Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033400-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211012467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn Chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 20:53:00 đến ngày 2021-10-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,974,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công công trình tu bổ di tích còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Số lượng kỹ sư xây dựng các chuyên ngành trực tiếp phụ trách giám sát, thi công công trình phải phù hợp với đề xuất của Nhà thầu và đáp ứng yêu cầu tối thiểu:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ xây dựng công trình tu bổ di tích).+ 01 Kiến trúc sư (có chứng chỉ xây dựng công trình tu bổ di tích).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội nhân công xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có Bằng nghề tốt nghiệp tại các trường đào tạo nghề chính quy.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào(xúc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông > 250l,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa >80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Các thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo sân, cổng, tường rào và các hạng mục phụ trợ Đình Thượng, xã Thanh Trù
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn Chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù Địa chỉ: Xã Thanh Trù, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù , địa chỉ: Thôn Vị Trù,xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù Địa chỉ: Xã Thanh Trù, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Chứng Chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng lĩnh vực công trình tu bổ di tích hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Trù Địa chỉ: Xã Thanh Trù, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Trù Địa chỉ: Xã Thanh Trù, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Trù Địa chỉ: Xã Thanh Trù, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC - KH Thành phố Vĩnh Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SẮP LỄ
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III- ( M 90%) - ( Hệ số mở thành 1,2)0,5335100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (NC10%) - ( Hệ số mở thành 1,2)0,0593m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1502,8827m3
4Ván khuôn móng0,1344100m2
5Ván khuôn cột0,0829100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3776tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3581tấn
8Bê tông móng M200, đá 1x23,2m3
9Bê tông cột M200, đá 1x22,4869m3
10Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,98m3
11Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày 4,4492m3
12Ván khuôn xà giằng móng tường0,2498100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,104tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2132tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x23,0998m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5334100m3
B Phần thân
1Ván khuôn cột0,2148100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0344tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3024tấn
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,052m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M5011,3137m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng1,2523100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2358tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,9901tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x27,8324m3
10Ván khuôn sàn mái0,6286100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,3564tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x26,2861m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5051,426m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5051,426m2
15Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB3062,8612m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M501,1801m3
17Trát xà dầm, vữa XM M50137,5054m2
18Đắp phào kép, vữa XM mác 100143,796m
19Hoa văn đầu con chồng nhất+chồng nhị+đầu cột24con
20Cửa sổ hoa văn chữ Thọ2cái
21Sơn giả gỗ mái nhà và cột nhà200,36m2
22Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M5061,374m2
23Bê tông nền, M150, đá 1x23,2593m3
24Lát nền gạch men mầu đỏ kích thước gạch 32,5932m2
25Bậc bằng Đá đẽo, đá thanh0,6996m3
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,42m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ251,7812m2
28Cửa đi 4 cánh Nghiến10,6949m2
29Vách Nghiến9,9301m2
30Lắp dựng cửa không có khuôn10,6949m2 cấu kiện
C Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm40m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
8Lắp đặt các ổ cắm đôi3cái
9Lắp đặt quạt trần2cái
10Hộp điện tổng1cái
D SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I0,8928100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km bằng ô tô - 5,0T89,28m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95,6887100m3
E CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH NƯỚC
1Tháo dỡ 2 nhà lợp tôn tạm+ bốc xếp, vận chuyển ra khỏi công trình50,6055m2
F Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá23,4934m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km bằng ô tô - 5,0T23,4934m3
3Đào đất móng - Cấp đất III - 90% máy ( Hệ số mở thành 1,2)0,4629100m3
4Đào đất móng, đất cấp III - NC10% ( Hệ số mở thành 1,2)5,143m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 2x44,5014m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7521,878m3
7Ván khuôn móng cột0,0816100m2
8Ván khuôn cột0,0352100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0075tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,192tấn
11Bê tông móng, M200, đá 1x25,5488m3
12Bê tông cột, M200, đá 1x20,1936m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng tường0,1942100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0342tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0631tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x22,5043m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cổng0,169100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0226tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,1212tấn
20Bê tông cột, M200, đá 1x23,7171m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M508,2223m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M506,7409m3
23Ván khuôn mái cổng, mái tường0,1855100m2
24Cốt thép mái cổng, mái tường đường kính cốt thép 0,0662tấn
25Bê tông mái cổng, mái tường, đá 1x2, mác 2001,4564m3
26Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB3018,55m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50167,1759m2
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7558,984m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 100210m
30Gạch gốm trang trí tường rào24viên
31Hoa văn đỉnh trụ cổng (Phượng...)4con
32Hoa văn trang trí cổng khác4con
33Chữ thọ +Hoa văn trang trí mặt tường rào5cái
34Gia công lắp đặt cổng inox 304242,53Kg
35Lắp dựng cánh cổng15,635m2
36Bản lề cối3bộ
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ244,7m2
38Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 50viên/m2, vữa XM M5029,9876m2
39Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22 bậc tam cấp, vữa XM mác 751,0345m3
40Bậc bằng Đá đẽo, (Tương đương đá thanh hóa)1,1464m3
G Sân đình
1Bê tông nền, M200, đá 1x237,108m3
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50325,85m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10045,23m2
4Lát nền, sàn đá xanh ( Tương đương đá Thanh Hóa) tiết diện đá 30x60x4cm, vữa XM M5045,23m2
5Bó bồn cây đá xanh (Tương đương đá thanh hóa)11,2m
H Rãnh thoát nước sinh hoạt L=32m
1Đào rãnh thoát nước, đất C212,0064m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x22,88m3
3Xây gạch BTKN đặc 6x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,816m3
4Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M7525,6m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,1203100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8-10 mm0,1885tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2001,792m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn321cấu kiện
I NHÀ PHỤ- BẾP
J NHÀ PHỤ
1Đào móng (M 90%)- Cấp đất III0,3981100m3
2Đào đất móng (TC 10%), đất cấp III2,4479m3
3Đào móng cột, trụ, đất cấp III1,9757m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x62,1519m3
5Ván khuôn móng cột0,072100m2
6Ván khuôn cột0,2233100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1032tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,18tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x24,48m3
10Bê tông cột, M200, đá 1x21,8652m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,5895m3
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,9782m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,1769100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,087tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1948tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x21,9461m3
17Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,1611100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0258tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2268tấn
20Bê tông cột, đá 1x2, mác 2001,539m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M509,2008m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng0,6731100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1693tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,7005tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x24,4724m3
26Ván khuôn sàn mái0,392100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,2376tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x23,92m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5037,968m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5039,024m2
31Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB3039,2m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M501,0261m3
33Trát xà dầm, vữa XM M5086,8672m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M5081,6m
35Hoa văn đầu con chồng nhất+chồng nhị+đầu cột24con
36Cửa sổ hoa văn chữ Thọ1cái
37Sơn giả mái nhà và cột nhà142,06m2
38Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M5036,736m2
39Bê tông nền, M150, đá 1x22,5584m3
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M5025,584m2
41Bó vỉa bằng bằng Đá đẽo, (Tương đương đá thanh hóa)0,4686m3
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,24m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,96m2
44Cửa đi 4 cánh nghiến6,5805m2
45Khuôn cửa đơn bằng nghiến10,52md
46Vách nghiến7,1695m2
K Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm40m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
8Lắp đặt các ổ cắm đôi2cái
9Lắp đặt quạt trần1cái
10Hộp điện tổng1cái
L BẾP
1Đào móng - Cấp đất III - (M 90%) ( Hệ số mở thành 1,2)0,1192100m3
2Đào đất móng, đất cấp III (TC 10%) - ( Hệ số mở thành 1,2)1,3247m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,8695m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,2348m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,4997m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,0333100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0221tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,2897m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô0,007100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-10 mm0,0054tấn
11Bê tông đúc sẵn lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0385m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô21cấu kiện
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M504,5597m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5042,06m2
15Xây gạch BTKN 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 500,755m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5046,601m2
17Ván khuôn sàn mái0,0347100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,0255tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x20,2804m3
20Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB303,47m2
21Gia công xà gồ thép0,0343tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,0343tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0782100m2
24Tôn úp nóc9,2m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ42,06m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,071m2
27Bê tông nền, M150, đá 1x20,7839m3
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M506,4144m2
29Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ1,71m2
30Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ0,9m2
31Lắp dựng cửa nhôm hệ2,61m2
M Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm10m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10m
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,8m31bể
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm0,27100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm0,01100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm9cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm1cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công công trình tu bổ di tích còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Số lượng kỹ sư xây dựng các chuyên ngành trực tiếp phụ trách giám sát, thi công công trình phải phù hợp với đề xuất của Nhà thầu và đáp ứng yêu cầu tối thiểu:+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ xây dựng công trình tu bổ di tích).+ 01 Kiến trúc sư (có chứng chỉ xây dựng công trình tu bổ di tích).31
3 Đội trưởng đội nhân công xây dựng 5 Có Bằng nghề tốt nghiệp tại các trường đào tạo nghề chính quy.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
4 Đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
7 Máy hàn Hoạt động tốt1
8 Máy đào(xúc) Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông > 250l, Hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa >80l Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
12 Các thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->