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1,2lít/m2 bằng nhựa lỏng MC (hoàn trả) | Chi tiết tại E-HSMT | 2.904,452 | m2 |
| G | Rãnh dọc hình thang BT lắp ghép 0,4x0,4x0,4 | |||
| 1 | Bê tông tấm C16 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 228,057 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 10.860 | ck |
| 3 | Bê tông đáy rãnh và hố thu, bậc nước C12 | Chi tiết tại E-HSMT | 94,303 | m3 |
| 4 | Bê tông C16 gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 279,641 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT | 271,055 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng C8 đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 89,594 | m3 |
| H | Rãnh dọc hở KT 0,5x0,5 đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh C16 | Chi tiết tại E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT | 2,08 | m3 |
| I | Rãnh dọc hộp B=0,6m | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 1.027,532 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh hộp các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 52,669 | tấn |
| 3 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 2.976 | ck |
| 4 | Đệm móng bằng CPĐD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 331 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng C10 | Chi tiết tại E-HSMT | 33,665 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh | 356,57 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh | 44,934 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn >50kg | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh | 2.921 | ck |
| 9 | Bê tông tấm đan C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh L=3m | 10,071 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấn đan các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh L=3m | 5,791 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh L=3m | 27 | ck |
| 12 | Bê tông móng C16 | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố lề (tại vị trí rãnh chịu lực) | 300,171 | m3 |
| 13 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố lề (tại vị trí rãnh chịu lực) | 225,128 | m3 |
| J | Cống tròn thoát nước dọc D=1,0m | |||
| 1 | Ống cống ly tâm D=1,0m | Chi tiết tại E-HSMT | 4.072 | md |
| 2 | Bê tông móng cống C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 403,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng cống các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 16,453 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện móng cống | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 5.047 | ck |
| 5 | Đắp cát đầm chặt K90 | Chi tiết tại E-HSMT | 203,75 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 541,106 | m3 |
| 7 | Bê tông móng C12 | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 21,735 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 546,48 | m2 |
| 9 | Vải tẩm nhựa 1 lớp | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 292,905 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng C10 | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 1,004 | m3 |
| K | Cống dọc hộp Bxh=1x1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống hộp 1x1m | Chi tiết tại E-HSMT | 622 | md |
| 2 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 109,472 | m3 |
| 3 | Bê tông móng C12 | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 11,928 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa 1lớp | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 299,904 | m2 |
| 5 | Vải tẩm nhựa 1 lớp | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 160,744 | m2 |
| L | Rãnh xả | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT | 100,175 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 51,867 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu C12 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 10,872 | m3 |
| 4 | Đệm móng bằng CPĐD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 5,475 | m3 |
| M | Rãnh xả chữ U kích thước B=0,6m | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 11,364 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | ck |
| 4 | Bê tông tấm đan C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh | 4,27 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh | 0,539 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan nắp rãnh | 35 | ck |
| N | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 69,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 3 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | rọ |
| O | Cửa thu nước/Miệng thu nước | |||
| 1 | Bê tông C20 | Chi tiết tại E-HSMT | 72,57 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C8 | Chi tiết tại E-HSMT | 27,258 | m3 |
| 3 | Cốt thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 6,442 | tấn |
| 4 | Lưới chắn rác | Chi tiết tại E-HSMT | 177 | cái |
| 5 | Bê tông tấm đan C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan hố thu | 27,081 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Tấm đan hố thu | 6,51 | tấn |
| 7 | Bê tông C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Đà giếng (900x900x100) | 24,957 | m3 |
| 8 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Đà giếng (900x900x100) | 9,49 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Đà giếng (900x900x100) | 177 | ck |
| 10 | Bê tông C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Lưỡi giếng | 2,213 | m3 |
| 11 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Lưỡi giếng | 0,392 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Lưỡi giếng | 177 | ck |
| 13 | Bê tông tấm đan C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Máng giếng | 5,841 | m3 |
| 14 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Máng giếng | 0,772 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Máng giếng | 177 | ck |
| P | Cửa thu nước/Thân hố thu | |||
| 1 | Bê tông C20 đổ tại chỗ + đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 555,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 38,65 | tấn |
| 3 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 186,912 | m3 |
| Q | Rãnh cơ | |||
| 1 | Bê tông tấm C16 | Chi tiết tại E-HSMT | 79,151 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 3.631 | ck |
| 3 | Vữa xi măng C8 chèn mạch và đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 26,142 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất | Chi tiết tại E-HSMT | 134,339 | m3 |
| R | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông bậc nước C12 | Chi tiết tại E-HSMT | 168,492 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Chi tiết tại E-HSMT | 312,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 116,52 | m3 |
| 4 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 14,136 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan miết mạch | Chi tiết tại E-HSMT | 33,11 | m3 |
| S | Rãnh đỉnh Bê tông lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm C16 | Chi tiết tại E-HSMT | 32,879 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 1.342 | ck |
| 3 | Bê tông đáy rãnh C12 | Chi tiết tại E-HSMT | 11,743 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng C8 | Chi tiết tại E-HSMT | 12,749 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất | Chi tiết tại E-HSMT | 483,12 | m3 |
| T | Cống thoát nước ngang/Cống tròn D=1.00m (cống giữ nguyên) | |||
| 1 | Bê tông nâng thành hố thu | Chi tiết tại E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| U | Cống thoát nước ngang/Cống tròn D=1.0m (cống thay mới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Chi tiết tại E-HSMT | 44,153 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu Bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 5,362 | m3 |
| 3 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 369,692 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 220,002 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan không miết mạch | Chi tiết tại E-HSMT | 13,328 | m3 |
| 6 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 22,492 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.0m | 8,75 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống đúc sẵn các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.0m | 0,926 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống cống D=1m, dài 1m | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.0m | 25 | ck |
| 10 | Bê tông móng cống đúc sắn | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 7,6 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng cống các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 0,309 | tấn |
| 12 | Lắp đặt móng bê tông | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 20 | ck |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống và ốp mái C12 | Chi tiết tại E-HSMT | 128,3406 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng mối nối + đệm C10 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,261 | m3 |
| 15 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết tại E-HSMT | 28,26 | m2 |
| V | Cống thoát nước ngang/Cống tròn D=1.5m (cống thay mới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 16,48 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 290,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 192,87 | m3 |
| 4 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 8,86 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.5m | 10,08 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.5m | 0,939 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống cống D=1,5m, dài 1,0m | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống D=1.5m | 14 | đ.ống |
| 8 | Bê tông móng, tường đầu, tường cánh, sân cống+ốp mái C12 | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống | 50,02 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống | 78,26 | m2 |
| 10 | Bê tông móng C12 | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 0,273 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa 1lớp | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 6,864 | m2 |
| 12 | Vải tẩm nhựa 1 lớp | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 3,679 | m2 |
| W | Cống thoát nước ngang/Cống bản | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu Bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 42,451 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 648,819 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 1.163,795 | m3 |
| 4 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 20,305 | m3 |
| 5 | Bê tông C12 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 48,241 | m3 |
| 6 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 221,121 | m3 |
| 7 | Bê tông móng C20 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 6,297 | m3 |
| 8 | Bê tông móng C25 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 13,271 | m3 |
| 9 | BT tường C30 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 9,689 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan C30 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Bản vượt, tấm bản | 17,244 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Bản vượt, tấm bản | 5,675 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Bản vượt, tấm bản | 10 | ck |
| X | Cống thoát nước ngang/Cống hộp BxH=1x1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Chi tiết tại E-HSMT | 76,359 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT bằng máy đào | Chi tiết tại E-HSMT | 75,34 | m3 |
| 3 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 964,313 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 706,675 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết tại E-HSMT | 262,04 | m2 |
| 6 | Đá hộc xếp khan không miết mạch | Chi tiết tại E-HSMT | 3,906 | m3 |
| 7 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 41,333 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống C25 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt cống | 51,94 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống đúc sẵn các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt cống | 9,521 | tấn |
| 10 | BT tường C25 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt cống | 3,403 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống hộp 1x1, dài 1m | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt cống | 52 | ck |
| 12 | Lắp đặt ống cống hộp 1,25x1,25 dài 1m | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt cống | 2 | ck |
| 13 | Bê tông móng cống C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 12,332 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng cống các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 0,88 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 41 | ck |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống C12 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 239,585 | m3 |
| 17 | Bê tông C12 | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 0,798 | m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa 1lớp | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 20,064 | m2 |
| 19 | Vải tẩm nhựa 1 lớp | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 10,754 | m2 |
| 20 | Bê tông bản giảm tải C25 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Bản giám tải | 13,464 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản giảm tải các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Bản giám tải | 2,045 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Bản giám tải | 59 | ck |
| 23 | Vữa xi măng C10 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,801 | m3 |
| Y | Cống thoát nước ngang/Cống hộp BxH=2x2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Chi tiết tại E-HSMT | 25,526 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu Bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 61,767 | m3 |
| 3 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 1.460,983 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chi tiết tại E-HSMT | 1.048,214 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết tại E-HSMT | 405,36 | m2 |
| 6 | Đá hộc xếp khan không miết mạch | Chi tiết tại E-HSMT | 12,09 | m3 |
| 7 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 59,526 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống C25 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống | 125,92 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống | 17,16 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống cống hộp 2x2, dài 1m | Chi tiết tại E-HSMT/Đốt ống cống | 53 | ck |
| 11 | Bê tông móng cống C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 10,45 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng cống các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 0,567 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 19 | ck |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống C12 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Móng cống đúc sẵn | 294,666 | m3 |
| 15 | Bê tông mối nối C12 | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 7,35 | m3 |
| 16 | Cốt thép mối nối các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Mối nối ống cống | 0,332 | tấn |
| 17 | Bê tông bản giảm tải C25 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Bản giảm tải | 3,96 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Bản giảm tải | 0,603 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Bản giảm tải | 8 | ck |
| 20 | Vữa xi măng C10 | Chi tiết tại E-HSMT/Bản giảm tải | 4,843 | m3 |
| Z | Cống thoát nước ngang/Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga C20 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 3 | Bê tông hố ga C12 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 98,162 | m3 |
| AA | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn C20 | Chi tiết tại E-HSMT | 151,045 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng C8 | Chi tiết tại E-HSMT | 25,174 | m3 |
| 3 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 150,077 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết tại E-HSMT | 4.841,2 | m |
| AB | Tấm đan rãnh (0,5x0,25x0,05)m | |||
| 1 | Bê tông tấm BT C20 | Chi tiết tại E-HSMT | 51,415 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng C8 | Chi tiết tại E-HSMT | 20,566 | m3 |
| 3 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 133,679 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn ≤25kg | Chi tiết tại E-HSMT | 8.226 | ck |
| AC | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông 12MPa lát gạch vỉa hè | Chi tiết tại E-HSMT | 2.112,535 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng 8MPa | Chi tiết tại E-HSMT | 211,253 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo dày 3cm | Chi tiết tại E-HSMT | 21.125,348 | m2 |
| AD | Bó hè | |||
| 1 | Xây bó hè, hố trồng cây gạch, VXM M100 | Chi tiết tại E-HSMT | 103,346 | m3 |
| 2 | Đệm móng bằng CPDD loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 25,837 | m3 |
| AE | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây bó hè, hố trồng cây gạch, VXM M100 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,39 | m3 |
| AF | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt PQ dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT/Vạch sơn | 3.842,833 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc dày 6mm | Chi tiết tại E-HSMT/Vạch sơn | 283,821 | m2 |
| 3 | Biển báo tròn D900mm | Chi tiết tại E-HSMT/Biển báo | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác A900mm | Chi tiết tại E-HSMT/Biển báo | 131 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật + vuông | Chi tiết tại E-HSMT/Biển báo | 30 | cái |
| 6 | Cột Km | Chi tiết tại E-HSMT | 7 | cột |
| 7 | Cọc H | Chi tiết tại E-HSMT | 63 | cọc |
| 8 | Cọc tiêu | Chi tiết tại E-HSMT | 253 | cọc |
| 9 | Hộ lan mềm | Chi tiết tại E-HSMT | 1.794 | m |
| 10 | Đinh phản quang | Chi tiết tại E-HSMT | 36 | viên |
| 11 | Gương cầu lồi D800mm | Chi tiết tại E-HSMT | 2 | cái |
| AG | TƯỜNG CHẮN BTCT CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Bê tông tường chắn C30 | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn | 286,814 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường chắn các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn | 46,304 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn C30 | Chi tiết tại E-HSMT/Gờ chắn | 67,462 | m3 |
| 4 | Cốt thép gờ chắn các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Gờ chắn | 8,553 | tấn |
| 5 | Bê tông bản chuyển tiếp C30 | Chi tiết tại E-HSMT/Bản chuyển tiếp 1m | 11,976 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản chuyển tiếp | Chi tiết tại E-HSMT/Bản chuyển tiếp 1m | 1,243 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Bản chuyển tiếp 1m | 31 | tấm |
| 8 | Bê tông bản dẫn C30 | Chi tiết tại E-HSMT/Bản dẫn | 6,794 | m3 |
| 9 | Cốt thép bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT/Bản dẫn | 0,936 | tấn |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 đệm | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác | 22,348 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng C30 Khe nối bản dẫn | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác | 0,389 | m3 |
| 12 | Chèn bitum | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác | 0,328 | m3 |
| 13 | Lót giấy dầu | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác | 407,95 | m2 |
| 14 | Gỗ dán chèn khe | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác | 4,666 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác | 11,04 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D50 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác | 25,8 | m |
| 17 | Bê tông C16 tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác | 2,059 | m3 |
| 18 | Thoát nước | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu khác | 22 | bộ |
| 19 | Chốt thép D32, L=1m mạ kẽm | Chi tiết tại E-HSMT/Chốt thép tường chắn | 0,416 | tấn |
| 20 | Cọc khoan nhồi (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại) | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi | 328 | m |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi | 30,449 | tấn |
| 22 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi | 274,06 | m3 |
| 23 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chi tiết tại E-HSMT/Thí nghiệm cọc khoan nhồi | 18 | mặt cắt |
| 24 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Chi tiết tại E-HSMT/Thí nghiệm cọc khoan nhồi | 1 | cọc |
| 25 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chi tiết tại E-HSMT/Thí nghiệm cọc khoan nhồi | 1 | lần thí nghiệm/cọc |
| AH | GIA CỐ XỬ LÝ MÁI ĐẤT | |||
| 1 | Khoan lỗ D42 để cắm neo | Chi tiết tại E-HSMT | 237,8 | md |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép neo D25 dài 4.3m | Chi tiết tại E-HSMT | 58 | cái |
| 3 | Bơm vữa M300 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 4 | Đóng thép neo D16, L=1,0m | Chi tiết tại E-HSMT | 199,2 | md |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng lưới chống xói bề mặt | Chi tiết tại E-HSMT | 1.279,52 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt kéo căng cáp biên lưới | Chi tiết tại E-HSMT | 116,96 | md |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tấm đế neo | Chi tiết tại E-HSMT | 58 | md |
| 8 | Khóa cáp | Chi tiết tại E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Khóa cáp chữ U cho cáp D8 | Chi tiết tại E-HSMT | 336 | cái |
| 10 | Lắp khóa móc lưới | Chi tiết tại E-HSMT | 348 | bộ |
| AI | XỬ LÝ GIA CỐ MÁI ĐÁ | |||
| 1 | Khoan lỗ D76 để cắm neo | Chi tiết tại E-HSMT | 1.968,5 | md |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép neo D32 dài 3,3m | Chi tiết tại E-HSMT | 635 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tấm đế neo | Chi tiết tại E-HSMT | 635 | cái |
| 4 | Bơm vữa M300 | Chi tiết tại E-HSMT | 7,347 | m3 |
| 5 | Rải lưới sức kháng cao (khoảng cách cáp thép gia cường 30cm) | Chi tiết tại E-HSMT | 3.433,5 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt kéo căng cáp biên lưới | Chi tiết tại E-HSMT | 401,13 | md |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thảm sơ dừa | Chi tiết tại E-HSMT | 3.433,5 | m2 |
| 8 | Khóa cáp | Chi tiết tại E-HSMT | 168 | cái |
| 9 | Thiết bị liên kết các tấm lưới | Chi tiết tại E-HSMT | 7.530 | cái |
| 10 | Khóa cáp chữ U cho cáp D8 | Chi tiết tại E-HSMT | 2.560 | cái |
| 11 | Lắp khóa móc lưới | Chi tiết tại E-HSMT | 10.258 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,24% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82331E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.279E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III trở lên; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh) không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 136,7 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 96 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 21 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 136,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của mỗi gói thầu ≥ 96 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 21 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.+ Ngoài ra, Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị phải chứng minh đã hoàn thành thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị có giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh được tính nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý :Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh nêu cụ thể tại Chương III E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 136.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 7 | 7 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 3 | Cần cẩu các loại (≥16T) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 4 | Cần cẩu các loại (≥6T) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 5 | Ô tô vận chuyển (≥10T) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 10 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 7 | Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 |
| 8 | Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 9 | Máy ủi (≥110CV) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 10 | Máy san ≥ 110CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 11 | Máy lu rung ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 8 |
| 12 | Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 13 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 14 | Lu bánh thép ≥ 6T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 15 | Lu bánh thép ≥ 12T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 16 | Máy lu rung bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥12T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 17 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 18 | Lu bánh lốp ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 19 | Thiết bị sơn tự động | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi