Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn Chủ đầu tư huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 20:53:00 đến ngày 2021-10-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,904,974,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công công trình tu bổ di tích còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Số lượng kỹ sư xây dựng các chuyên ngành trực tiếp phụ trách giám sát, thi công công trình phải phù hợp với đề xuất của Nhà thầu và đáp ứng yêu cầu tối thiểu:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ xây dựng công trình tu bổ di tích).+ 01 Kiến trúc sư (có chứng chỉ xây dựng công trình tu bổ di tích). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nhân công xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng nghề tốt nghiệp tại các trường đào tạo nghề chính quy.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào(xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông > 250l, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa >80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Các thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ Đình Thượng, xã Thanh Trù 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn Chủ đầu tư huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Chứng Chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng lĩnh vực công trình tu bổ di tích hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Trù
Địa chỉ: Xã Thanh Trù, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Trù Địa chỉ: Xã Thanh Trù, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Trù Địa chỉ: Xã Thanh Trù, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC - KH Thành phố Vĩnh Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SẮP LỄ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III- ( M 90%) - ( Hệ số mở thành 1,2) | 0,5335 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (NC10%) - ( Hệ số mở thành 1,2) | 0,0593 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 2,8827 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,1344 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cột | 0,0829 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3776 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3581 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | 2,4869 | m3 | |
| 10 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,98 | m3 | |
| 11 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày | 4,4492 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà giằng móng tường | 0,2498 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,104 | tấn | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2132 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 3,0998 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5334 | 100m3 | |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,2148 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0344 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3024 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,052 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 11,3137 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 1,2523 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2358 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,9901 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 7,8324 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,6286 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,3564 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 6,2861 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 51,426 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 51,426 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 62,8612 | m2 | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | 1,1801 | m3 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | 137,5054 | m2 | |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 143,796 | m | |
| 19 | Hoa văn đầu con chồng nhất+chồng nhị+đầu cột | 24 | con | |
| 20 | Cửa sổ hoa văn chữ Thọ | 2 | cái | |
| 21 | Sơn giả gỗ mái nhà và cột nhà | 200,36 | m2 | |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M50 | 61,374 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 3,2593 | m3 | |
| 24 | Lát nền gạch men mầu đỏ kích thước gạch | 32,5932 | m2 | |
| 25 | Bậc bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,6996 | m3 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,42 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,7812 | m2 | |
| 28 | Cửa đi 4 cánh Nghiến | 10,6949 | m2 | |
| 29 | Vách Nghiến | 9,9301 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 10,6949 | m2 cấu kiện | |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 10 | Hộp điện tổng | 1 | cái | |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | 0,8928 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km bằng ô tô - 5,0T | 89,28 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | 5,6887 | 100m3 | |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ 2 nhà lợp tôn tạm+ bốc xếp, vận chuyển ra khỏi công trình | 50,6055 | m2 | |
| F | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 23,4934 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km bằng ô tô - 5,0T | 23,4934 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng - Cấp đất III - 90% máy ( Hệ số mở thành 1,2) | 0,4629 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III - NC10% ( Hệ số mở thành 1,2) | 5,143 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 4,5014 | m3 | |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 21,878 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0816 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột | 0,0352 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0075 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 5,5488 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 0,1936 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | 0,1942 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0342 | tấn | |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0631 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 2,5043 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cổng | 0,169 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0226 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,1212 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 3,7171 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 8,2223 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 6,7409 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn mái cổng, mái tường | 0,1855 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép mái cổng, mái tường đường kính cốt thép | 0,0662 | tấn | |
| 25 | Bê tông mái cổng, mái tường, đá 1x2, mác 200 | 1,4564 | m3 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 18,55 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 167,1759 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58,984 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 210 | m | |
| 30 | Gạch gốm trang trí tường rào | 24 | viên | |
| 31 | Hoa văn đỉnh trụ cổng (Phượng...) | 4 | con | |
| 32 | Hoa văn trang trí cổng khác | 4 | con | |
| 33 | Chữ thọ +Hoa văn trang trí mặt tường rào | 5 | cái | |
| 34 | Gia công lắp đặt cổng inox 304 | 242,53 | Kg | |
| 35 | Lắp dựng cánh cổng | 15,635 | m2 | |
| 36 | Bản lề cối | 3 | bộ | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 244,7 | m2 | |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M50 | 29,9876 | m2 | |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,0345 | m3 | |
| 40 | Bậc bằng Đá đẽo, (Tương đương đá thanh hóa) | 1,1464 | m3 | |
| G | Sân đình | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 37,108 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50 | 325,85 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 45,23 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn đá xanh ( Tương đương đá Thanh Hóa) tiết diện đá 30x60x4cm, vữa XM M50 | 45,23 | m2 | |
| 5 | Bó bồn cây đá xanh (Tương đương đá thanh hóa) | 11,2 | m | |
| H | Rãnh thoát nước sinh hoạt L=32m | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất C2 | 12,0064 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,816 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | 25,6 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,1203 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8-10 mm | 0,1885 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,792 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 32 | 1cấu kiện | |
| I | NHÀ PHỤ- BẾP | |||
| J | NHÀ PHỤ | |||
| 1 | Đào móng (M 90%)- Cấp đất III | 0,3981 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng (TC 10%), đất cấp III | 2,4479 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 1,9757 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 2,1519 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,072 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột | 0,2233 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1032 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,18 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 4,48 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 1,8652 | m3 | |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,5895 | m3 | |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,9782 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1769 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1948 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 1,9461 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,1611 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0258 | tấn | |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2268 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 1,539 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 9,2008 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | 0,6731 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1693 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,7005 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 4,4724 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | 0,392 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,2376 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 3,92 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 37,968 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 39,024 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 39,2 | m2 | |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | 1,0261 | m3 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | 86,8672 | m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | 81,6 | m | |
| 35 | Hoa văn đầu con chồng nhất+chồng nhị+đầu cột | 24 | con | |
| 36 | Cửa sổ hoa văn chữ Thọ | 1 | cái | |
| 37 | Sơn giả mái nhà và cột nhà | 142,06 | m2 | |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M50 | 36,736 | m2 | |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 2,5584 | m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50 | 25,584 | m2 | |
| 41 | Bó vỉa bằng bằng Đá đẽo, (Tương đương đá thanh hóa) | 0,4686 | m3 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,24 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,96 | m2 | |
| 44 | Cửa đi 4 cánh nghiến | 6,5805 | m2 | |
| 45 | Khuôn cửa đơn bằng nghiến | 10,52 | md | |
| 46 | Vách nghiến | 7,1695 | m2 | |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 10 | Hộp điện tổng | 1 | cái | |
| L | BẾP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III - (M 90%) ( Hệ số mở thành 1,2) | 0,1192 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III (TC 10%) - ( Hệ số mở thành 1,2) | 1,3247 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,8695 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,2348 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,4997 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0333 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0221 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2897 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,007 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-10 mm | 0,0054 | tấn | |
| 11 | Bê tông đúc sẵn lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0385 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô | 2 | 1cấu kiện | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 4,5597 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 42,06 | m2 | |
| 15 | Xây gạch BTKN 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | 0,755 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 46,601 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 0,0347 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,0255 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2804 | m3 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 3,47 | m2 | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,0343 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0343 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0782 | 100m2 | |
| 24 | Tôn úp nóc | 9,2 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,06 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,071 | m2 | |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 0,7839 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50 | 6,4144 | m2 | |
| 29 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 1,71 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 0,9 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | 2,61 | m2 | |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm | 10 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 10 | m | |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,8m3 | 1 | bể | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,27 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,01 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công công trình tu bổ di tích còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Số lượng kỹ sư xây dựng các chuyên ngành trực tiếp phụ trách giám sát, thi công công trình phải phù hợp với đề xuất của Nhà thầu và đáp ứng yêu cầu tối thiểu:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ xây dựng công trình tu bổ di tích).+ 01 Kiến trúc sư (có chứng chỉ xây dựng công trình tu bổ di tích). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng đội nhân công xây dựng | 5 | Có Bằng nghề tốt nghiệp tại các trường đào tạo nghề chính quy.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào(xúc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông > 250l, | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa >80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Các thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi