Gói thầu: Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc cho học viên và giảng viên thực hiện bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên phổ thông cốt cán và cấp chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng thường xuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc cho học viên và giảng viên thực hiện bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên phổ thông cốt cán và cấp chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033866 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 21:19:00 đến ngày 2021-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp dịch vụ, phục vụ, thay thế sản phẩm không đạt yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động-CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động do các cơ quan thuộc Bộ Lao động Thương binh và Xã hội cấp.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc cho học viên và giảng viên thực hiện bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên phổ thông cốt cán và cấp chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng thường xuyên Chương trình phát triển các trường sư phạm để nâng cao năng lực đội giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông (ETEP) - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp; |
| E-CDNT 10.2(c) | + Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước (và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 12 tháng . |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38352020; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38352020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng ETEP Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; số điện thoại: (028) 38352020 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi tài liệu giảng viên | 400 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Túi tài liệu học viên | 8.000 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Bao thư | 10.000 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | băng keo 2 mặt 1f2 | 600 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt 3f | 600 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Băng keo giấy 2F4 | 2.000 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Băng keo simily 5p | 600 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Băng keo trong 3f | 600 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Băng keo trong 2F4 | 300 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Băng keo trong 4F7 | 300 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Băng keo đục 4F7*80y | 300 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Kim bấm 10 Plus | 300 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Bìa trình ký đơn A4 XanhDương | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Bìa trình ký đôi A4 | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Bút 027 | 300 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Bao thư A4 trắng | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Bìa còng 2F5 | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Bìa còng 3F5 | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Bìa còng 5F | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Bìa còng 7F | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Giấy bìa màu A3 | 300 | xấp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bìa kiếng A4 D | 300 | xấp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Bìa kiếng A3 D | 300 | xấp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Bìa 3 dây giấy 7F | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Bìa 3 dây giấy 10F | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Bìa 3 dây giấy 15F | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Xóa kéo Plus mini | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Xóa kéo Plus lớn | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Gôm Pentel | 300 | cục | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Hồ khô Double A | 300 | chai | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Thước WinQ 15cm | 300 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Thước WinQ 20cm | 300 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Thước WinQ 30cm | 300 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Bút xóa TL CP05 | 300 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Bút xóa TL CP02 | 300 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Bấm kim No 10 | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Bìa 1 nút A4 | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Bìa 1 nút F4 | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Bìa còng 10f | 300 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Bìa lỗ thường | 300 | xấp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Bút 036 | 300 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Bút chì bấm 77705 | 300 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Bút dạ quang | 300 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Bút lông bảng | 4.000 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Bút lông dầu | 200 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Bút màu | 200 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Bút bic đỏ | 8.000 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Bút bic xanh | 8.000 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Bút trình chiếu | 10 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Dây thun | 6 | bịch | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Decal A4 | 300 | xấp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Giấy A0 | 20.000 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Giấy A4 Doubl A 70 | 1.500 | ream | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Giấy A3 Doubl A 70 | 120 | ream | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Giấy bìa màu A4 | 800 | xấp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Giấy A4 Doubl A 80 | 52 | ream | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Giấy ford A4 | 160.000 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Giấy note pronoti 3x3 | 3.200 | xấp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Giấy sticker hình vuông | 3.200 | xấp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Hồ dán | 864 | chai | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Kéo | 800 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Kệ mica 3 tầng | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Kệ xéo | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Kim kẹp C62 | 400 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Màu sáp | 420 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Mực in 49A | 40 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Pin 3A | 200 | viên | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Pin Maxcell 9V | 200 | viên | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Phấn trắng | 399 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Phấn màu | 200 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Phần thưởng | 7.500 | phần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Thẻ đeo BTC-Giảng viên | 500 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Thẻ đeo học viên | 8.000 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Máy tính Flexio CAL-01S | 50 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Bút chì HB FO-GP01 | 1.900 | cây | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Kẹp giấy 25mm FO-PAC01 | 3.500 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Gỡ kim FO-STR02 | 199 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Bấm lỗ FO-PU01 | 217 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | USB Kingston 32GB | 60 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp dịch vụ, phục vụ, thay thế sản phẩm không đạt yêu cầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động-CMND/CCCD | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động do các cơ quan thuộc Bộ Lao động Thương binh và Xã hội cấp.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi