Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hải Phú (Đoạn từ tỉnh lộ 488C đến ngã ba xóm Trần Hiềng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hải Phú |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hải Phú (Đoạn từ tỉnh lộ 488C đến ngã ba xóm Trần Hiềng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 21:41:00 đến ngày 2021-10-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,220,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND.( Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, hoặc xây dựng chuyên giao thông, đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc Xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn kỹ sư kỹ sư kinh tế, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Lu >8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi >108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích >250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa dung tích >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện > 12KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước công suất 10 - 15 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hải Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hải Phú (Đoạn từ tỉnh lộ 488C đến ngã ba xóm Trần Hiềng) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hải Phú (Đoạn từ tỉnh lộ 488C đến ngã ba xóm Trần Hiềng) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2020 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo giấy tờ ( Bản sao công chứng) chứng minh quy mô, loại cấp công trình ( Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan Nhà nước, hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, …..) trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu : Uỷ ban nhân dân xã Hải Phú
Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Điện thoại: ( Tư vấn BQLDA: 0915.040.245) hoặc 0986.568.928 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,979 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,1681 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,356 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3,092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I phạm vi 1 km đầu | Chương V của E-HSMT | 4,7335 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 4,7335 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường cũ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 9,1609 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 9,1609 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 9,1609 | 100m3/1km |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 245,643 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,1079 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 82,6205 | m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K90 | Chương V của E-HSMT | 15,6979 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5366 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,8295 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,6841 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,6841 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1894 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,7048 | 100m3 |
| B | B - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn nền đường chiều sâu tác động 30cm | Chương V của E-HSMT | 22,1086 | 100m3 |
| 2 | Móng đường đá thải dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 73,6955 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá thải | Chương V của E-HSMT | 94,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 7,5095 | 100m2 |
| 5 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 7.369,55 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1.827,49 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Chương V của E-HSMT | 9.137,44 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 181,8 | 10m |
| 9 | Bitum | Chương V của E-HSMT | 1.818 | m |
| C | C- VUỐT NHỰA | |||
| 1 | Móng đường đá dăm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,5814 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,5814 | 100m2 |
| D | KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 29,237 | m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2,6313 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất kè móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,203 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, K90 | Chương V của E-HSMT | 1,0083 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,8034 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,8034 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre L=1m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 16,733 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm móng kè | Chương V của E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 9 | Xây gạch bi KT (28x18x11)cm | Chương V của E-HSMT | 97,69 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 233,69 | m2 |
| 11 | Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ đập thi công | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3/1km |
| 15 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| E | G- AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cột biển báo D88,3mm | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 6 | Làm cọc tiêu BTCT 15x15cm | Chương V của E-HSMT | 159 | cái |
| 7 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm - | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| F | A- CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,918 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,5326 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,775 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2498 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3143 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,715 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 9 | Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 10 | Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,77 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D1000 | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,1087 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 16 | Bê tông đế cống mác 200 đá 2X4 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 17 | Lắp dựng đế cống | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| G | C- PHAI CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn giá treo phai | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép giá treo phai D | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 3 | Cốt thép giá treo phai 10mm| Chương V của E-HSMT | 0,0161 | tấn | |
| 4 | Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 7 | Thép U100x50x5.5 | Chương V của E-HSMT | 56,68 | kg |
| 8 | Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Máy đóng mở tay quay | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| H | D- ĐẬP NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ đập thi công | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3/1km |
| 5 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 0,5 | ca |
| I | CỐNG NỐI NGANG ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,4086 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 9 | Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 10 | Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,49 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D600 | Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,39 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 16 | Bê tông đế cống mác 200 đá 2X4 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 17 | Lắp dựng đế cống | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| J | D- ĐẬP NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ đập thi công | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3/1km |
| 5 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 0,5 | ca |
| K | A- CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,457 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,4011 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,621 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2359 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1836 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1836 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,4288 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 9 | Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 10 | Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D600 | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 16 | Bê tông đế cống mác 200 đá 2X4 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 17 | Lắp dựng đế cống | Chương V của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| L | C- PHAI CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn giá treo phai | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép giá treo phai D | Chương V của E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 3 | Cốt thép giá treo phai 10mm| Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn | |
| 4 | Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Thép U100x50x5.5 | Chương V của E-HSMT | 34,44 | kg |
| 8 | Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 9 | Máy đóng mở tay quay | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng phai chắn nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| M | D- ĐẬP NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ đập thi công | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3/1km |
| 5 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 0,5 | ca |
| N | NỐI CỐNG B750 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6084 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 9 | Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 12 | Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ cống | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mũ cống D | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 18 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| O | D- ĐẬP NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ đập thi công | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3/1km |
| 5 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 0,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND.( Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư giao thông, hoặc xây dựng chuyên giao thông, đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc Xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ chuyên môn kỹ sư kỹ sư kinh tế, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Lu >8,5T | Còn tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi >108CV | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Còn tốt | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Còn tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích >250L | Còn tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa dung tích >80L | Còn tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện > 12KW | Còn tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước công suất 10 - 15 CV | Còn tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi