Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hải Phú (Đoạn từ tỉnh lộ 488C đến ngã ba xóm Trần Hiềng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969879-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hải Phú
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hải Phú (Đoạn từ tỉnh lộ 488C đến ngã ba xóm Trần Hiềng)
Số hiệu KHLCNT 20210969867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 21:41:00 đến ngày 2021-10-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,220,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND.( Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, hoặc xây dựng chuyên giao thông, đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc Xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn kỹ sư kỹ sư kinh tế, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Lu >8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi >108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông dung tích >250L
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa dung tích >80L
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện > 12KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước công suất 10 - 15 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hải Phú
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hải Phú (Đoạn từ tỉnh lộ 488C đến ngã ba xóm Trần Hiềng)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hải Phú (Đoạn từ tỉnh lộ 488C đến ngã ba xóm Trần Hiềng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hải Phú , địa chỉ: Xóm Phạm Thoại, xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu : Uỷ ban nhân dân xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: ( Tư vấn BQLDA: 0915.040.245) hoặc 0986.568.928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689 -thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hải Hậu -Tư vấn lập ;Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định -Tư vấn thẩm định E-HSMT ; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty Cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng


- Bên mời thầu: UBND xã Hải Phú , địa chỉ: Xóm Phạm Thoại, xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu : Uỷ ban nhân dân xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: ( Tư vấn BQLDA: 0915.040.245) hoặc 0986.568.928


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2020 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo giấy tờ ( Bản sao công chứng) chứng minh quy mô, loại cấp công trình ( Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan Nhà nước, hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, …..) trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu : Uỷ ban nhân dân xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: ( Tư vấn BQLDA: 0915.040.245) hoặc 0986.568.928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283877478
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét bùn bằng thủ công Chương V của E-HSMT12,979m3
2Vét bùn bằng máyChương V của E-HSMT1,1681100m3
3Vét hữu cơ bằng thủ côngChương V của E-HSMT34,356m3
4Vét hữu cơ bằng máyChương V của E-HSMT3,092100m3
5Vận chuyển đất cấp I phạm vi 1 km đầuChương V của E-HSMT4,7335100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT4,7335100m3/1km
7Đào nền đường cũ bằng máyChương V của E-HSMT9,1609100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT9,1609100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT9,1609100m3/1km
10Đào khuôn đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT245,643m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT22,1079100m3
12Đắp đất lề đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT82,6205m3
13Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K90Chương V của E-HSMT15,6979100m3
14Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,5366100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT4,8295100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,6841100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,6841100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1894100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,7048100m3
B B - MẶT ĐƯỜNG
1Lu lèn nền đường chiều sâu tác động 30cmChương V của E-HSMT22,1086100m3
2Móng đường đá thải dày 20cmChương V của E-HSMT73,6955100m2
3Bù vênh mặt đường cũ bằng đá thảiChương V của E-HSMT94,15m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT7,5095100m2
5Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTChương V của E-HSMT7.369,55m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT1.827,49m3
7Đánh bóng mặt đường bằng XMChương V của E-HSMT9.137,44m2
8Cắt khe co giãnChương V của E-HSMT181,810m
9BitumChương V của E-HSMT1.818m
C C- VUỐT NHỰA
1Móng đường đá dăm dày 15cmChương V của E-HSMT0,5814100m2
2Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,5814100m2
D KÈ GẠCH
1Đào móng kè bằng thủ côngChương V của E-HSMT29,237m3
2Đào móng kè bằng máyChương V của E-HSMT2,6313100m3
3Đắp đất kè móng thủ côngChương V của E-HSMT11,203m3
4Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, K90Chương V của E-HSMT1,0083100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,8034100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,8034100m3/1km
7Đóng cọc tre L=1m bằng máyChương V của E-HSMT16,733100m
8Đá dăm đệm móng kèChương V của E-HSMT8,37m3
9Xây gạch bi KT (28x18x11)cmChương V của E-HSMT97,69m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT233,69m2
11Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,18100m3
12Phá dỡ đập thi côngChương V của E-HSMT0,18100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,18100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,18100m3/1km
15Bơm nướcChương V của E-HSMT1ca
E G- AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác phản quang đường kính 700mmChương V của E-HSMT2cái
2Cột biển báo D88,3mmChương V của E-HSMT6,4m
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT6cái
4Đào móng cột biển báoChương V của E-HSMT1,2m3
5Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 mác 150Chương V của E-HSMT1,18m3
6Làm cọc tiêu BTCT 15x15cmChương V của E-HSMT159cái
7Đào đất hố móng cọc tiêuChương V của E-HSMT8,9m3
8Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150Chương V của E-HSMT7,79m3
9Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm -Chương V của E-HSMT50m2
F A- CỐNG D1000
1Đào móng cống bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,918m3
2Đào móng cống bằng máy đàoChương V của E-HSMT0,5326100m3
3Đắp đất nền móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,775m3
4Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95Chương V của E-HSMT0,2498100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3143100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3143100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, đất cấp IChương V của E-HSMT5,715100m
8Đá dăm đệm móng cốngChương V của E-HSMT1,91m3
9Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,36m3
10Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,76m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,77m2
12Lắp đặt ống cống D1000Chương V của E-HSMT7đoạn ống
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,78m2
14Ván khuôn đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT0,1087100m2
15Cốt thép đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT0,0604tấn
16Bê tông đế cống mác 200 đá 2X4Chương V của E-HSMT0,94m3
17Lắp dựng đế cốngChương V của E-HSMT10cấu kiện
G C- PHAI CHẮN NƯỚC
1Ván khuôn giá treo phaiChương V của E-HSMT0,031100m2
2Cốt thép giá treo phai DChương V của E-HSMT0,0144tấn
3Cốt thép giá treo phai 10mmChương V của E-HSMT0,0161tấn
4Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT0,24m3
5Ván khuôn phai chắn nướcChương V của E-HSMT0,005100m2
6Cốt thép phai chắn nướcChương V của E-HSMT0,0214tấn
7Thép U100x50x5.5Chương V của E-HSMT56,68kg
8Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT0,16m3
9Máy đóng mở tay quayChương V của E-HSMT1cái
10Lắp dựng phai chắn nướcChương V của E-HSMT1cấu kiện
H D- ĐẬP NGĂN NƯỚC
1Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,28100m3
2Phá dỡ đập thi côngChương V của E-HSMT0,28100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,28100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,28100m3/1km
5Bơm nướcChương V của E-HSMT0,5ca
I CỐNG NỐI NGANG ĐƯỜNG D600
1Đào móng cống bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,121m3
2Đào móng cống bằng máy đàoChương V của E-HSMT0,0109100m3
3Đắp đất nền móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,076m3
4Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95Chương V của E-HSMT0,0068100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0045100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0045100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, đất cấp IChương V của E-HSMT1,4086100m
8Đá dăm đệm móng cốngChương V của E-HSMT0,47m3
9Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,11m3
10Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,28m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,49m2
12Lắp đặt ống cống D600Chương V của E-HSMT2đoạn ống
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,39m2
14Ván khuôn đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT0,015100m2
15Cốt thép đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT0,0052tấn
16Bê tông đế cống mác 200 đá 2X4Chương V của E-HSMT0,09m3
17Lắp dựng đế cốngChương V của E-HSMT2cấu kiện
J D- ĐẬP NGĂN NƯỚC
1Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,26100m3
2Phá dỡ đập thi côngChương V của E-HSMT0,26100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,26100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,26100m3/1km
5Bơm nướcChương V của E-HSMT0,5ca
K A- CỐNG D600
1Đào móng cống bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,457m3
2Đào móng cống bằng máy đàoChương V của E-HSMT0,4011100m3
3Đắp đất nền móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,621m3
4Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95Chương V của E-HSMT0,2359100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1836100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1836100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, đất cấp IChương V của E-HSMT3,4288100m
8Đá dăm đệm móng cốngChương V của E-HSMT1,14m3
9Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,11m3
10Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,1m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,24m2
12Lắp đặt ống cống D600Chương V của E-HSMT7đoạn ống
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,18m2
14Ván khuôn đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT0,0823100m2
15Cốt thép đế cống đúc sẵnChương V của E-HSMT0,0285tấn
16Bê tông đế cống mác 200 đá 2X4Chương V của E-HSMT0,51m3
17Lắp dựng đế cốngChương V của E-HSMT11cấu kiện
L C- PHAI CHẮN NƯỚC
1Ván khuôn giá treo phaiChương V của E-HSMT0,0177100m2
2Cốt thép giá treo phai DChương V của E-HSMT0,0051tấn
3Cốt thép giá treo phai 10mmChương V của E-HSMT0,0197tấn
4Bê tông giá treo phai đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT0,11m3
5Ván khuôn phai chắn nướcChương V của E-HSMT0,0032100m2
6Cốt thép phai chắn nướcChương V của E-HSMT0,009tấn
7Thép U100x50x5.5Chương V của E-HSMT34,44kg
8Bê tông phai chắn nước đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT0,06m3
9Máy đóng mở tay quayChương V của E-HSMT1cái
10Lắp dựng phai chắn nướcChương V của E-HSMT1cấu kiện
M D- ĐẬP NGĂN NƯỚC
1Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,08100m3
2Phá dỡ đập thi côngChương V của E-HSMT0,08100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,08100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,08100m3/1km
5Bơm nướcChương V của E-HSMT0,5ca
N NỐI CỐNG B750
1Đào móng cống bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,05m3
2Đào móng cống bằng máy đàoChương V của E-HSMT0,0045100m3
3Đắp đất nền móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,014m3
4Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,95Chương V của E-HSMT0,0013100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0036100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0036100m3/1km
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, đất cấp IChương V của E-HSMT1,6084100m
8Đá dăm đệm móng cốngChương V của E-HSMT0,54m3
9Xây móng cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,1m3
10Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,0024100m2
11Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT0,18m3
12Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,24m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,42m2
14Ván khuôn gờ chắnChương V của E-HSMT0,006100m2
15Đổ bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT0,06m3
16Ván khuôn mũ cốngChương V của E-HSMT0,0106100m2
17Cốt thép mũ cống DChương V của E-HSMT0,003tấn
18Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT0,13m3
19Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0079100m2
20Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0195tấn
21Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Chương V của E-HSMT0,15m3
22Lắp dựng tấm đanChương V của E-HSMT2cấu kiện
O D- ĐẬP NGĂN NƯỚC
1Đắp đập ngăn nước bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,19100m3
2Phá dỡ đập thi côngChương V của E-HSMT0,19100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,19100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,19100m3/1km
5Bơm nướcChương V của E-HSMT0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND.( Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư giao thông; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là kỹ sư giao thông, hoặc xây dựng chuyên giao thông, đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư giao thông hoặc Xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Trình độ chuyên môn kỹ sư kỹ sư kinh tế, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Lu >8,5T Còn tốt1
2 Máy ủi >108CV Còn tốt1
3 Máy đào 0,4 - 0,8m3 Còn tốt1
4 Máy đầm bàn 1kW Còn tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Còn tốt2
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Còn tốt2
7 Máy thủy bình Còn tốt1
8 Máy kinh vĩ Còn tốt1
9 Đầm cóc Còn tốt2
10 Máy trộn bê tông dung tích >250L Còn tốt3
11 Máy trộn vữa dung tích >80L Còn tốt1
12 Máy phát điện > 12KW Còn tốt1
13 Máy bơm nước công suất 10 - 15 CV Còn tốt1
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->