Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng hệ thống cống thoát nước (cống tạm) đường 23 8, phường 8, thành phố Bạc Liêu (đoạn từ tòa nhà Công ty Đăng Phong đến đường vào khu công nghiệp Trà Kha) dọc theo hiện trạng tuyến đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211012131-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng hệ thống cống thoát nước (cống tạm) đường 23 8, phường 8, thành phố Bạc Liêu (đoạn từ tòa nhà Công ty Đăng Phong đến đường vào khu công nghiệp Trà Kha) dọc theo hiện trạng tuyến đường
Số hiệu KHLCNT 20211011863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư sự nghiệp môi trường năm 2020 (Theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 20:57:00 đến ngày 2021-10-22 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,179,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (thi công hệ thống cống thoát nước bằng BTCT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (có hạng mục: xây dựng hệ thống cống thoát nước bằng BTCT); 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5,0T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây dựng hệ thống cống thoát nước (cống tạm) đường 23 8, phường 8, thành phố Bạc Liêu (đoạn từ tòa nhà Công ty Đăng Phong đến đường vào khu công nghiệp Trà Kha) dọc theo hiện trạng tuyến đường
Xây dựng hệ thống cống thoát nước (cống tạm) đường 23/8, phường 8, thành phố Bạc Liêu (đoạn từ tòa nhà Công ty Đăng Phong đến đường vào khu công nghiệp Trà Kha) dọc theo hiện trạng tuyến đường
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kết dư sự nghiệp môi trường năm 2020 (Theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Xây Dựng Thái Thịnh, địa chỉ: Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sông Mã, địa chỉ: Phường Phú Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Tư vấn lập E -HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu,địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. - Đơn vị thẩm định E HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Lêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 20, đường Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3953374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng đất hố ga, cống, rãnh chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,243100m3
2Đắp đất trả lại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,121100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,121100m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m ngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3. Gia cố hố ga, móng qua đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt270,591100m
5Đắp cát lót đầu cừ bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,029m3
6Bê tông hố ga, móng cống qua đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,029m3
7Bê tông hố ga, móng cống qua đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 . Hố ga và móng cống qua đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34,544m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng hố ga, cống qua đường, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,28tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga, cống qua đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,898100m2
10Bê tông tường hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45,302m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,052tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường hố ga, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,216100m2
13Bê tông dầm đỡ hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,276m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ hố ga, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,218tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ hố ga, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,934tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,354tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,354tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,856100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,449m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép = 8mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,313tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép = 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép = 12mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,084tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,725tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,725tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,55100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nắp hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt146cấu kiện
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt196,158m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đáy rãnh, đường kính = 08mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,389tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đáy rãnh, đường kính = 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,871tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,206100m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tường rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt373,805m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tường rãnh, đường kính = 08mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,789tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tường rãnh, đường kính = 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,222tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tường rãnh, đường kính = 12mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,713tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tường rãnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60,014100m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt124,265m3
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp rãnh, đường kính = 08mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,631tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp rãnh, đường kính = 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,283tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp rãnh, đường kính = 12mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,06tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,146100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu rãnh thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt912cấu kiện
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nắp rãnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt912cấu kiện
43Nối rãnh bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng M150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt912mối nối
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,25đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20mối nối
46Bê tông lót gờ bó vỉa sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt78,643m3
47Bê tông gờ bó vỉa sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt208,583m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,866100m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Đoạn hoàn trả vỉa hè hiện trạng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,2m2
50Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm (Đoạn hoàn trả vỉa hè hiện trạng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,2m2
51Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (Vỉa hè hiện trạng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,546m3
52Cắt ống bê tông D1200, rãnh bê tông đấu nối hố gaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,217100m
53Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bù vênh cát phạm vi tái lặp mặt đường)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,273100m3
54Rải vải địa kỹ thuật phạm vi tái lặp mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,365100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 dày 14cm, K>=0,98Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,191100m3
56Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,365100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (thi công hệ thống cống thoát nước bằng BTCT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (có hạng mục: xây dựng hệ thống cống thoát nước bằng BTCT); 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng)51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng).51
3 Đội trưởng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc, có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5,0T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào ≥ 0,5m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ủi ≥ 108CV (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm ≥ 6T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 6T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->