Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 23:38:00 đến ngày 2021-10-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,071,236,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan, nhà ở…) cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện/Xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp – thoát nước/Xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (nếu có).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thuê mướn).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật thành phố 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ hạng III trở lên (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). 2. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân… - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; 6. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có). 7. Tài liệu chứng minh thiết bị: Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ;
Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ)
Điện thoại: 0292 3819 763. Fax: 0292 3812 423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân TP. Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Hòa Bình, P. Tân An, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 080 71162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ) Điện thoại: 0292 3819 763. Fax: 0292 3812 423 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư TP Cần Thơ. Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, TP.Cần Thơ Điện thoại: 02923 830 235 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4032 | 100M2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 119,6075 | M2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,0699 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,8824 | M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,9608 | M3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,468 | M2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6951 | M3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 126,134 | M2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 117,138 | M2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,66 | M2 |
| 11 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,53 | M2 |
| 12 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 192,07 | M2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,3 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,05 | M2 |
| 15 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,97 | M2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 107,405 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,895 | M2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,78 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,05 | M2 |
| 20 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch granite 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,89 | M2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,885 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,875 | M2 |
| 23 | Tháo dỡ trần thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,435 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 142,315 | M2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,415 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 142,315 | M2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 142,315 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ trần thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,5 | M2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91,83 | M2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,83 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91,83 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91,83 | M2 |
| 33 | Tháo dỡ trần thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,7 | M2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,01 | M2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm Prima, khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,03 | M2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,01 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,01 | M2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 195,22 | M2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 195,22 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 195,22 | M2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 553,924 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 680,058 | M2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 680,058 | M2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,99 | M2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,99 | M2 |
| 46 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <= 11 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,118 | M3 |
| 47 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,68 | M2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3768 | 100M2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,094 | M3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0167 | Tấn |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2734 | Tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5104 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5104 | Tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3104 | 100M2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,058 | 100M2 |
| 56 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,8 | M2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,8 | M2 |
| 58 | Quét chống thấm CT-11A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,8 | M2 |
| 59 | SX LD tấm tole 1ly ốp Chống thấm (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,8 | Mét |
| 60 | SXLD tấm Aluminium dày 5mm + khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,16 | M2 |
| 61 | SXLD Lam che nắng bằng nhôm định hình dày 0,6mm + khung nhôm hộp 40x80x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,28 | M2 |
| 62 | SXLD cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 63 | Chống thấm phễu thu nước sênô sàn mái bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 64 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,065 | M2 |
| 65 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,7 | M2 |
| 66 | SX LD Ống thoát nước Inox D60x2 (L=0,35-0,4) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0072 | Tấn |
| 67 | SXLD cửa đi 4 cánh mở, kính dày 8mm, khung nhôm hệ 1000 (tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,66 | M2 |
| 68 | SXLD cửa đi 2 cánh mở + khung cố định, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 (tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,36 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,66 | M2 |
| 70 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,72 | M2 |
| 71 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 (tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,26 | M2 |
| 72 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 700 (tất cả phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,54 | M2 |
| 73 | SXLD khung bảo vệ Inox hộp 16x16x1,2mm, cách khoảng 0,12 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,24 | M2 |
| 74 | SXLD cửa sổ bật, khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,16 | M2 |
| 75 | Sản xuất cửa song sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,75 | M2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng lại khung nhôm hiện trạng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,14 | M2 |
| 77 | SXLD vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng lại khung nhôm hiện trạng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,92 | M2 |
| 78 | SXLD bảng tên cổng bằng tôn phẳng dày 1 ly (sơn phủ chống sét màu xanh) + khung thép hộp 40x40x1,8 + thép hộp giằng 20x20x1,5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,51 | M2 |
| 79 | SXLD chữ "39. LÝ TỰ TRỌNG, QUẬN NINH KIỀU, TP.CẦN THƠ, ĐT.0710.3830060- FAX: 0710.3831428" màu trắng cao 180, font : VINI-HELVE | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | M2 |
| 80 | SXLD chữ "LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC & KỸ THUẬT THÀNH PHỐ CẦN THƠ, CANTHO UNION OF SCIENCE AND TECHNOLOGY ASSOCIATIONS" màu trắng cao 220, font : VINI-HELVE | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | M2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3743 | 100M2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0508 | M3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,259 | M3 |
| 84 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m (F6: 0,222kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0018 | Tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m (thép F16: 1,58kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0172 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ loại vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,03 | M2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,275 | M2 |
| 89 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Lỗ |
| 90 | Quét Sikadur 731 hoặc tương đương) (1,7kg/m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,48 | M2 |
| 91 | Gia cố cột, dầm bằng Sikagout 214 (hoặc tương đương) (1,925kg/m3) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3968 | M3 |
| 92 | Xử lý nứt tường bằng Bơm Sikadur®-20 Crack Seal (hoặc tương đương) vào ke nứt (1kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,05 | M |
| B | HẠNG MỤC: CẤP – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,58 | M3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,868 | M3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,968 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,412 | M3 |
| 5 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0374 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk<10mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0412 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0877 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6279 | M3 |
| 9 | Lắp dựng ca´c loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày =30cm, chiều cao =6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3126 | M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày =10cm, chiều cao =6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6808 | M3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,532 | M2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,68 | M2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,01 | M2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100M3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100M3 |
| 17 | Làm tầng than củi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0008 | 100M3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8 | M3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tường gạch HTH hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0348 | M3 |
| 20 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp HTH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn tầng lọc, nắp HG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Xói hút bùn trong hầm tự hoại (đổ đúng nơi quy định) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,52 | M3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6 | M3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7039 | M3 |
| 25 | Tháo dở ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 26 | Tháo dở ống PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 27 | Tháo dở ống PVC D168 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | 100M |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Tháo dở phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Tháo dở 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100M |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100M |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,13 | 100M |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100M |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,21 | 100M |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x7,3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | 100M |
| 40 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 43 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Caesar CD1340) chọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Caesar U0230 Treo Tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa (treo tường) tương đương Caesar L2150 chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chậu rửa (âm bàn) tương đương Inox Đại thành DX42003 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu Inox 12cmx12cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi + kệ kính (3 trong nhà vệ sinh và 1 ngoài chậu rửa) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,44 | 100M |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 81 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 82 | Lắp đặt NRT nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt NRN nhựa nhôm, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=34/27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 87 | Lắp đặt N PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt TÊ PVC, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 90 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân bồn ngang) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt phao điện, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 94 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 95 | Lắp đặt van Thau, ĐK 27mm (DN20) 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt van Thau, ĐK 34mm (DN25) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Rắc co, ĐK 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 101 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 (3m3/h) + hố ga bảo vệ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Bộ tiếp địa, dây dẫn điện ống bảo vệ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiêng bất kỳ, Đk lỗ khoan > 70 mm, chiều sâu khoan <= 30 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | Lỗ |
| 104 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | M2 |
| 105 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,3125 | M3 |
| 106 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,9802 | M3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | M3 |
| 108 | Lát gạch xi măng 40X40, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | M2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (D200 22W) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (led 12W có chao chụp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 920 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CXV 10.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 80A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn KT20*10mm chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 27 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - (tậng dụng máy hiện có) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - (tương đương Panasonic 2 chiều inverter 12.000BTU Z12VKH-8) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - (tương đương Panasonic inverter 2,0HP CU/CS-PU18WKH-8M) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 31 | Lắp đặt Cầu thông gió D800 Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt âm trần ống ga máy lạnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 33 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đèn báo phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 36 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng (trụ sở cơ quan, nhà ở…) cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện/Xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp - thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Cấp – thoát nước/Xây dựng.- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 10 | (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (nếu có).- Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự (đối với nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thuê mướn).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Bình thường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Bình thường | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | Bình thường | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Bình thường | 1 |
| 5 | Máy khoan | Bình thường | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Bình thường | 1 |
| 7 | Máy hàn | Bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi