Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp, điện mạng ngoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004001-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp, điện mạng ngoài
Số hiệu KHLCNT 20210977834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 21:45:00 đến ngày 2021-11-01 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,343,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao hóa đơn tài chính hoặc Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng.- Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy từ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, đã làm chỉ hủy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã từng từng là cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc ký sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT. Đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đàm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cắt bê tông 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị PC130
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp, điện mạng ngoài
Dự án ĐTXD Doanh trại Trung đoàn 421/Sư đoàn 306/Quân đoàn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn , địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sư đoàn 306 – Quân đoàn 2; Địa chỉ: Thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0982 743 084 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0984 472 214
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế- dự toán: Liên danh Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc Phòng và Công ty TNHH Kỹ thuật công trình HANATA - Tư vấn thẩm tra thiết kế- Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và dịch vụ đầu tư Thăng Long - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn , địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sư đoàn 306 – Quân đoàn 2; Địa chỉ: Thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0982 743 084 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0984 472 214


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sư đoàn 306 – Quân đoàn 2; Địa chỉ: Thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0982 743 084 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0984 472 214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh- Quân đoàn 2 Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Huy Hoàng Sơn Khu đô thị phía Tây, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0984.472.214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại- Quân đoàn 2. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0834818877
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Trạm biến áp 180kVA
1Mua cột điện bê tông LT-12B (7.2kN)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1056100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,34m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,16m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0854tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,056100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0588100m3
9Mua sắt làm tiếp địa 2 bộ T12C-1,5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật400,8kg
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3168100m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,410 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,9488100kg
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3168100m3
14Mua dây dẫn AC/XLPE/HDPE-24kV-1x70mm2 (tính 3 pha)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật120m
15Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,21 km dây
16Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11 máy
17Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
18Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
19Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21 tủ
20Mua dây điện Cu/PVC 1x50mm2 (lắp tiếp địa chống sét van),Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8m
21Mua dây điện Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (Đấu tụ bù)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18m
22Mua sắt làm các loại xàChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật756,19kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt giá đỡChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,249tấn
25Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2297tấn
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,285100kg
27Mua sứ đứng RE-24 +tyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16quả
28Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110 sứ
29Mua sứ chuỗi thủy tinh (3 bát/1 chuỗi)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3Chuỗi
30Mua phụ kiện sứ chuỗi thủy tinhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
31Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31 chuỗi sứ
32Mua xây cáp Cu/XLPE/CTS/PVC 1x70mm2 22kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12m
33Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật121 m
34Mua xây cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 0,6/1kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28m
35Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật281 m
36Gip nhôm 3 bu lông 25-150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
37Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật211 bộ
38Đầu cốt đồng M-70Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,810 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M185Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,810 đầu cốt
42Hòm chống tổn thấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
43Biểu tên trạm biến áp +biển an toànChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
44Chụp silicol LBFCO, CSV, Cực MBAChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
45Xe oto vận chuyển cột điện (oto tải có gắn cầu trục xe 10T)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1ca
46Xe vận chuyển dây, xà, sứ, vật liệu.... (xe 4T)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1ca
47Lắp đặt xà lệch cột điểm đấuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt sứ đứng trên cột điểm đấuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6sứ
49Thay cò lèo, Đấu nối đường dây 3 phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31 dây
50Lắp đặt và tháo kẹp hotlineChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
51Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
52Thí nghiệm cầu chì tự rơiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
53Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
54Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
55Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
56Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
57Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
58Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
59Thí nghiệm biến dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
60Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
61Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5tụ
62Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2sợi
63Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
64Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3bát
65Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
66Mua cáp nhôm voặn xoắn ABC 4x35mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật530m
67Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,53km/dây
68Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
69Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23cái
70Mua kẹp hãm cáp voặn xoắn KH-4x35Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23cái
71Đai thép + khóa đai thép không gỉChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23bộ
72Mua Móc treo cáp CK6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23cái
B Phần thiết bị trạm biến áp 180kVA
1Máy biến áp 3 pha 180kV-22/0,4kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Chống sét van Cooper 24kVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Cầu chì cắt tải LBFCO 24kV Tuấn ÂnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Tủ điện hạ thế 500V-400A (4 Lộ ra )Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
5Tủ tụ bù 100kVAr trọn bộChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
C Xây dựng mới đường dây hạ thế 0,4kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,026100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,05m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,145100m2
4Khung sắt móng tủ mạ kẽmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật29,46kg
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,017100m3
6Tủ điện phân phối ngoài trời 160A (TĐ-T1, T2)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2tủ
7Tủ điện phân phối ngoài trời 80A (TĐ-T3)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31 tủ
9Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,072100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,072100m3
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,293100kg
13Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80,73kg
14Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,48100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,425100m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55,5m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,331000v
18Cát đen bảo vệ rãnh cápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật55,5m3
19Gạch bê tông không nung 22x10.5x6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3.330viên
20Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật140m
21Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật420m
22Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4100m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,2100m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4100m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3100m
26Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,810 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,610 đầu cốt
30Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,407100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,737100m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật67m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,031000v
34Cát đen bảo vệ rãnh cápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật90m3
35Gạch bê tông không nung 22x10.5x6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6.030viên
36Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật360m
37Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật225m
38Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật421m
39Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật306m
40Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,6100m
41Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,52100m
42Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
43Đầu cốt đồng nhôm AM25Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
44Đầu cốt đồng nhôm AM16Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
45Đầu cốt đồng nhôm AM10Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,810 đầu cốt
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,610 đầu cốt
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31 vị trí
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6sợi
D Xây dựng mới đường dây chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,077100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,68m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,384100m2
4KM M24- Khung móng M24 300x300x675Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,288100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,288100m3
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,410 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,17100kg
10Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật322,92kg
11Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,72100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,522100m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,8m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,621000v
15Cát đen bảo vệ rãnh cápChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,8m3
16Gạch bê tông không nung 22x10.5x6Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.600viên
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,95100m
18Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật746m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,46100m
20Đầu cốt đồng nhôm AM10Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật48cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,810 đầu cốt
22Tủ điều khiển chiếu sáng: Công suất 63AChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
24Cột đèn bát giác liền cần đơn (Cột cao 8 m, vươn 1,2m, dày 3,0mm) mạ kẽm nhúng nóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cột
25Đèn chiếu sáng đường ( Đèn LED STAR 811, công suất 100W)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12đèn
26Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12cột
27Lắp choá đèn ở độ cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
28Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật84m
29Bảng điện cửa cột (Gỗ phíp 10x5cm, MCB 1P 10A; Cầu đấu dây 40A)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
30Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật121 vị trí
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu nộp một trong các giấy từ sau để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành: Bản sao hóa đơn tài chính hoặc Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu để đưa vào sử dụng hoặc Bản sao công chứng biên bản thanh lý Hợp đồng.- Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu, trong trường hợp Nhà thầu không trình đầy đủ bản gốc các giấy từ trên thì bị coi như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, đã làm chỉ hủy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 kV53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã từng từng là cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 kV32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc ký sư chuyên ngành điện có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT. Đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 kV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần trục ô tô ≥ 10 tấn Cẩu tự hành1
2 Máy đàm cóc Đầm 70kg1
3 Máy đầm bàn 1,5kw1
4 Máy đầm dùi 1,5kw1
5 Máy bơm nước 0,75kw1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lit 250L1
7 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt1
8 Máy đo điện trở tiếp địa Đo điện trở1
9 Máy khoan cắt bê tông 7,5Kw 7,5kw1
10 Ô tô ≥ 5 tấn 5 tấn1
11 Máy đào PC1301
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->