Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 21:02:00 đến ngày 2021-10-22 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,015,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhât 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Nho Quan (giai đoạn II) 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sở Y tế Ninh Bình;
Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại: 02293.871.099
Fax: 02293.874.221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 Fax: 02293.871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khu nhà B 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thay mới | Chương V, E-HSMT | 253,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa thay phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 62,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 123,249 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 334,0917 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp | Chương V, E-HSMT | 390,15 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 43,714 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 3.957,1162 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.155,1741 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 150,8138 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 150,8138 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Vận chuyển tiếp 2km) | Chương V, E-HSMT | 150,8138 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 4,5263 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.190,5142 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 90,797 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.037,5469 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 117,6272 | m2 |
| 17 | Vệ sinh nền | Chương V, E-HSMT | 43,2693 | m2 |
| 18 | Chống thấm bằng vật liệu composite lưới thuỷ tinh mác 300 | Chương V, E-HSMT | 43,2693 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 275,8874 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 73,2011 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2.684,517 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 528,03 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 43,714 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Chương V, E-HSMT | 3,15 | m2 |
| 26 | Mua cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 239,3 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bao gồm bản lề và khóa cửa) | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (Bao gồm bản lề và khóa cửa) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (Bao gồm bản lề và khóa cửa) | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 301,94 | m2 |
| 31 | Mua vách kính bằng nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 33 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 239,66 | kg |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V, E-HSMT | 1,1222 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa inox | Chương V, E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 36 | Mua inox 304 làm lan can | Chương V, E-HSMT | 260,79 | kg |
| 37 | Gia công lan can inox(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V, E-HSMT | 0,2608 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, E-HSMT | 25,569 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.237,2591 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.190,5142 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho tháng thứ nhất) | Chương V, E-HSMT | 13,3188 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho tháng tiếp theo) | Chương V, E-HSMT | 13,3188 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 78 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 53 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 128 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 800x400x200mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 module | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x120mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.450 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.256 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V, E-HSMT | 420 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 3.450 | m |
| 71 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Sư ốp chân kim | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,62 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 79 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 93 | Lắp đặt van phao điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V, E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 95 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 115 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 91 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Chương V, E-HSMT | 89 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mm | Chương V, E-HSMT | 86 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 132 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D110mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| B | Cải tạo nhà khám bệnh (nhà C) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V, E-HSMT | 266,585 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 154,738 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 691,4559 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp | Chương V, E-HSMT | 390,87 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 118,598 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 2.772,7456 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 736,6834 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 141,1116 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 141,1116 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Vận chuyển tiếp 2km) | Chương V, E-HSMT | 141,1116 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.012,3156 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 79,8456 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 631,0546 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 61,4832 | m2 |
| 15 | Vệ sinh nền | Chương V, E-HSMT | 89,0668 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Láng lớp 1) | Chương V, E-HSMT | 37,681 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(Láng lớp 2) | Chương V, E-HSMT | 37,681 | m2 |
| 18 | Chống thấm bằng vật liệu composite lưới thuỷ tinh mác 300 | Chương V, E-HSMT | 51,3858 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 641,0112 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 56,1447 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1.722,47 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 390,87 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 50,046 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 33,1488 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,1223 | m3 |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Chương V, E-HSMT | 20,8152 | m2 |
| 29 | Khung bàn chậu rửa inox KT 1640x600mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Chương V, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 31 | Mua cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 237,645 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 237,645 | m2 |
| 33 | Mua vách kính bằng nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 35 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 399,81 | kg |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V, E-HSMT | 1,1222 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa inox | Chương V, E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 38 | Mua inox 304 làm lan can | Chương V, E-HSMT | 179,66 | kg |
| 39 | Gia công lan can inox(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V, E-HSMT | 0,1797 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, E-HSMT | 32,816 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 772,3834 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.012,3156 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho tháng thứ nhất) | Chương V, E-HSMT | 9,36 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho tháng tiếp theo) | Chương V, E-HSMT | 9,36 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 50 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 82 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 module | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 970 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 645 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 1.204 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Sư ốp chân kim | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,62 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 77 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt van phao điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 30m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông, ĐK 40mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D110mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| C | Cải tạo khoa cấp cứu, khoa nhi (nhà D) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thay mới | Chương V, E-HSMT | 409,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa thay phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 391,68 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 249,227 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 25,4685 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 25,4685 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Vận chuyển tiếp 2km) | Chương V, E-HSMT | 25,4685 | m3 |
| 7 | Mua cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 392,58 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bao gồm bản lề và khóa cửa) | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Bao gồm bản lề và khóa cửa) | Chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (Bao gồm bản lề và khóa cửa) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (Bao gồm bản lề và khóa cửa) | Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (Bao gồm bản lề và khóa cửa) | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Thay kính vách sảnh chính | Chương V, E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 784,26 | m2 |
| 15 | Mua vách kính bằng nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly(Bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 282,347 | m2 |
| 18 | Vệ sinh nền | Chương V, E-HSMT | 239,8502 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng vật liệu composite lưới thuỷ tinh mác 300 | Chương V, E-HSMT | 239,8502 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4-8 Module | Chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4 module | Chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 201 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 3.832 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| D | Cải tạo tầng 2 khu nhà cầu + khoa chống nhiễm khuẩn | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính | Chương V, E-HSMT | 91,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 73,1432 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 163,5324 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 132,4392 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mái | Chương V, E-HSMT | 38,952 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Vận chuyển tiếp 2km) | Chương V, E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 62,0724 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 49,716 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 51,744 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 68,2192 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 64,22 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 73,1432 | m2 |
| 15 | Chống thấm bằng vật liệu composite lưới thuỷ tinh mác 300 | Chương V, E-HSMT | 44,72 | m2 |
| 16 | Mua cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 17 | Mua vách kính bằng nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 89,05 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 91,69 | m2 |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 0,5346 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 0,5346 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V, E-HSMT | 0,5346 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,3602 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,346 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2078 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1722 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 10,3822 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,9203 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 56,5928 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 23,136 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 18,7168 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 9,275 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 23,46 | m2 |
| 24 | Láng granitô tam cấp | Chương V, E-HSMT | 5,2485 | m2 |
| 25 | Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly(Bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 10,39 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa | Chương V, E-HSMT | 7,96 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,8263 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,2175 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 12,8752 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 53,732 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 56,5928 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 51,1278 | m2 |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,7773 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,1531 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,4594 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,2708 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,9002 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,78 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,568 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm 0,450kw | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắcco, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắcco, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| F | Nhà bơm + đường ống cấp nước pccc | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,303 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,622 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,008 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 3,307 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 42,696 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,926 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 7,01 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 38,385 | m2 |
| 31 | Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 20,072 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 60,754 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 44,927 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V, E-HSMT | 14,442 | m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính dán dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 36 | Mua hoa sắt INOX | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 38 | Aptomat 3 pha 75A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 57,36 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(Vận chuyển tiếp 4km) | Chương V, E-HSMT | 0,574 | 100m3/1km |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ dầu | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Máy bơm bù áp | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| G | Sân bê tông, bồn cây | |||
| 1 | Đắp đá mạt | Chương V, E-HSMT | 4,894 | 100m3 |
| 2 | Mua đá mạt lót nền sân | Chương V, E-HSMT | 587,274 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 489,395 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V, E-HSMT | 195,758 | 10m |
| 5 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 1.957,58 | m |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 11,751 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 25,852 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 408,479 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 559,56 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 408,479 | m2 |
| 11 | Đắp đất mầu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 342,03 | m3 |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 342,03 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V, E-HSMT | 30,5995 | m3 |
| 2 | Vệ sinh rãnh nước | Chương V, E-HSMT | 40,344 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 70,9435 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 70,9435 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V, E-HSMT | 70,9435 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 15,0467 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 136,788 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 30,5995 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 1,6527 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 3,7698 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, E-HSMT | 529 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,1 tỷ VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhât 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh kèm theo”- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 14kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 9 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 0,6kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi