Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034010-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210963370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 21:29:00 đến ngày 2021-10-22 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,240,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.268.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sữa chữa, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Yên Khánh (giai đoạn II)
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.099 Fax: 02293.874.221
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Xuân Hợp. Địa chỉ: Số nhà 88, đường Tân An, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 15 (Km số 2), đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh. Địa chỉ: Số 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thành Phát Group. Địa chỉ: Số 56, ngõ 306, đường Ngô Gia Tự, phố Trung Tự, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.099 Fax: 02293.874.221


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sở Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, đường Kim Đồng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.099 Fax: 02293.874.221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 Fax: 02293.871.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT293,95m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT5,0655tấn
3Tháo dỡ lưới thép B40Chương V-EHSMT128,012m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-EHSMT43,52m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-EHSMT116,4859m3
6Phá dỡ nềnChương V-EHSMT0,106100m3
7Xúc phế thảiChương V-EHSMT1,1649100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT12,7110m³/1km
B Nhà dinh dưỡng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-EHSMT40,98m2
2Cạo bỏ các lớp sơn, rêu bụi bẩn của mái và sê nô (Vệ sinh mặt mái)Chương V-EHSMT229,718m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-EHSMT511,266m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-EHSMT177,313m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-EHSMT131,843m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-EHSMT61,0064m2
7Tháo dỡ chậu rửaChương V-EHSMT3bộ
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.42mmChương V-EHSMT172,75m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-EHSMT243,5088m2
10Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-EHSMT255,81m2
11Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-EHSMT177,313m2
12Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT126,005m2
13Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT72,953m2
14Lát đá granit, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT5,838m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, tường ngoài nhàChương V-EHSMT229,718m2
16Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở quayChương V-EHSMT20,52m2
17Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở quay, 2 cánh mở hất.Chương V-EHSMT9,12m2
18Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở quay.Chương V-EHSMT6,48m2
19Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 1 cánh mở quay.Chương V-EHSMT4,86m2
20Phụ kiện cửa nhôm kính: Bản lề chữ A cho cửa sổChương V-EHSMT52cái
21Phụ kiện cửa nhôm kính: Bản lề 3D cho cửa điChương V-EHSMT18cái
22Phụ kiện cửa nhôm kính: Tay gạt sơn đa điểmChương V-EHSMT19cái
23Phụ kiện cửa nhôm kính: KhóaChương V-EHSMT4cái
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT387,7454m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT288,8866m2
26Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộChương V-EHSMT15bộ
27Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W-D260Chương V-EHSMT4bộ
28Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-EHSMT8cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT18cái
30Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT5cái
31Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200Chương V-EHSMT1hộp
32Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 moduleChương V-EHSMT3hộp
33Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V-EHSMT1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V-EHSMT3cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-EHSMT3cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-EHSMT10cái
37Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2Chương V-EHSMT20m
38Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V-EHSMT26m
39Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-EHSMT110m
40Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-EHSMT185m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-EHSMT150m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT0,16100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT0,09100m
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT8cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT3cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V-EHSMT2cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V-EHSMT1cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V-EHSMT1cái
49Lắp đặt rắc co nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V-EHSMT6cái
50Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30mChương V-EHSMT1cái
51Van phao điệnChương V-EHSMT1cái
52Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V-EHSMT1cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-EHSMT3bộ
54Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-EHSMT1bể
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-EHSMT0,13100m
56Lắp đặt cút nhựaPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-EHSMT5cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-EHSMT2cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-EHSMT0,2100m
59Bổ sung rọ thu rác mái bằng InoxChương V-EHSMT8cái
60Xúc phế thải bằng máy đàoChương V-EHSMT0,2415100m3
61Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT2,4210m³/1km
C Nhà kho dược
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-EHSMT11,1m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-EHSMT0,708tấn
3Cạo bỏ các lớp sơn, rêu bụi bẩn của mái và sê nô (Vệ sinh mặt mái)Chương V-EHSMT76,9244m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-EHSMT269,9638m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-EHSMT80,7532m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-EHSMT70,4668m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-EHSMT0,252m3
8Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT0,7865m3
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V-EHSMT0,2442m3
10Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngChương V-EHSMT0,0444m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-EHSMT0,0912100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V-EHSMT0,3399100kg
13Mua thép hình làm xà gồChương V-EHSMT283,388kg
14Lắp đặt kết cấu thép xà gồChương V-EHSMT0,7085tấn
15Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.42mmChương V-EHSMT108,586m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-EHSMT92,7015m2
17Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-EHSMT175,762m2
18Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-EHSMT80,753m2
19Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT56,4932m2
20Lát đá granit, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT13,9736m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, tường ngoài nhàChương V-EHSMT76,924m2
22Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở quay.Chương V-EHSMT3m2
23Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở quay, trọn bộ kèm phụ kiệnChương V-EHSMT2,1m2
24Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề chữ A cho cửa sổChương V-EHSMT8cái
25Phụ kiện cửa nhôm kính: Bản lề 3D cho cửa điChương V-EHSMT6cái
26Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểmChương V-EHSMT3cái
27Phụ kiện cửa nhôm kính: KhóaChương V-EHSMT1cái
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT387,7454m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT288,8866m2
30Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộChương V-EHSMT8bộ
31Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W-D260Chương V-EHSMT4bộ
32Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-EHSMT5cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT10cái
34Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT4cái
35Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200Chương V-EHSMT1hộp
36Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 moduleChương V-EHSMT2hộp
37Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V-EHSMT1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V-EHSMT2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-EHSMT2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-EHSMT7cái
41Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2Chương V-EHSMT20m
42Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V-EHSMT9m
43Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-EHSMT60m
44Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-EHSMT75m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-EHSMT150m
46Xúc phế thải bằng máy đàoChương V-EHSMT0,1067100m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT1,0710m³/1km
D Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-EHSMT5,47m2
2Cạo bỏ các lớp sơn, rêu bụi bẩn của mái và sê nô (Vệ sinh mặt mái)Chương V-EHSMT20,7624m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-EHSMT73,594m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-EHSMT17,9904m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-EHSMT8,6384m2
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT0,517m3
7Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chương V-EHSMT0,1144m3
8Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngChương V-EHSMT0,0208m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V-EHSMT0,0477100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V-EHSMT0,1772100kg
11Mua thép hình làm xà gồChương V-EHSMT93,64kg
12Lắp đặt kết cấu thép xà gồChương V-EHSMT0,0936tấn
13Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 0.42mmChương V-EHSMT14,526m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-EHSMT40,362m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-EHSMT33,232m2
16Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40Chương V-EHSMT17,99m2
17Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT8,6384m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, tường ngoài nhàChương V-EHSMT20,762m2
19Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 2 cánh mở trượt.Chương V-EHSMT1,5m2
20Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mm. Cửa 1cánh mở quay.Chương V-EHSMT1,72m2
21Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa điChương V-EHSMT3cái
22Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểmChương V-EHSMT2cái
23Phụ kiện cửa nhôm kính: khóaChương V-EHSMT1cái
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT41,6944m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT49,89m2
26Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộChương V-EHSMT2bộ
27Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-EHSMT1cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT2cái
29Lắp đặt quạt treo tườngChương V-EHSMT1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-EHSMT1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-EHSMT25m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-EHSMT14m
33Xúc phế thải bằng máy đàoChương V-EHSMT0,0251100m3
34Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT0,2510m³/1km
E Khoa truyền nhiễm
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-EHSMT0,653m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-EHSMT0,2052m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT2,4394m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT24,8864m2
5Vách kính kết hợp cửa hệ nhôm xingfa, kính dày 6,38mm.Chương V-EHSMT61,566m2
6Phụ kiện cửa nhôm kính: Bản lề chữ A cho cửa sổChương V-EHSMT8cái
7Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa điChương V-EHSMT30cái
8Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểmChương V-EHSMT9cái
9Phụ kiện cửa nhôm kính: KhóaChương V-EHSMT5cái
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT24,886m2
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT0,085810m³/1km
F Hành lang cầu
1Gia công cột bằng thép D90x3Chương V-EHSMT0,3367tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-EHSMT0,6401tấn
3Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT0,4751tấn
4Lắp cột thép các loạiChương V-EHSMT0,337tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-EHSMT0,64tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT0,475tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V-EHSMT0,7938100m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT13,78391m2
G Nhà xe bệnh nhân
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,5517100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,1589100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT5,517m3
4Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,5685100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,2346tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT1,2425tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT13,903m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT6,3789m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,118100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0269tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,162tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,947m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT0,1902100m3
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V-EHSMT1,8507tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-EHSMT2,5201tấn
16Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT0,9427tấn
17Lắp cột thép các loạiChương V-EHSMT1,851tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-EHSMT2,52tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT0,943tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT28,908m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,295100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,1401tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,3876tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT3,245m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,2208100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0308tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,147tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT2,1264m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT168,43m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT134,04m2
31Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT26,16m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-EHSMT0,7003tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-EHSMT32,4m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V-EHSMT1,7555100m2
35Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT15,1058m3
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT168,43m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT160,2m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT207,6848m2
39Cửa sắt xếpChương V-EHSMT7,2m2
40Lắp đặt máng inox U300Chương V-EHSMT45m
41Cầu chắn rácChương V-EHSMT6cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V-EHSMT0,18100m
43Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 moduleChương V-EHSMT1hộp
44Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-EHSMT1cái
45Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộChương V-EHSMT8bộ
46Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-EHSMT2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT6cái
48Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V-EHSMT37m
49Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-EHSMT12m
50Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-EHSMT20m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V-EHSMT59m
H Nhà xe nhân viên
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,6858100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,0936100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT5,8026m3
4Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,2827100m2
5Ván khuôn cổ cộtChương V-EHSMT0,1056100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,1415tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT1,4677tấn
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT16,9991m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT12,4819m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,1038100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0315tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,1424tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,7127m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT1,0076100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT0,1891100m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,3907100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0537tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,3878tấn
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT2,7878m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,7823100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,3071tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,7782tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT6,2066m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,174100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT1,4801tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT13,278m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,1468100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0306tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,1118tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,0411m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT24,8789m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT2,2022m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT6,8986m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT0,1119m3
35Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT0,7296tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT0,73tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V-EHSMT1,254100m2
38Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT9,4565m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT120,415m2
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT138,883m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT26,1638m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT17,9316m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT93,632m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT83,4548m2
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT19,7296m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT147,81m
47Ốp chân tường gạch 120x400mmChương V-EHSMT4,8456m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-EHSMT0,0517tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-EHSMT2,4m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT250,447m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT197,113m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT1,88161m2
53Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT2,5245m3
54Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT3,7867m3
55Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính dày 6,38mmChương V-EHSMT2,4m2
56Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề chữ A cho cửa sổChương V-EHSMT10cái
57Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểmChương V-EHSMT5cái
58Cửa nhôm cuốn có khe thoángChương V-EHSMT41,58m2
59Phụ kiện cửa cuốn: bộ tời, bộ lưu điện, bộ khóa, tay điều khiển từ xaChương V-EHSMT5bộ
60Cầu chắn rácChương V-EHSMT4cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-EHSMT0,132100m
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V-EHSMT0,03100m
63Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 moduleChương V-EHSMT1hộp
64Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-EHSMT1cái
65Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộChương V-EHSMT10bộ
66Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-EHSMT5cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT8cái
68Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V-EHSMT40m
69Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-EHSMT49m
70Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-EHSMT29m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V-EHSMT69m
I Cổng tường rào
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-EHSMT3,1041100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,8174tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT3,7181tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT54,125m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT3,2044100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,4559tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT3,1246tấn
8Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT17,6244m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT48,0831m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT169,2546m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT1.787,2546m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT639,5621m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT716,71m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT978,14m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT2.426,817m2
16Gia công hoa sắt tường ràoChương V-EHSMT1,6805tấn
17Gia công cổng sắtChương V-EHSMT0,2011tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT175,441m2
19Lắp dựng tường rào hoa sătChương V-EHSMT1.196,48m2
20Lắp dựng cửa khung sắtChương V-EHSMT17,1m2
21Bản lề thépChương V-EHSMT12bộ
22Bánh xe thépChương V-EHSMT4bộ
23Cầu trang trí đầu trụChương V-EHSMT143chiếc
J Quầy thuốc
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT0,2279100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,0346100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT1,7184m3
4Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,0939100m2
5Ván khuôn cổ cộtChương V-EHSMT0,0256100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0478tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT0,3876tấn
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT5,0823m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT3,7915m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,034100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0104tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0466tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,561m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT0,1221100m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,1056100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0119tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0853tấn
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,5808m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,2019100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0408tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,2189tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,3651m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,2835100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,3828tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT3,2086m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,0078100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0006tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0047tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,0408m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT8,638m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT0,726m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT1,0949m3
33Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT0,0923tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT0,092tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mmChương V-EHSMT1,2044100m2
36Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,6178m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT39,45m2
38Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT46,744m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT9,24m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT16,1784m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT38,6508m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT4,753m2
43Lát nền, sàn - Gạch KT 600x600mm, XM PCB30Chương V-EHSMT16,1784m2
44Ốp chân tường gạch KT 120x400mm2Chương V-EHSMT1,9414m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT62,922m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT87,341m2
47Cửa đi hệ nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm.Chương V-EHSMT7,59m2
48Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa điChương V-EHSMT13cái
49Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểmChương V-EHSMT2cái
50Phụ kiện cửa nhôm kính: KhóaChương V-EHSMT2cái
51Cửa nhôm cuốn có khe thoángChương V-EHSMT5,52m2
52Phụ kiện cửa cuốn: bộ tời, bộ lưu điện, bộ khóa, tay điều khiển từ xaChương V-EHSMT1bộ
53Cầu chắn rácChương V-EHSMT4cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-EHSMT0,128100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương V-EHSMT0,024100m
56Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-EHSMT1cái
57Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộChương V-EHSMT2bộ
58Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-EHSMT1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT3cái
60Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-EHSMT25m
61Lắp đặt quạt treo tườngChương V-EHSMT1cái
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V-EHSMT25m
K Nhà phát thuốc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-EHSMT46,44m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT159,918m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,375tấn
4Tháo dỡ lưới thép B40Chương V-EHSMT34,02m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-EHSMT2,8809m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt mái và sê nô (vệ sinh mặt mái)Chương V-EHSMT139,5302m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-EHSMT95,508m2
8Phá lớp vữa trát tườngChương V-EHSMT120,7m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụChương V-EHSMT17,424m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-EHSMT37,26m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-EHSMT87,8388m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-EHSMT166,2408m2
13Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-EHSMT1,0115100m3
14Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,0828100m2
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT5,7957m3
16Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,0852100m2
17Ván khuôn móng cộtChương V-EHSMT0,05100m2
18Ván khuôn cổ cộtChương V-EHSMT0,0616100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,1304tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT1,1551tấn
21Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT13,1053m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT5,6202m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,0495100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,015tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0679tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,8174m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-EHSMT0,7693100m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,2904100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0335tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,2975tấn
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT1,5972m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,29100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,1327tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,4224tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT2,127m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,7213100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,8609tấn
38Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT8,2764m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,0412100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0044tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,026tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT0,2156m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT10,8225m3
44Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V-EHSMT237,506m2
45Gia công cột bằng thép hìnhChương V-EHSMT0,1203tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V-EHSMT0,1242tấn
47Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT0,0689tấn
48Lắp cột thép các loạiChương V-EHSMT0,12tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-EHSMT0,124tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT0,069tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT25,2911m2
52Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mmChương V-EHSMT1,9268100m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT177,8868m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT208,328m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT36,696m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT156,8389m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT37,26m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT13,7172m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Chương V-EHSMT166,241m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT228,864m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT401,863m2
62Vách kính, cửa sổ, cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mmChương V-EHSMT86,274m2
63Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề chữ A cho cửa sổChương V-EHSMT52cái
64Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa điChương V-EHSMT30cái
65Phụ kiện cửa nhôm kính: tay gạt sơn đa điểmChương V-EHSMT18cái
66Phụ kiện cửa nhôm kính: KhóaChương V-EHSMT5cái
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-EHSMT12m2
68Cầu chắn rácChương V-EHSMT8cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-EHSMT0,165100m
70Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W-D260Chương V-EHSMT6bộ
71Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-EHSMT5cái
72Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT2cái
73Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-EHSMT70m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-EHSMT42m
L Nhà y tế dự phòng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-EHSMT157,54m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT358,46m2
3Cạo bỏ lớp sơn rêu bụi bẩn của mái và sê nô (vệ sinh mặt mái)Chương V-EHSMT424,134m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V-EHSMT34,3668m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-EHSMT883,896m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-EHSMT301,8476m2
7Phá lớp vữa trát tườngChương V-EHSMT614,152m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-EHSMT173,424m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-EHSMT139,524m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-EHSMT261,2064m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-EHSMT409,9261m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-EHSMT58,335m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-EHSMT24,6724m2
14Phá dỡ nền granitoChương V-EHSMT17,532m2
15Tháo dỡ lan can gỗChương V-EHSMT7,75m
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V-EHSMT424,134m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V-EHSMT3,5846100m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT884,613m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT614,152m2
20Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT261,206m2
21Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-EHSMT301,848m2
22Quét sơn lót kết dính cho màng Bitum và dán màng chống thấm tự dính dày 1,5mm 02 lớpChương V-EHSMT26,4973m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30Chương V-EHSMT312,948m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Chương V-EHSMT58,335m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Chương V-EHSMT409,926m2
26Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V-EHSMT17,532m2
27Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V-EHSMT24,672m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT4,6482m2
29Lắp dựng tay vịn cầu thangChương V-EHSMT5,8125m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT1.251,235m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT875,358m2
32Vách kính, cửa sổ, cửa đi hệ nhôm xingfa, kính dày 6.38mmChương V-EHSMT157,54m2
33Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề chữ A cho cửa sổChương V-EHSMT44cái
34Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa điChương V-EHSMT132cái
35Phụ kiện cửa nhôm kính: Tay gạt sơn đa điểmChương V-EHSMT52cái
36Phụ kiện cửa nhôm kính: KhóaChương V-EHSMT30cái
37Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộChương V-EHSMT21bộ
38Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W-D260Chương V-EHSMT36bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-EHSMT3cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-EHSMT17cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT51cái
42Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT10cái
43Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200Chương V-EHSMT3hộp
44Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 moduleChương V-EHSMT10hộp
45Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V-EHSMT1cái
46Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V-EHSMT4cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V-EHSMT4cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-EHSMT10cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-EHSMT45cái
50Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2Chương V-EHSMT25m
51Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V-EHSMT120m
52Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-EHSMT300m
53Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-EHSMT640m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-EHSMT600m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT0,16100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT1100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT1,05100m
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT8cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT25cái
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT121cái
61Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V-EHSMT52cái
62Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V-EHSMT3cái
63Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V-EHSMT2cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V-EHSMT20cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT4cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT12cái
67Máy bơm Q=6m3/h, H=30mChương V-EHSMT1cái
68Lắp đặt rắc co nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V-EHSMT6cái
69Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V-EHSMT1cái
70Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V-EHSMT7bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-EHSMT11bộ
72Lắp đặt gương soiChương V-EHSMT11cái
73Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-EHSMT3bộ
74Lắp đặt phễu thu sàn D60Chương V-EHSMT7cái
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-EHSMT7bộ
76Lắp đặt chậu tiểu nữChương V-EHSMT6bộ
77Lắp đặt chậu tiểu namChương V-EHSMT6bộ
78Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-EHSMT1bể
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V-EHSMT0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-EHSMT0,8100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-EHSMT1,65100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V-EHSMT16cái
83Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-EHSMT97cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-EHSMT112cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-EHSMT22cái
86Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-EHSMT18cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmChương V-EHSMT9cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmChương V-EHSMT16cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V-EHSMT19cái
90Rọ thu rác InoxChương V-EHSMT10cái
91Xúc phế thải bằng máy đàoChương V-EHSMT0,6419100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT6,4210m³/1km
M Khoa nội - đông y
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-EHSMT153,78m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT311,148m2
3Cạo bỏ lớp sơn rêu bụi bẩn của mái và sê nô (vệ sinh mặt mái)Chương V-EHSMT353,28m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,2609tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V-EHSMT2,6917m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-EHSMT881,938m2
7Phá lớp vữa trát tườngChương V-EHSMT890,76m2
8Phá lớp vữa trát trầnChương V-EHSMT386,1443m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V-EHSMT380,9448m2
10Phá lớp vữa trát tườngChương V-EHSMT132,996m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V-EHSMT194,793m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-EHSMT521,7064m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-EHSMT75,5223m2
14Phá dỡ nền granitoChương V-EHSMT42,0244m2
15Phá dỡ nền granitoChương V-EHSMT18,129m2
16Tháo dỡ lan can gỗChương V-EHSMT19,42m
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V-EHSMT353,28m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmChương V-EHSMT3,1115100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT14,9173m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT1.025,8374m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT386,144m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT380,945m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Chương V-EHSMT890,76m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Chương V-EHSMT521,756m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30Chương V-EHSMT327,789m2
26Quét sơn lót kết dính cho màng Bitum và dán màng chống thấm tự dính dày 1,5mm 02 lớpChương V-EHSMT75,522m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Chương V-EHSMT75,522m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V-EHSMT18,129m2
29Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V-EHSMT42,024m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT9,437m2
31Lắp dựng tay vịn cầu thangChương V-EHSMT14,565m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT386,144m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT1.406,782m2
34Vách kính, cửa sổ, cửa đi hệ nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmChương V-EHSMT416,244m2
35Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề chữ A cho cửa sổChương V-EHSMT196cái
36Phụ kiện cửa nhôm kính: bản lề 3D cho cửa điChương V-EHSMT240cái
37Phụ kiện cửa nhôm kính: Tay gạt sơn đa điểmChương V-EHSMT120cái
38Phụ kiện cửa nhôm kính: KhóaChương V-EHSMT48cái
39Lắp đặt đèn tuýp led 2x18w trọn bộChương V-EHSMT42bộ
40Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W-D260Chương V-EHSMT50bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-EHSMT12cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-EHSMT33cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT84cái
44Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT21cái
45Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x200Chương V-EHSMT4hộp
46Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 moduleChương V-EHSMT21hộp
47Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V-EHSMT1cái
48Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V-EHSMT6cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V-EHSMT6cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V-EHSMT21cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-EHSMT97cái
52Lắp đặt dây cáp 3x16+1x10mm2Chương V-EHSMT25m
53Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V-EHSMT230m
54Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-EHSMT530m
55Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V-EHSMT1.060m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-EHSMT960m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT1,4100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT1,8100m
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT8cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT40cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT192cái
63Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V-EHSMT86cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V-EHSMT2cái
65Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V-EHSMT6cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V-EHSMT12cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT6cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-EHSMT12cái
69Lắp đặt rắc co nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V-EHSMT6cái
70Máy bơm Q=6m3/h; H=30mChương V-EHSMT1cái
71Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V-EHSMT1cái
72Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V-EHSMT14bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-EHSMT17bộ
74Lắp đặt gương soiChương V-EHSMT17cái
75Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-EHSMT12bộ
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChương V-EHSMT16cái
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-EHSMT2bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nữChương V-EHSMT2bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namChương V-EHSMT2bộ
80Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-EHSMT1bể
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V-EHSMT0,35100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-EHSMT1,6100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-EHSMT2,96100m
84Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V-EHSMT162cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-EHSMT224cái
86Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V-EHSMT52cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmChương V-EHSMT45cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V-EHSMT39cái
89Rọ thu rác InoxChương V-EHSMT8cái
90Xúc phế thải bằng máy đàoChương V-EHSMT0,7587100m3
91Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V-EHSMT7,5910m³/1km
N Khuôn viên bồn hoa cây xanh
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-EHSMT9,1981m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT6,132m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT12,848m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT119,72m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT146m
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT119,72m2
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT10,3m3
8Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30Chương V-EHSMT103m2
O Bể nước (02 cái)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IChương V-EHSMT1,2245100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-EHSMT1,224100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-EHSMT5,5037m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT17,9024m3
5Ván khuôn móng dàiChương V-EHSMT0,3396100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,3801100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,1781100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT2,0103tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT0,9301tấn
10Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT18,4448m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT161,504m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-EHSMT113,832m2
13Tôn nắp bể KT 1200x1200Chương V-EHSMT2cái
14Thang sắt xuống bểChương V-EHSMT2bộ
P Hạng mục phụ trợ khác
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V-EHSMT6,16100m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V-EHSMT20,55m3
3Phá dỡ nền granitoChương V-EHSMT28,665m2
4Phá dỡ nền granitoChương V-EHSMT18,872m2
5Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V-EHSMT28,665m2
6Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V-EHSMT18,872m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-EHSMT37,1472m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT37,147m2
9Cổng xếp inoxChương V-EHSMT17m
10Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thépChương V-EHSMT1bộ
Q PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 9000BTU 1 chiềuChương V-EHSMT102Chiếc
2Tủ Switch 48 cổngChương V-EHSMT1bộ
3Patch panel cat6 24 cổngChương V-EHSMT1bộ
4Tủ Switch 12 cổngChương V-EHSMT16bộ
5Patch panel cat6 12 cổngChương V-EHSMT16bộ
6ổ cắm JACK mạngChương V-EHSMT90cái
7Cáp mạng UTP 6EChương V-EHSMT1.986md
8Dây nhảy cáp UTP 6EChương V-EHSMT270md
9Ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20mmChương V-EHSMT1.000md
10Camera thân dài tiêu cự 4mmChương V-EHSMT36chiếc
11Bộ chia hình 24 kênhChương V-EHSMT2bộ
12Bộ ghi dung lượng 160GBChương V-EHSMT2chiếc
13Bàn phím điều khiểnChương V-EHSMT1chiếc
14Nguồn vào, nguồn raChương V-EHSMT1chiếc
15Màn hình 40 inchesChương V-EHSMT4chiếc
16Cáp tín hiệu RG59/UChương V-EHSMT2.427md
17Cáp điện CV/1.5mm2Chương V-EHSMT748md
18Ống genChương V-EHSMT896md
19Quạt treo tườngChương V-EHSMT77chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8333E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.268.000.000 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 3 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước.* Tài liệu chứng minh:- bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí tương tự với vị trí được đảm nhiệm trong gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
3 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy hàn ≥ 14kW2
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW1
9 Máy mài ≥ 2,7kW1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
13 Máy đào ≥ 0,4 m31
14 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->