Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Công ty PTHT các KCN TG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 21:51:00 đến ngày 2021-10-22 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,205,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03262E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình; Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 4 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥ công suất 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cửa hàng các dịch vụ tiện ích Cụm công nghiệp Trung An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Công ty PTHT các KCN TG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó đầy đủ các lĩnh vực nề, điện, cấp thoát nước, sơn, hoàn thiện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu đã qua lớp nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang; địa chỉ : 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp Tiền Giang - Địa chỉ: 84 Đường Ngô Gia Tự - Xã Trung An - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc Cừ tràm L=4.0, gốc D > 80, ngọn D > 40 bằng thủ công, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,473 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,657 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,047 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,044 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | tấn |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 32 | Cung cấp+lắp đặt bulon D18 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Cung cấp+lắp đặt bulon D20 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 34 | Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,215 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 37 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| 41 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,39 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,139 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,803 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,103 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,735 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,05 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,338 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,903 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,338 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,903 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,903 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,338 | m2 |
| 53 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt máng xối tole dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 55 | Thi công Trần prima khung kim loại nổi- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,667 | m2 |
| 56 | Cung cấp+lắp đặt tấm Alu khung kim loại (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,187 | m2 |
| 57 | Vách+trần bằng gỗ composite khung kim loại (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,38 | m2 |
| 58 | Cung cấp+lắp đặt khung kính cường lực dày 10mm (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,59 | m2 |
| 59 | Vách khung sắt kính liền cửa đi kính cường lực dày 8mm (sơn hoàn thiện - kể cả vật tư phụ - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,92 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can khung sắt hàn (sơn hoàn thiện - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 61 | Cung cấp+lắp đặt bộ chữ "CỬA HÀNG CÁC DỊCH VỤ TIỆN ÍCH" bằng inox mạ màu (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | 100m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,321 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,469 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 66 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt Ống PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Ống PVC D168x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 84 | Đèn downlight bóng led 12W D155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 85 | Đèn downlight bóng led 15W D180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn tuýp led bóng T5-1.2m 18W, máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Đèn led chiếu sáng điểm thanh ray 1m-4 bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Đèn Exit bóng led có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 89 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố loại âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250VAC-16A, loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 93 | Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 94 | Mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 09 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 96 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | MCB 2P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | RCBO 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | MCB 2P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | MCB 1P 6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 109 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt Ống TFP 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 112 | Lắp đặt Ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 113 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Nối PVC D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 116 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 117 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 118 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 119 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 120 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 121 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | kg |
| 122 | Kéo rải Cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 123 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 124 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 126 | Băng cảnh báo cáp ngầm 330mm dày 0.15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03262E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình; Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 5 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 4 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥ công suất 10T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi