Gói thầu: XL-01: Cải tạo tầng 4 nhà D thành khối phòng ban

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211030097-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo tầng 4 nhà D thành khối phòng ban
Số hiệu KHLCNT 20211030056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 21:57:00 đến ngày 2021-10-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,262,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp, cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 4 tỷ đồng* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực và Chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4 tỷ đồng; Có Hợp đồng thi công kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng).Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP).Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/thẻ CCCD; Hợp đồng lao động ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công:- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư cơ khí;- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4 tỷ đồng; Có Hợp đồng thi công kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng)Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/thẻ CCCD; Hợp đồng lao động ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu;
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện, tổ thợ nước, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 05 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
E-CDNT 1.2 XL-01: Cải tạo tầng 4 nhà D thành khối phòng ban
Cải tạo tầng 4 nhà D thành khối phòng ban của Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 6637
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng – Gotta Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đô thị VietLand. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại Á Châu;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội , địa chỉ: 40B Tràng Thi, Hoàn Kiếm Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 6637


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Khảo sát hiện trường phải có xác nhận của Chủ đầu tư và được scan nộp kèm E-HSDT. Bên mời thầu sẽ cử đại diện dẫn nhà thầu và các bên liên quan đi khảo sát hiện trường;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024 3825 6637
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội Địa chỉ: số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội Địa chỉ 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội, số 40B Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công15,48100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công459,1652m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3tấn
4Bốc xếp vận chuyển tôn cũ bỏ điMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công459,1652m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công42,96m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công54,3264m3
7Phá dỡ Nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công382,6376m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công69,6055m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công69,6055m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,768tấn
11Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14,987tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,297tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,724tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công709m2
15Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công160lỗ khoan
16Vệ sinh lỗ khoan bơm keo hai thành phần, gắn bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công160lỗ khoan
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,768tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,297tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,724tấn
20Lắp dựng dầm tường, dầm cột.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14,987tấn
21Lắp đặt sàn bằng tấm ESP cenbroad dày 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công382,6376m2
22Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,5917100m2
23Lắp đặt máng thoát nước bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công100,1m
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công36,0294m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công124,62m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công658,94m2
27Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công124,62m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công124,62m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công582,836m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công765,26m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công765,26m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công765,26m2
33Lắp đặt vách ngăn bằng tấm panel tôn 2 mặt 1 lớp xốp dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công327,5364m2
34Lắp đặt cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm phụ kiện đầy đủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công42,46m2
35Lắp đặt cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm phụ kiện đầy đủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13,86m2
36Lắp đặt cửa sổ mở trượt, hệ cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm. phụ kiện đầy đủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công94,08m2
37Lắp đặt sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 16x16x1,4mm, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công94,08m2
38Làm trần nhôm tấm cài kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công681,02m2
39Lắp đặt lan can bằng kính cường lực dày 10mm, trụ inox 304, tay vịn gỗ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công88,95m
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1.140m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công440m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công80m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công620m
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công102cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công48cái
8Lắp đặt bóng đèn led panel kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công234cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,4100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công40cái
5Lắp đặt Cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16cái
6Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6bộ
9Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6bộ
10Lắp đặt Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6bộ
11Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
13Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
14Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
15Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,12100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công28cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,18100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp, cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 4 tỷ đồng* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực và Chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4 tỷ đồng; Có Hợp đồng thi công kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng).Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên; Các thành viên liên danh còn lại phải cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Cá nhân phải đáp ứng các điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên quy định tại Điểm c, khoản 1, điều 53 Nghị định 100/2018/NĐ-CP).Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/thẻ CCCD; Hợp đồng lao động ...53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công 5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công:- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư cơ khí;- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4 tỷ đồng; Có Hợp đồng thi công kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng)Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/thẻ CCCD; Hợp đồng lao động ...52
3 Công nhân tham gia gói thầu; 15 - Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện, tổ thợ nước, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 05 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Tổ trưởng thi công có bậc thợ từ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu chứng minh khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa dung tích ≥150L2
2 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 16 tấn1
3 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW3
4 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5 kW1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất ≥ 0,75 kW1
8 Máy nén khí Công suất ≥360m3/h1
9 Máy khoan Công suất ≥4,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->