Gói thầu: Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc cho học viên và giảng viên thực hiện bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên phổ thông cốt cán và cấp chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034007-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc cho học viên và giảng viên thực hiện bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên phổ thông cốt cán và cấp chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20211033866
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 21:19:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 782,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp dịch vụ, phục vụ, thay thế sản phẩm không đạt yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động-CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động do các cơ quan thuộc Bộ Lao động Thương binh và Xã hội cấp.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc cho học viên và giảng viên thực hiện bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên phổ thông cốt cán và cấp chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng thường xuyên
Chương trình phát triển các trường sư phạm để nâng cao năng lực đội giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông (ETEP) - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38352020;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38352020;


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp;
E-CDNT 10.2(c)
+ Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước (và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu).
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 12 tháng .
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38352020;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng ETEP Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38352020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Túi tài liệu giảng viên400túiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
2Túi tài liệu học viên8.000túiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
3Bao thư10.000cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
4băng keo 2 mặt 1f2600cuộnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
5Băng keo 2 mặt 3f600cuộnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
6Băng keo giấy 2F42.000cuộnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
7Băng keo simily 5p600cuộnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
8Băng keo trong 3f600cuộnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
9Băng keo trong 2F4300cuộnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
10Băng keo trong 4F7300cuộnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
11Băng keo đục 4F7*80y300cuộnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
12Kim bấm 10 Plus300hộpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
13Bìa trình ký đơn A4 XanhDương300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
14Bìa trình ký đôi A4300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
15Bút 027300câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
16Bao thư A4 trắng300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
17Bìa còng 2F5300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
18Bìa còng 3F5300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
19Bìa còng 5F300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
20Bìa còng 7F300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
21Giấy bìa màu A3300xấpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
22Bìa kiếng A4 D300xấpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
23Bìa kiếng A3 D300xấpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
24Bìa 3 dây giấy 7F300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
25Bìa 3 dây giấy 10F300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
26Bìa 3 dây giấy 15F300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
27Xóa kéo Plus mini300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
28Xóa kéo Plus lớn300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
29Gôm Pentel300cụcTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
30Hồ khô Double A300chaiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
31Thước WinQ 15cm300câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
32Thước WinQ 20cm300câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
33Thước WinQ 30cm300câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
34Bút xóa TL CP05300câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
35Bút xóa TL CP02300câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
36Bấm kim No 10300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
37Bìa 1 nút A4300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
38Bìa 1 nút F4300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
39Bìa còng 10f300cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
40Bìa lỗ thường300xấpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
41Bút 036300câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
42Bút chì bấm 77705300câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
43Bút dạ quang300câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
44Bút lông bảng4.000câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
45Bút lông dầu200câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
46Bút màu200hộpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
47Bút bic đỏ8.000câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
48Bút bic xanh8.000câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
49Bút trình chiếu10cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
50Dây thun6bịchTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
51Decal A4300xấpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
52Giấy A020.000tờTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
53Giấy A4 Doubl A 701.500reamTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
54Giấy A3 Doubl A 70120reamTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
55Giấy bìa màu A4800xấpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
56Giấy A4 Doubl A 8052reamTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
57Giấy ford A4160.000tờTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
58Giấy note pronoti 3x33.200xấpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
59Giấy sticker hình vuông3.200xấpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
60Hồ dán864chaiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
61Kéo800câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
62Kệ mica 3 tầng40cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
63Kệ xéo40cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
64Kim kẹp C62400hộpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
65Màu sáp420hộpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
66Mực in 49A40hộpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
67Pin 3A200viênTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
68Pin Maxcell 9V200viênTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
69Phấn trắng399hộpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
70Phấn màu200hộpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
71Phần thưởng7.500phầnTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
72Thẻ đeo BTC-Giảng viên500cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
73Thẻ đeo học viên8.000cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
74Máy tính Flexio CAL-01S50cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
75Bút chì HB FO-GP011.900câyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
76Kẹp giấy 25mm FO-PAC013.500hộpTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
77Gỡ kim FO-STR02199cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
78Bấm lỗ FO-PU01217cáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
79USB Kingston 32GB60CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp dịch vụ, phục vụ, thay thế sản phẩm không đạt yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động-CMND/CCCD22
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động do các cơ quan thuộc Bộ Lao động Thương binh và Xã hội cấp.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->