Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021846-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210957245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 23:38:00 đến ngày 2021-10-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,071,236,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan, nhà ở…) cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện/Xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp - thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp – thoát nước/Xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (nếu có).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thuê mướn).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở làm việc của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật thành phố
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ) Điện thoại: 0292 3819 763. Fax: 0292 3812 423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường 579. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ) Điện thoại: 0292 3819 763. Fax: 0292 3812 423


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 2. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân… - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; 6. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có). 7. Tài liệu chứng minh thiết bị: Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ) Điện thoại: 0292 3819 763. Fax: 0292 3812 423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân TP. Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 080 71162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ) Điện thoại: 0292 3819 763. Fax: 0292 3812 423
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư TP Cần Thơ. Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, TP.Cần Thơ Điện thoại: 02923 830 235
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m
Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
0,4032100M2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT119,6075M2
3Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,0699M3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,8824M3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,9608M3
6Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 120,468M2
7Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,6951M3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 126,134M2
9Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 117,138M2
10Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,66M2
11Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,53M2
12Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 192,07M2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT111,3M2
14Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,05M2
15Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,97M2
16Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT107,405M2
17Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,895M2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT72,78M2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,05M2
20Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,89M2
21Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT68,885M2
22Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,875M2
23Tháo dỡ trần thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,435M2
24Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT142,315M2
25Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,415M2
26Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT142,315M2
27Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT142,315M2
28Tháo dỡ trần thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32,5M2
29Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT91,83M2
30Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,83M2
31Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT91,83M2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT91,83M2
33Tháo dỡ trần thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT54,7M2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tôngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,01M2
35Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT58,03M2
36Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,01M2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT29,01M2
38Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT195,22M2
39Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT195,22M2
40Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT195,22M2
41Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT553,924M2
42Bả bằng ma tít vào tườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT680,058M2
43Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT680,058M2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,99M2
45Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,99M2
46Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <= 11 cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,118M3
47Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT95,68M2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3768100M2
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,094M3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0167Tấn
51Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2734Tấn
52Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5104Tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,5104Tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3104100M2
55Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng dày 0,45mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,058100M2
56Phá dỡ xi măng láng trên mái bằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52,8M2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52,8M2
58Quét chống thấm CT-11ATheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT52,8M2
59SX LD tấm tole 1ly ốp Chống thấm (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45,8Mét
60SXLD tấm Aluminium dày 5mm + khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,16M2
61SXLD Lam che nắng bằng nhôm định hình dày 0,6mm + khung nhôm hộp 40x80x2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,28M2
62SXLD cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
63Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type (hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7Vị trí
64Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT88,065M2
65Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT26,7M2
66SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0072Tấn
67SXLD cửa đi 4 cánh mở, kính dày 8mm, khung nhôm hệ 1000 (tất cả phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,66M2
68SXLD cửa đi 2 cánh mở + khung cố định, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 (tất cả phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,36M2
69Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,66M2
70SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,72M2
71SXLD cửa đi 2 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 (tất cả phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,26M2
72SXLD cửa sổ 2 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,54M2
73SXLD khung bảo vệ Inox hộp 16x16x1,2mm, cách khoảng 0,12Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,24M2
74SXLD cửa sổ bật, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,16M2
75Sản xuất cửa song sắtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,75M2
76Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng lại khung nhôm hiện trạng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,14M2
77SXLD vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng lại khung nhôm hiện trạng)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,92M2
78SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu xanh) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,51M2
79SXLD chữ "39. LÝ TỰ TRỌNG, QUẬN NINH KIỀU, TP.CẦN THƠ, ĐT.0710.3830060- FAX: 0710.3831428" màu trắng cao 180, font : VINI-HELVETheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1M2
80SXLD chữ "LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC & KỸ THUẬT THÀNH PHỐ CẦN THƠ, CANTHO UNION OF SCIENCE AND TECHNOLOGY ASSOCIATIONS" màu trắng cao 220, font : VINI-HELVETheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1M2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,3743100M2
82Phá dỡ kết cấu bê tông cộtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0508M3
83Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,259M3
84Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cốTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0554tấn
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (F6: 0,222kg/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0018Tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (thép F16: 1,58kg/m)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0172Tấn
87Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ loại vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,03M2
88Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,275M2
89Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Lỗ
90Quét Sikadur 731 hoặc tương đương) (1,7kg/m2)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,48M2
91Gia cố cột, dầm bằng Sikagout 214 (hoặc tương đương) (1,925kg/m3)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3968M3
92Xử lý nứt tường bằng Bơm Sikadur®-20 Crack Seal (hoặc tương đương) vào ke nứt (1kg/m) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41,05M
B HẠNG MỤC: CẤP – THOÁT NƯỚC
1Đào HTH, HG đất cấp I
Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
3,58M3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,868M3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,968M3
4Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,412M3
5Ván khuôn HTH, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0374100M2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk<10mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0412Tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0877Tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,6279M3
9Lắp dựng ca´c loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
10Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,3126M3
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,6808M3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,532M2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT23,68M2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,01M2
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0008100M3
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0008100M3
17Làm tầng than củiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0008100M3
18Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,8M3
19Phá dỡ kết cấu tường gạch HTH hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,0348M3
20Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp HTHTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3cái
21Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn tầng lọc, nắp HGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
22Xói hút bùn trong hầm tự hoại (đổ đúng nơi quy định)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,52M3
23Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,6M3
24Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoanTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7039M3
25Tháo dở ống PVC D90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100M
26Tháo dở ống PVC D114Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2100M
27Tháo dở ống PVC D168Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,34100M
28Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
29Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
30Tháo dở phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
31Tháo dở 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Bộ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,14100M
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,16100M
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,06100M
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,02100M
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,13100M
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,28100M
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,21100M
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x7,3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,34100M
40Lắp đặt Nối RT thau D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
41Lắp đặt Nối RN thau D21Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10Cái
42Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30Cái
43Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15Cái
44Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Cái
45Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21Cái
46Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
47Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Cái
48Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
49Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
50Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
51Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
52Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7Cái
53Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
54Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
55Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8Cái
56Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9Cái
57Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
58Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10Cái
59Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
60Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
61Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9Cái
62Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12Cái
63Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
64Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9Cái
65Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CD1340) chọn bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Bộ
66Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Caesar U0230 Treo TườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa (treo tường) tương đương Caesar L2150 chọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Bộ
69Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chậu rửa (âm bàn) tương đương Inox Đại thành DX42003Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
70Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Bộ
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Bộ
72Lắp đặt phễu thu Inox 12cmx12cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
73Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
74Lắp đặt hộp đựng giấy Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
75Lắp đặt giá treo Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
76Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
77Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,14100M
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,44100M
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,02100M
81Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5Cái
82Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
83Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
84Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
85Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
86Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5Cái
87Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
88Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6Cái
89Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4Cái
90Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
91Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn ngang)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
92Lắp đặt phao điện, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
93Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5Cái
94Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5Cái
95Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1Cái
96Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2Cái
97Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3Cái
98Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1Cái
99Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1Cái
100Lắp đặt máy bơm nước 1,5HPTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1máy
101Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1Cái
102Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
103Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiêng bất kỳ, Đk lỗ khoan > 70 mm, chiều sâu khoan <= 30 cmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT19Lỗ
104Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12M2
105Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,3125M3
106Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,9802M3
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12M3
108Lát gạch xi măng 40X40, vữa mác 75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12M2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm
Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
1hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT32cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7cái
4Lắp đặt công tắc đảo chiều (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45cái
8Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt đèn trang trí nổi (D200 22W)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6bộ
10Lắp đặt đèn trang trí nổi (led 12W có chao chụp)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5bộ
14Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cọc
15Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT920m
16Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT560m
17Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT220m
18Lắp đặt dây cáp điện CV 6.0mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT100m
19Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60m
20Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12hộp
21Lắp đặt MCB 1pha 80A (loại 2 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6cái
23Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17cái
24Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9cái
25Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT700m
26Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT220m
27Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - (tậng dụng máy hiện có)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4máy
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - (tương đương Panasonic 2 chiều inverter 12.000BTU Z12VKH-8)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3máy
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - (tương đương Panasonic inverter 2,0HP CU/CS-PU18WKH-8M)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3máy
31Lắp đặt Cầu thông gió D800 Inox 304Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1cái
32Cung cấp lắp đặt âm trần ống ga máy lạnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT85m
33Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT40m
34Lắp đèn báo phòngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4bộ
35Lắp bình chữa cháy ABC 4KGTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10bình
36Lắp tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4cái
37Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan, nhà ở…) cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 3 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện/Xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp - thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp – thoát nước/Xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
5 Công nhân 10 (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (nếu có).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thuê mướn).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Bình thường1
2 Máy đầm dùi Bình thường1
3 Máy cắt thép Bình thường1
4 Máy uốn thép Bình thường1
5 Máy khoan Bình thường1
6 Máy thủy bình Bình thường1
7 Máy hàn Bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->