Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa và cải tạo các tấm đan và hố ga trên địa bàn thành phố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034131-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa và cải tạo các tấm đan và hố ga trên địa bàn thành phố
Số hiệu KHLCNT 20211020445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Nguồn thu sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 23:15:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,139,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23841E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.222.297.000 đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.297.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa và cải tạo các tấm đan và hố ga trên địa bàn thành phố
Sửa chữa các hố ga trên địa bàn thành phố Rạch Giá
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Nguồn thu sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: LôH8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ Đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá. Địa chỉ: Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Gia Trọng. Địa chỉ: Số 12-G6 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thống Nhất. Địa chỉ: Số 25 hẻm Sương Nguyệt Ánh, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: LôH8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ Đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá. Địa chỉ: Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao có chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên). - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ Đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá. Địa chỉ: Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973 946222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 3. Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1/ ĐƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC (từ Cầu Rạch Sỏi đến cầu Đúc):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph24,3694m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2437100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)35,8704m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm1,3925tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1725tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)6,6427tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,8789tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,7842tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông2,7588100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg203cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg185cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4033,1264m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm4,329100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm4,514100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông1,8051100m2
B 2/ ĐƯỜNG LÂM QUANG KY (từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Đống Đa):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,3704m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0437100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,9184m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,2876tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0374tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)1,3475tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,3801tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,3391tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,4948100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg44cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg80cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4013,8276m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm1,872100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm1,952100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,7591100m2
C 3/ ĐƯỜNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM (từ đường Mạc Cửu đến đường Võ Trường Toản):
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph25,4718m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2547100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)32,3038m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,8858tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1445tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)5,4898tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,3866tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,3357tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông2,8836100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg170cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg90cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4014,8985m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm2,106100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm2,529100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,7973100m2
D 4/ ĐƯỜNG MẠC CỬU (từ đường Trần Phú đến đường Cầu Số 1):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,73m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2173100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)26,42m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,6082tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0994tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)4,191tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,3393tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,2947tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông2,46100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1171cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg79cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4013,4104m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm1,8486100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm2,2199100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,7137100m2
E 5/ ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Cầu Ngô Quyền):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,0236m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1702100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)21,1466m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,5191tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1207tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)3,1946tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,2577tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,2238tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông1,9272100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg71cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg60cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4011,8181m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm1,404100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm1,464100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,6102100m2
F 6/ ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ (từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Hai Bà Trưng):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,5669m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0357100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,6459m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,2489tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0263tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,9921tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0644tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,0559tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,4038100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg31cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg15cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,9024m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,351100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,366100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1504100m2
G 7/ PHAN ĐÌNH PHÙNG (từ đường Nguyễn Trung Trực đến Lâm Quang Ky):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,0149m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0101100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,4699m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,0579tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0076tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,2515tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0129tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,0112tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1149100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg9cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,5916m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,0702100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,0732100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0305100m2
H 8/ ĐƯỜNG QUANG TRUNG (từ đường Lý Thường Kiệt đến Chùa P. Lớp):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,4868m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0249100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,6978m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,154tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0204tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,9239tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,262tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,2275tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2815100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg24cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg61cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4010,4304m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm1,4274100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm1,4884100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,5575100m2
I 9/ ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG (từ đường Điện Biên Phủ đến Hàn Thuyên):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,6288m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0263100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,1408m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,1807tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0187tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,7338tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0472tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,041tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2976100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg22cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg11cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,1692m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,2574100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,2684100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,112100m2
J 10/ ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TRỨ (từ đường Mậu Thân đến đường 3 tháng 2):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,2396m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0024100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2886m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,0064tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0008tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,0437tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0086tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,0075tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0271100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg2cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,5548m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,0468100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,0488100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,018100m2
K 11/ ĐƯỜNG HÀM NGHI (từ đường Phạm Thái đến Hoàng Diệu):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,0267m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0203100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,1887m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,1478tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0196tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,6512tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0773tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,0671tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2294100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg23cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg18cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB405,1594m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,4212100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,4392100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1667100m2
L 12/ ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT (từ đường Trần Phú đến Võ Trường Toản):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,558m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0456100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,777m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,2822tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0374tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)1,3149tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,1374tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,1194tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,516100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg44cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg32cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB405,4208m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,7488100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,7808100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2886100m2
M 13/ ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (từ đường Mai Thị Hồng Hạnh đến cầu Quằng):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,1047m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,031100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,0717m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,2516tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0357tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)1,0705tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0344tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,0298tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,3515100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg42cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg8cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,879m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,1872100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,1952100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1116100m2
N 14/ ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (từ đường Trần Quang Diệu đến Trần Hưng Đạo):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,405m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,014100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,259m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,1086tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0144tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,4719tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0472tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,041tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1591100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg17cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg11cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,8634m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,2574100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,2684100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0992100m2
O 15/ ĐƯỜNG HUỲNH TỊNH CỦA (từ đường Nguyễn Hùng Sơn đến Bạch Đằng):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,6023m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,026100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,1213m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,1941tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0272tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,8608tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0601tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,0522tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2946100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg32cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg14cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,3716m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,3206100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,3416100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1263100m2
P 16/ ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM (từ đường Nguyễn Trường Tộ đến Nguyễn Bỉnh Khiêm):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,014m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0201100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,428m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,1798tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0238tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,7467tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0472tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,041tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,228100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg28cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg11cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,9604m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,2519100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,3091100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1065100m2
Q 17/ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (từ đường Nguyễn Trường Tộ đến Nguyễn Bỉnh Khiêm):
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,9981m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0269100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,3211m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,158tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0153tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,6289tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0855tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,0763tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2262100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg18cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg18cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,7998m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,4212100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,4392100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1937100m2
R 18/ 17 VỊ TRÍ CẢI TẠO KHÁC:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,332m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0233100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,047m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,2181tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0289tấn
6Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5)0,8823tấn
7Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3)0,0344tấn
8Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3)0,0298tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,264100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg34cái
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg8cái
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,847m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm0,1872100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,1952100kg
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0451100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23841E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.222.297.000 đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.297.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đục bê tông Máy đục bê tông2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->