Gói thầu: Cải tạo, mở rộng bãi đỗ xe cổng chính KV1 HVHC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Cải tạo, mở rộng bãi đỗ xe cổng chính KV1 HVHC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 22:55:00 đến ngày 2021-10-19 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,729,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3 Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dưng đã làm cán Bộ phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như yêu cầu tại mục 3 Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh - có CC định giá hạng III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | các chuyên ngành (nề, hàn, cốp pha, bê tông, cơ khí, ...) số lượng phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ nghề kèm theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, mở rộng bãi đỗ xe cổng chính KV1 HVHC Cải tạo, mở rộng bãi đỗ xe cổng chính KV1/HVHC 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hậu cần, Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần - Khu vực 1, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội SĐT: 0982.608.695 (Đ/c: Trung). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Tổ thẩm định: Học viện Hậu cần - Khu vực 1, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội SĐT: 0982.608.695 (Đ/c: Trung). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khu vực 1 - Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên thành phố Hà Nội SĐT: 0982.608.695 (Đ/c: Trung). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 173,1747 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 173,1747 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo yêu cầu chương V | 18,014 | 100m3 |
| 4 | Cày xới sân bt | Theo yêu cầu chương V | 12,44 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu chương V | 2,1053 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 27,8793 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền sân | Theo yêu cầu chương V | 300,964 | m3 |
| 8 | Cắt mạch bê tông làm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 1.546,4 | md |
| 9 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 0,7962 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 7,962 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 12 | Lát đá 300x300x3 vỉa hè, lót vxm mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 79,62 | m2 |
| 13 | Bê tông lót đá dăm 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 3,0836 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng đá 18x22x100 cm | Theo yêu cầu chương V | 90,7 | md |
| 15 | Bê tông lót đá dăm 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 5,0949 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng đá 18x22x100 cm | Theo yêu cầu chương V | 149,85 | md |
| 17 | Bê tông lót đá dăm 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,8177 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng đá 18x22x100 cm | Theo yêu cầu chương V | 24,05 | md |
| 19 | Bê tông lót đá dăm 2x4 mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 10,0501 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng đá 18x22x100 cm | Theo yêu cầu chương V | 204,9 | md |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,4201 | m3 |
| 22 | Xây bó gáy vxm mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,7753 | m3 |
| 23 | ốp đá granít bồn hoa | Theo yêu cầu chương V | 29,435 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 14,264 | 100m3 |
| B | ||||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu chương V | 31,0232 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móngđá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 15,5116 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 17,0627 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 79,3981 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ kích thước 60x240 tường bồn cây | Theo yêu cầu chương V | 77,7087 | m2 |
| 6 | Vận chuyển, San đắp đất bồn cây | Theo yêu cầu chương V | 5 | Công |
| 7 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V | 0,3102 | 100m3 |
| C | ||||
| 1 | Đào hố ga, đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương V | 26,6074 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,5744 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,3616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn ga | Theo yêu cầu chương V | 0,1136 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ga, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,1554 | Tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,392 | m3 |
| 7 | Trát hố ga dày 1.5 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu chương V | 33,6 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,4512 | m2 |
| 9 | Sản xuất Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,0394 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Theo yêu cầu chương V | 0,048 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d>10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6104 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cấu kiện |
| 14 | Bộ ga chắn rác bằng gang khung 870x440 | Theo yêu cầu chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V | 0,1886 | 100m3 |
| 17 | Cống D300 | Theo yêu cầu chương V | 89,8 | md |
| 18 | Đế cống D300 | Theo yêu cầu chương V | 73 | Cái |
| 19 | Đào rãnh chôn ống cống , đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương V | 201,152 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đệm hố móng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đường kính =300mm | Theo yêu cầu chương V | 35,92 | Đoạn ống |
| 23 | Lắp dựng gối đỡ D=300 | Theo yêu cầu chương V | 73 | Cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 22 | Mối nối |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,8493 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V | 0,1622 | 100m3 |
| D | ||||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 71,372 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 14,2744 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 25,7136 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 48,7 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 177,268 | m2 |
| 6 | Tấm đan bê tông | Theo yêu cầu chương V | 88 | Tấm |
| E | ||||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu chương V | 19,404 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng | Theo yêu cầu chương V | 0,416 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,172 | Tấn |
| 6 | Gia công thép tấm chân cột | Theo yêu cầu chương V | 0,2928 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm chân cột | Theo yêu cầu chương V | 0,293 | Tấn |
| 8 | Bu lông M16; L=600 móng | Theo yêu cầu chương V | 160 | Cái |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m3 |
| F | ||||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu chương V | 18,6014 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,862 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1634 | Tấn |
| 6 | Gia công thép tấm chân cột | Theo yêu cầu chương V | 0,2782 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm chân cột | Theo yêu cầu chương V | 0,2782 | Tấn |
| 8 | Bu lông M16; L=600 móng | Theo yêu cầu chương V | 152 | Cái |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0613 | 100m3 |
| G | ||||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu chương V | 13,5828 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,372 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1204 | Tấn |
| 6 | Gia công thép tấm chân cột | Theo yêu cầu chương V | 0,205 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm chân cột | Theo yêu cầu chương V | 0,205 | Tấn |
| 8 | Bu lông M16; L=600 móng | Theo yêu cầu chương V | 112 | Cái |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải | Theo yêu cầu chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 11 | Di chuyển cây đa và dọn dẹp vệ sinh cành lá | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3 Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán Bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dưng đã làm cán Bộ phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như yêu cầu tại mục 3 Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh - có CC định giá hạng III trở lên) | 3 | 3 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 25 | các chuyên ngành (nề, hàn, cốp pha, bê tông, cơ khí, ...) số lượng phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ nghề kèm theo hồ sơ dự thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi