Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa và cải tạo các tấm đan và hố ga trên địa bàn thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa và cải tạo các tấm đan và hố ga trên địa bàn thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Nguồn thu sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 23:15:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,139,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23841E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.222.297.000 đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.297.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa và cải tạo các tấm đan và hố ga trên địa bàn thành phố Sửa chữa các hố ga trên địa bàn thành phố Rạch Giá 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Nguồn thu sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao có chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên). - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ Đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá. Địa chỉ: Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973 946222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 3. Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1/ ĐƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC (từ Cầu Rạch Sỏi đến cầu Đúc): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 24,3694 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2437 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 35,8704 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 1,3925 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1725 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 6,6427 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,8789 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,7842 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,7588 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 203 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 185 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,1264 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 4,329 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 4,514 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,8051 | 100m2 | |
| B | 2/ ĐƯỜNG LÂM QUANG KY (từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường Đống Đa): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,3704 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0437 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,9184 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,2876 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0374 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 1,3475 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,3801 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,3391 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,4948 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 44 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 80 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,8276 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 1,872 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 1,952 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,7591 | 100m2 | |
| C | 3/ ĐƯỜNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM (từ đường Mạc Cửu đến đường Võ Trường Toản): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 25,4718 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2547 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 32,3038 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,8858 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1445 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 5,4898 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,3866 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,3357 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,8836 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 170 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 90 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,8985 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 2,106 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 2,529 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,7973 | 100m2 | |
| D | 4/ ĐƯỜNG MẠC CỬU (từ đường Trần Phú đến đường Cầu Số 1): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,73 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2173 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 26,42 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,6082 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0994 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 4,191 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,3393 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,2947 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,46 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 117 | 1cấu kiện | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 79 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,4104 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 1,8486 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 2,2199 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,7137 | 100m2 | |
| E | 5/ ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Cầu Ngô Quyền): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,0236 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1702 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 21,1466 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,5191 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1207 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 3,1946 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,2577 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,2238 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,9272 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 71 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 60 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,8181 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 1,404 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 1,464 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,6102 | 100m2 | |
| F | 6/ ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ (từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Hai Bà Trưng): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,5669 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0357 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,6459 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,2489 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0263 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,9921 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0644 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,0559 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,4038 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 31 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 15 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9024 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,351 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,366 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1504 | 100m2 | |
| G | 7/ PHAN ĐÌNH PHÙNG (từ đường Nguyễn Trung Trực đến Lâm Quang Ky): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,0149 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0101 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,4699 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,0579 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0076 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,2515 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0129 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,0112 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1149 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 9 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5916 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,0702 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0732 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0305 | 100m2 | |
| H | 8/ ĐƯỜNG QUANG TRUNG (từ đường Lý Thường Kiệt đến Chùa P. Lớp): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,4868 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0249 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,6978 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,154 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0204 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,9239 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,262 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,2275 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2815 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 24 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 61 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,4304 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 1,4274 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 1,4884 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,5575 | 100m2 | |
| I | 9/ ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG (từ đường Điện Biên Phủ đến Hàn Thuyên): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,6288 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0263 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,1408 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,1807 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0187 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,7338 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0472 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,041 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2976 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 22 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 11 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1692 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,2574 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2684 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,112 | 100m2 | |
| J | 10/ ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TRỨ (từ đường Mậu Thân đến đường 3 tháng 2): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,2396 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0024 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2886 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,0064 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0008 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,0437 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0086 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,0075 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0271 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5548 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,0468 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0488 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,018 | 100m2 | |
| K | 11/ ĐƯỜNG HÀM NGHI (từ đường Phạm Thái đến Hoàng Diệu): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,0267 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0203 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,1887 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,1478 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0196 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,6512 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0773 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,0671 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2294 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 23 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 18 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1594 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,4212 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4392 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1667 | 100m2 | |
| L | 12/ ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT (từ đường Trần Phú đến Võ Trường Toản): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,558 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0456 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,777 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,2822 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0374 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 1,3149 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,1374 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,1194 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,516 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 44 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 32 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4208 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,7488 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,7808 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2886 | 100m2 | |
| M | 13/ ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (từ đường Mai Thị Hồng Hạnh đến cầu Quằng): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,1047 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,031 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,0717 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,2516 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0357 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 1,0705 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0344 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,0298 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,3515 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 42 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 8 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,879 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,1872 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1952 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1116 | 100m2 | |
| N | 14/ ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (từ đường Trần Quang Diệu đến Trần Hưng Đạo): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,405 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,014 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,259 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,1086 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0144 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,4719 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0472 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,041 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1591 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 17 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 11 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8634 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,2574 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2684 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0992 | 100m2 | |
| O | 15/ ĐƯỜNG HUỲNH TỊNH CỦA (từ đường Nguyễn Hùng Sơn đến Bạch Đằng): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,6023 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,026 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,1213 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,1941 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0272 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,8608 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0601 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,0522 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2946 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 32 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 14 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3716 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,3206 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,3416 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1263 | 100m2 | |
| P | 16/ ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM (từ đường Nguyễn Trường Tộ đến Nguyễn Bỉnh Khiêm): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,014 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0201 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,428 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,1798 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0238 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,7467 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0472 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,041 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,228 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 28 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 11 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9604 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,2519 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,3091 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1065 | 100m2 | |
| Q | 17/ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ (từ đường Nguyễn Trường Tộ đến Nguyễn Bỉnh Khiêm): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,9981 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0269 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,3211 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,158 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0153 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,6289 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0855 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,0763 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2262 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 18 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 18 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7998 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,4212 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4392 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1937 | 100m2 | |
| R | 18/ 17 VỊ TRÍ CẢI TẠO KHÁC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,332 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0233 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,047 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,2181 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0289 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép (thép hình V70x70x5) | 0,8823 | tấn | |
| 7 | Gia công xà gồ thép (thép hình V50x50x3) | 0,0344 | tấn | |
| 8 | Gia công xà gồ thép (thép dẹp hình 45x3) | 0,0298 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,264 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 34 | cái | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 8 | cái | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,847 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 08mm | 0,1872 | 100kg | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1952 | 100kg | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0451 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.619208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23841E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.222.297.000 đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.222.297.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm Hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Dân dụng và công nghiệp.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi