Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 21:29:00 đến ngày 2021-10-22 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,240,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.268.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.536.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh (giai đoạn II) 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sở Y tế Ninh Bình;
Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.871.099
Fax: 02293.874.221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 Fax: 02293.871.890 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 293,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 5,0655 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Chương V-EHSMT | 128,012 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 43,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-EHSMT | 116,4859 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền | Chương V-EHSMT | 0,106 | 100m3 |
| 7 | Xúc phế thải | Chương V-EHSMT | 1,1649 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 12,71 | 10m³/1km |
| B | Nhà dinh dưỡng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 40,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ các lớp sơn, rêu bụi bẩn của mái và sê nô (Vệ sinh mặt mái) | Chương V-EHSMT | 229,718 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-EHSMT | 511,266 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 177,313 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-EHSMT | 131,843 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-EHSMT | 61,0064 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.42mm | Chương V-EHSMT | 172,75 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 243,5088 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 255,81 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 177,313 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 126,005 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 72,953 | m2 |
| 14 | Lát đá granit, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 5,838 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, tường ngoài nhà | Chương V-EHSMT | 229,718 | m2 |
| 16 | Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở quay | Chương V-EHSMT | 20,52 | m2 |
| 17 | Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở quay, 2 cánh mở hất. | Chương V-EHSMT | 9,12 | m2 |
| 18 | Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở quay. | Chương V-EHSMT | 6,48 | m2 |
| 19 | Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 1 cánh mở quay. | Chương V-EHSMT | 4,86 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Bản lề chữ A cho cửa sổ | Chương V-EHSMT | 52 | cái |
| 21 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Bản lề 3D cho cửa đi | Chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 22 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Tay gạt sơn đa điểm | Chương V-EHSMT | 19 | cái |
| 23 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Khóa | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 387,7454 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 288,8866 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộ | Chương V-EHSMT | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W-D260 | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200 | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 module | Chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2 | Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V-EHSMT | 26 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 110 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 185 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 50 | Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30m | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 51 | Van phao điện | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 0,13 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựaPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Bổ sung rọ thu rác mái bằng Inox | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 60 | Xúc phế thải bằng máy đào | Chương V-EHSMT | 0,2415 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 2,42 | 10m³/1km |
| C | Nhà kho dược | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 11,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V-EHSMT | 0,708 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ các lớp sơn, rêu bụi bẩn của mái và sê nô (Vệ sinh mặt mái) | Chương V-EHSMT | 76,9244 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-EHSMT | 269,9638 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 80,7532 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-EHSMT | 70,4668 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-EHSMT | 0,252 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,7865 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,2442 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,0444 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0912 | 100kg |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V-EHSMT | 0,3399 | 100kg |
| 13 | Mua thép hình làm xà gồ | Chương V-EHSMT | 283,388 | kg |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép xà gồ | Chương V-EHSMT | 0,7085 | tấn |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.42mm | Chương V-EHSMT | 108,586 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 92,7015 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 175,762 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 80,753 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 56,4932 | m2 |
| 20 | Lát đá granit, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 13,9736 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, tường ngoài nhà | Chương V-EHSMT | 76,924 | m2 |
| 22 | Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở quay. | Chương V-EHSMT | 3 | m2 |
| 23 | Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở quay, trọn bộ kèm phụ kiện | Chương V-EHSMT | 2,1 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề chữ A cho cửa sổ | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 25 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Bản lề 3D cho cửa đi | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 26 | Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 27 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Khóa | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 387,7454 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 288,8866 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộ | Chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W-D260 | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200 | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 module | Chương V-EHSMT | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2 | Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V-EHSMT | 9 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 150 | m |
| 46 | Xúc phế thải bằng máy đào | Chương V-EHSMT | 0,1067 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 1,07 | 10m³/1km |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 5,47 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ các lớp sơn, rêu bụi bẩn của mái và sê nô (Vệ sinh mặt mái) | Chương V-EHSMT | 20,7624 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-EHSMT | 73,594 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 17,9904 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-EHSMT | 8,6384 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,517 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,1144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,0208 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0477 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V-EHSMT | 0,1772 | 100kg |
| 11 | Mua thép hình làm xà gồ | Chương V-EHSMT | 93,64 | kg |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép xà gồ | Chương V-EHSMT | 0,0936 | tấn |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.42mm | Chương V-EHSMT | 14,526 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 40,362 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 33,232 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V-EHSMT | 17,99 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,6384 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, tường ngoài nhà | Chương V-EHSMT | 20,762 | m2 |
| 19 | Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở trượt. | Chương V-EHSMT | 1,5 | m2 |
| 20 | Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 1cánh mở quay. | Chương V-EHSMT | 1,72 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa đi | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 22 | Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 23 | Phụ kiện cửa nhôm kính: khóa | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 41,6944 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 49,89 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộ | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 14 | m |
| 33 | Xúc phế thải bằng máy đào | Chương V-EHSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 0,25 | 10m³/1km |
| E | Khoa truyền nhiễm | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-EHSMT | 0,653 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-EHSMT | 0,2052 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,4394 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 24,8864 | m2 |
| 5 | Vách kính kết hợp cửa hệ nhôm xingfa, kính dày 6,38mm. | Chương V-EHSMT | 61,566 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Bản lề chữ A cho cửa sổ | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 7 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa đi | Chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 8 | Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểm | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 9 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Khóa | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 24,886 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 0,0858 | 10m³/1km |
| F | Hành lang cầu | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép D90x3 | Chương V-EHSMT | 0,3367 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-EHSMT | 0,6401 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,4751 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Chương V-EHSMT | 0,337 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-EHSMT | 0,64 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,475 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V-EHSMT | 0,7938 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 13,7839 | 1m2 |
| G | Nhà xe bệnh nhân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,5517 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,1589 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 5,517 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,5685 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,2346 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 1,2425 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 13,903 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,3789 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,118 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0269 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,162 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,947 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,1902 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-EHSMT | 1,8507 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-EHSMT | 2,5201 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,9427 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V-EHSMT | 1,851 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-EHSMT | 2,52 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,943 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 28,908 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,295 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1401 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,3876 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,245 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0308 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,147 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,1264 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 168,43 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 134,04 | m2 |
| 31 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 26,16 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-EHSMT | 0,7003 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-EHSMT | 32,4 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V-EHSMT | 1,7555 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 15,1058 | m3 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 168,43 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 160,2 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 207,6848 | m2 |
| 39 | Cửa sắt xếp | Chương V-EHSMT | 7,2 | m2 |
| 40 | Lắp đặt máng inox U300 | Chương V-EHSMT | 45 | m |
| 41 | Cầu chắn rác | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 module | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộ | Chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V-EHSMT | 37 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 12 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V-EHSMT | 59 | m |
| H | Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,6858 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 5,8026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,2827 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | Chương V-EHSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,1415 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 1,4677 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 16,9991 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 12,4819 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0315 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1424 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,7127 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 1,0076 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,1891 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,3907 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0537 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,3878 | tấn |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,7878 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,7823 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,3071 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,7782 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,2066 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,174 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 1,4801 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 13,278 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,1468 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0306 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1118 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,0411 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 24,8789 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,2022 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,8986 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,1119 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,7296 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,73 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V-EHSMT | 1,254 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 9,4565 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 120,415 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 138,883 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 26,1638 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 17,9316 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 93,632 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 83,4548 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 19,7296 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 147,81 | m |
| 47 | Ốp chân tường gạch 120x400mm | Chương V-EHSMT | 4,8456 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-EHSMT | 0,0517 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-EHSMT | 2,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 250,447 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 197,113 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1,8816 | 1m2 |
| 53 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,5245 | m3 |
| 54 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,7867 | m3 |
| 55 | Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V-EHSMT | 2,4 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề chữ A cho cửa sổ | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 57 | Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểm | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 58 | Cửa nhôm cuốn có khe thoáng | Chương V-EHSMT | 41,58 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa cuốn: bộ tời, bộ lưu điện, bộ khóa, tay điều khiển từ xa | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 60 | Cầu chắn rác | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 0,132 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 module | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộ | Chương V-EHSMT | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V-EHSMT | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 49 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 29 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V-EHSMT | 69 | m |
| I | Cổng tường rào | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 3,1041 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,8174 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 3,7181 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 54,125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 3,2044 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,4559 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 3,1246 | tấn |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 17,6244 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 48,0831 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 169,2546 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1.787,2546 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 639,5621 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 716,71 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 978,14 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 2.426,817 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V-EHSMT | 1,6805 | tấn |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương V-EHSMT | 0,2011 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 175,44 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng tường rào hoa săt | Chương V-EHSMT | 1.196,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V-EHSMT | 17,1 | m2 |
| 21 | Bản lề thép | Chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 22 | Bánh xe thép | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 23 | Cầu trang trí đầu trụ | Chương V-EHSMT | 143 | chiếc |
| J | Quầy thuốc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 0,2279 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,7184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,0939 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | Chương V-EHSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0478 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 0,3876 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 5,0823 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,7915 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0466 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,561 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,1221 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0119 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0853 | tấn |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,5808 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,2019 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0408 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,2189 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,3651 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,2835 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,3828 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 3,2086 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0006 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0047 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,0408 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,638 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,726 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,0949 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,0923 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,092 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Chương V-EHSMT | 1,2044 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,6178 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 39,45 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 46,744 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 9,24 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 16,1784 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 38,6508 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 4,753 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Gạch KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 16,1784 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường gạch KT 120x400mm2 | Chương V-EHSMT | 1,9414 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 62,922 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 87,341 | m2 |
| 47 | Cửa đi hệ nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm. | Chương V-EHSMT | 7,59 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa đi | Chương V-EHSMT | 13 | cái |
| 49 | Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 50 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Khóa | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 51 | Cửa nhôm cuốn có khe thoáng | Chương V-EHSMT | 5,52 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa cuốn: bộ tời, bộ lưu điện, bộ khóa, tay điều khiển từ xa | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cầu chắn rác | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-EHSMT | 0,128 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V-EHSMT | 0,024 | 100m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộ | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V-EHSMT | 25 | m |
| K | Nhà phát thuốc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 46,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 159,918 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,375 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Chương V-EHSMT | 34,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-EHSMT | 2,8809 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt mái và sê nô (vệ sinh mặt mái) | Chương V-EHSMT | 139,5302 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-EHSMT | 95,508 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V-EHSMT | 120,7 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V-EHSMT | 17,424 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 37,26 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 87,8388 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-EHSMT | 166,2408 | m2 |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 1,0115 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 5,7957 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V-EHSMT | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | Chương V-EHSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,1304 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 1,1551 | tấn |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 13,1053 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 5,6202 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,015 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0679 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,8174 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-EHSMT | 0,7693 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0335 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,2975 | tấn |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1,5972 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,29 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1327 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,4224 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 2,127 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,7213 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,8609 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 8,2764 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0044 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,026 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 0,2156 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 10,8225 | m3 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V-EHSMT | 237,506 | m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-EHSMT | 0,1203 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-EHSMT | 0,1242 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,0689 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Chương V-EHSMT | 0,12 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-EHSMT | 0,124 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,069 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 25,2911 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Chương V-EHSMT | 1,9268 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 177,8868 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 208,328 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 36,696 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 156,8389 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 37,26 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 13,7172 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 166,241 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 228,864 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 401,863 | m2 |
| 62 | Vách kính, cửa sổ, cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm | Chương V-EHSMT | 86,274 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề chữ A cho cửa sổ | Chương V-EHSMT | 52 | cái |
| 64 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa đi | Chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 65 | Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểm | Chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 66 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Khóa | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-EHSMT | 12 | m2 |
| 68 | Cầu chắn rác | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-EHSMT | 0,165 | 100m |
| 70 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W-D260 | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 70 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 42 | m |
| L | Nhà y tế dự phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 157,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 358,46 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn rêu bụi bẩn của mái và sê nô (vệ sinh mặt mái) | Chương V-EHSMT | 424,134 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V-EHSMT | 34,3668 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-EHSMT | 883,896 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 301,8476 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V-EHSMT | 614,152 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-EHSMT | 173,424 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-EHSMT | 139,524 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 261,2064 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-EHSMT | 409,9261 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-EHSMT | 58,335 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-EHSMT | 24,6724 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền granito | Chương V-EHSMT | 17,532 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V-EHSMT | 7,75 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V-EHSMT | 424,134 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V-EHSMT | 3,5846 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 884,613 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 614,152 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 261,206 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 301,848 | m2 |
| 22 | Quét sơn lót kết dính cho màng Bitum và dán màng chống thấm tự dính dày 1,5mm 02 lớp | Chương V-EHSMT | 26,4973 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 312,948 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 58,335 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 409,926 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V-EHSMT | 17,532 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V-EHSMT | 24,672 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 4,6482 | m2 |
| 29 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Chương V-EHSMT | 5,8125 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1.251,235 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 875,358 | m2 |
| 32 | Vách kính, cửa sổ, cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm | Chương V-EHSMT | 157,54 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề chữ A cho cửa sổ | Chương V-EHSMT | 44 | cái |
| 34 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa đi | Chương V-EHSMT | 132 | cái |
| 35 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Tay gạt sơn đa điểm | Chương V-EHSMT | 52 | cái |
| 36 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Khóa | Chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộ | Chương V-EHSMT | 21 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W-D260 | Chương V-EHSMT | 36 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 51 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200 | Chương V-EHSMT | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 module | Chương V-EHSMT | 10 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-EHSMT | 45 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2 | Chương V-EHSMT | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V-EHSMT | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 640 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 600 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 1,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 121 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 52 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 67 | Máy bơm Q=6m3/h, H=30m | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V-EHSMT | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 11 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 0,8 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 1,65 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 97 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 112 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 19 | cái |
| 90 | Rọ thu rác Inox | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 91 | Xúc phế thải bằng máy đào | Chương V-EHSMT | 0,6419 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 6,42 | 10m³/1km |
| M | Khoa nội - đông y | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 153,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 311,148 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn rêu bụi bẩn của mái và sê nô (vệ sinh mặt mái) | Chương V-EHSMT | 353,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,2609 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-EHSMT | 2,6917 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-EHSMT | 881,938 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V-EHSMT | 890,76 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V-EHSMT | 386,1443 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-EHSMT | 380,9448 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V-EHSMT | 132,996 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-EHSMT | 194,793 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-EHSMT | 521,7064 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-EHSMT | 75,5223 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền granito | Chương V-EHSMT | 42,0244 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền granito | Chương V-EHSMT | 18,129 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V-EHSMT | 19,42 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V-EHSMT | 353,28 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V-EHSMT | 3,1115 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 14,9173 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 1.025,8374 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 386,144 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 380,945 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 890,76 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 521,756 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 327,789 | m2 |
| 26 | Quét sơn lót kết dính cho màng Bitum và dán màng chống thấm tự dính dày 1,5mm 02 lớp | Chương V-EHSMT | 75,522 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Chương V-EHSMT | 75,522 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V-EHSMT | 18,129 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V-EHSMT | 42,024 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 9,437 | m2 |
| 31 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Chương V-EHSMT | 14,565 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 386,144 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1.406,782 | m2 |
| 34 | Vách kính, cửa sổ, cửa đi hệ nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V-EHSMT | 416,244 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề chữ A cho cửa sổ | Chương V-EHSMT | 196 | cái |
| 36 | Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa đi | Chương V-EHSMT | 240 | cái |
| 37 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Tay gạt sơn đa điểm | Chương V-EHSMT | 120 | cái |
| 38 | Phụ kiện cửa nhôm kính: Khóa | Chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộ | Chương V-EHSMT | 42 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W-D260 | Chương V-EHSMT | 50 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 33 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 84 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200 | Chương V-EHSMT | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 module | Chương V-EHSMT | 21 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-EHSMT | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-EHSMT | 97 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2 | Chương V-EHSMT | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V-EHSMT | 230 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 530 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 1.060 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 960 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 1,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 1,8 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 192 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 86 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 70 | Máy bơm Q=6m3/h; H=30m | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V-EHSMT | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 17 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V-EHSMT | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-EHSMT | 0,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 1,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 2,96 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 162 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 224 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 52 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Chương V-EHSMT | 45 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V-EHSMT | 39 | cái |
| 89 | Rọ thu rác Inox | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 90 | Xúc phế thải bằng máy đào | Chương V-EHSMT | 0,7587 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-EHSMT | 7,59 | 10m³/1km |
| N | Khuôn viên bồn hoa cây xanh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-EHSMT | 9,198 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 6,132 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 12,848 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 119,72 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 146 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 119,72 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 10,3 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30 | Chương V-EHSMT | 103 | m2 |
| O | Bể nước (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chương V-EHSMT | 1,2245 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-EHSMT | 1,224 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-EHSMT | 5,5037 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 17,9024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,3801 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,1781 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 2,0103 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 0,9301 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 18,4448 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 161,504 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-EHSMT | 113,832 | m2 |
| 13 | Tôn nắp bể KT 1200x1200 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 14 | Thang sắt xuống bể | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| P | Hạng mục phụ trợ khác | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V-EHSMT | 6,16 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-EHSMT | 20,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền granito | Chương V-EHSMT | 28,665 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền granito | Chương V-EHSMT | 18,872 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V-EHSMT | 28,665 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V-EHSMT | 18,872 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-EHSMT | 37,1472 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 37,147 | m2 |
| 9 | Cổng xếp inox | Chương V-EHSMT | 17 | m |
| 10 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 9000BTU 1 chiều | Chương V-EHSMT | 102 | Chiếc |
| 2 | Tủ Switch 48 cổng | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 3 | Patch panel cat6 24 cổng | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ Switch 12 cổng | Chương V-EHSMT | 16 | bộ |
| 5 | Patch panel cat6 12 cổng | Chương V-EHSMT | 16 | bộ |
| 6 | ổ cắm JACK mạng | Chương V-EHSMT | 90 | cái |
| 7 | Cáp mạng UTP 6E | Chương V-EHSMT | 1.986 | md |
| 8 | Dây nhảy cáp UTP 6E | Chương V-EHSMT | 270 | md |
| 9 | Ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20mm | Chương V-EHSMT | 1.000 | md |
| 10 | Camera thân dài tiêu cự 4mm | Chương V-EHSMT | 36 | chiếc |
| 11 | Bộ chia hình 24 kênh | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ ghi dung lượng 160GB | Chương V-EHSMT | 2 | chiếc |
| 13 | Bàn phím điều khiển | Chương V-EHSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Nguồn vào, nguồn ra | Chương V-EHSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Màn hình 40 inches | Chương V-EHSMT | 4 | chiếc |
| 16 | Cáp tín hiệu RG59/U | Chương V-EHSMT | 2.427 | md |
| 17 | Cáp điện CV/1.5mm2 | Chương V-EHSMT | 748 | md |
| 18 | Ống gen | Chương V-EHSMT | 896 | md |
| 19 | Quạt treo tường | Chương V-EHSMT | 77 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.268.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.536.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 14kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 9 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 0,6kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi